Điều 11. Huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho tổ bay
1. Mục tiêu: Trang bị cho học viên kiến thức cần thiết về an ninh hàng không và biết xử lý tình huống về an ninh hàng không có liên quan đến nhiệm vụ.
2. Đối tượng: Người lái, tiếp viên hàng không.
3. Thời gian
a) Huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho người lái, tiếp viên hàng không, trừ đối tượng quy định tại điểm b khoản 3 Điều này: 32 giờ;
b) Huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho tiếp viên trưởng: 40 giờ.
4. Phân bổ thời gian các môn học
a) Huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho đối tượng quy định tại điểm a khoản 3 Điều này
| SỐ TT | TÊN MÔN HỌC | THỜI GIAN (GIỜ) |
| 1 | An ninh hàng không | 02 |
| 2 | An ninh cảng hàng không, sân bay | 02 |
| 3 | Đối phó với sự cố an ninh hàng không | 02 |
| 4 | Bảo vệ tàu bay | 04 |
| 5 | Kiểm tra an ninh, lục soát tàu bay | 04 |
| 6 | Đối phó với đe dọa bom trong khi bay | 04 |
| 7 | Đối phó với hành khách gây rối trong khi bay | 02 |
| 8 | Đối phó với tình huống chiếm giữ bất hợp pháp tàu bay, bắt cóc con tin | 02 |
| 9 | Kỹ năng tự vệ | 08 |
| 10 | Vật phẩm nguy hiểm | 02 |
| Tổng cộng | 32 |
b) Huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho tiếp viên trưởng
| SỐ TT | TÊN MÔN HỌC | THỜI GIAN (GIỜ) |
| 1 | An ninh hàng không | 02 |
| 2 | An ninh cảng hàng không, sân bay | 02 |
| 3 | Đối phó với sự cố an ninh hàng không | 02 |
| 4 | Bảo vệ tàu bay | 04 |
| 5 | Kiểm tra an ninh, lục soát tàu bay | 04 |
| 6 | Đối phó với đe dọa bom trong khi bay | 04 |
| 7 | Đối phó với hành khách gây rối trong khi bay | 02 |
| 8 | Đối phó với tình huống chiếm giữ bất hợp pháp tàu bay, bắt cóc con tin | 02 |
| 9 | Kỹ năng tự vệ | 10 |
| 10 | Vật phẩm nguy hiểm | 02 |
| 11 | Bảo đảm an ninh trên chuyến bay | 02 |
| 12 | Xử phạt vi phạm hành chính về an ninh hàng không | 04 |
| Tổng cộng | 40 | |