vanban.org

Điều 6. Đào tạo nghiệp vụ an ninh trên không — Thông tư 29/2014/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/01/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/01/2018 Thay thế: 43/2017/TT-BGTVT · 16/11/2017
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 29/07/2014 Hiệu lực 20/09/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời thông tư · 7 phiên bản · 16 năm
Thông tư số 34/2022/TT-BGTVT Quy định về Chương trình đào tạo, huấn luyện an ninh hàng không Việt Nam · 34/2022/TT-BGTVT
Thông tư số 43/2017/TT-BGTVT Quy định về đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện an ninh hàng không · 43/2017/TT-BGTVT
Thông tư số 29/2014/TT-BGTVT Quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, huấn luyện an ninh hàng không · 29/2014/TT-BGTVT
15/01/201843/2017/TT-BGTVTThay thế Đang xem 20/09/2014Bản gốcThay thế
Thông tư số 25/2009/TT-BGTVT Quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, huấn luyện an ninh hàng không · 25/2009/TT-BGTVT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 29/2014/TT-BGTVT › Chương II › Mục 1 › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Đào tạo nghiệp vụ an ninh trên không

1. Mục tiêu: Trang bị cho học viên kiến thức nghiệp vụ, kỹ năng và thái độ ứng xử trong bảo vệ, duy trì trật tự, quản lý đám đông trên tàu bay trong khi bay, kỹ thuật sử dụng vũ khí, thiết bị hỗ trợ để khống chế, bắt giữ người vi phạm trên chuyến bay, kịp thời đối phó với các hành vi can thiệp bất hợp pháp.

2. Đối tượng tham dự khóa học: người được giao nhiệm vụ làm nhân viên an ninh trên không trong chuyến bay.

3. Thời gian: 270 giờ.

4. Phân bổ thời gian các môn học:

SỐ TT TÊN MÔN HỌC THỜI GIAN (GIỜ)
TỔNG SỐ TRONG ĐÓ
LÝ THUYẾT THỰC HÀNH
I Các môn học chung về an ninh hàng không 130 130 00
1 An ninh hàng không 20 20 00
2 An ninh cảng hàng không, sân bay 15 15 00
3 Đối phó với sự cố an ninh hàng không 10 10 00
4 Xử lý thông tin đe dọa bom 05 05 00
5 Các cơ quan thực thi pháp luật 05 05 00
6 Người khai thác cảng hàng không, người khai thác tàu bay 05 05 00
7 Các biện pháp kiểm soát ra vào 10 10 00
8 Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không 15 15 00
9 Thiết bị an ninh hàng không 15 15 00
10 Nguyên tắc xử lý vụ việc vi phạm an ninh hàng không 10 10 00
11 Sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ, thiết bị thông tin liên lạc 10 10 00
12 Vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng 05 05 00
13 Văn hóa an ninh hàng không 05 05 00
II Các môn học nghiệp vụ chuyên ngành an ninh trên không 140 35 105
1 Sử dụng súng và các thiết bị hỗ trợ trên tàu bay 30 05 25
2 Vũ khí, chất nổ, vật phẩm nguy hiểm; nguyên tắc xử lý 10 10 00
3 Kỹ thuật bắt và tạm giữ người trên tàu bay 35 10 25
4 Quản lý đám đông gây rối trong khi bay 35 05 30
5 Xử lý tình huống can thiệp bất hợp pháp tàu bay đang bay 30 05 25
  Tổng cộng 270 165 105