Điều 26. Huấn luyện định kỳ nghiệp vụ an ninh cơ động
1. Mục tiêu: Ôn luyện và cập nhật kiến thức, quy định mới và thực hành nâng cao kỹ năng nghiệp vụ an ninh cơ động.
2. Đối tượng: Nhân viên an ninh cơ động.
3. Thời gian: 56 giờ.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
| SỐ TT | TÊN MÔN HỌC | THỜI GIAN (GIỜ) | ||
| TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ | |||
| LÝ THUYẾT | THỰC HÀNH | |||
| 1 | Tuần tra và canh gác | 02 | 00 | 02 |
| 2 | Hộ tống người và hàng hóa | 02 | 02 | 00 |
| 3 | Kiểm tra, lục soát tàu bay, phương tiện, nhà ga, hành lý vô chủ | 04 | 00 | 04 |
| 4 | Kiểm soát đám đông gây rối | 02 | 02 | 00 |
| 5 | Nhận biết vũ khí, chất nổ, vật phẩm nguy hiểm | 04 | 00 | 04 |
| 6 | Bảo vệ hiện trường | 02 | 02 | 00 |
| 7 | Xử lý bom, mìn, vật liệu nổ | 04 | 04 | 00 |
| 8 | Xử lý vụ việc vi phạm an ninh hàng không tại khu vực hạn chế cảng hàng không | 04 | 02 | 02 |
| 9 | Võ thuật | 32 | 00 | 32 |
| Tổng cộng | 56 | 12 | 44 | |