vanban.org

Điều 7. Phương pháp quan trắc — Thông tư 24/2017/TT-BTNMT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/08/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/08/2021 Thay thế: 10/2021/TT-BTNMT · 30/06/2021
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 01/09/2017 Hiệu lực 15/10/2017 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 3 phiên bản · 9 năm
Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường · 10/2021/TT-BTNMT
Thông tư số 24/2017/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường · 24/2017/TT-BTNMT
16/08/202110/2021/TT-BTNMTSửa đổi Đang xem 15/10/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 24/2017/TT-BTNMT › Chương II › Mục 1 › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Phương pháp quan trắc

1. Phương pháp quan trắc môi trường không khí ngoài trời

a) Lấy mẫu và đo tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 1 dưới đây.

Bảng 1

STT Thông số Số hiệu phương pháp
1. SO2

• TCVN 5971:1995;

• TCVN 7726:2007;

• MASA 704A;

• MASA 704B

2. CO

• TCVN 5972:1995;

• TCVN 7725:2007;

• IS 5182-10 (1999) (Không áp dụng mục 3);

• MASA 128

3. NO2

• TCVN 6137:2009;

• MASA 406

4. O3

• TCVN 6157:1996;

• TCVN 7171:2002;

• MASA 411

5. H2S • MASA 701
6. NH3

• TCVN 5293:1995;

• MASA 401

7. Benzen

• ASTM D 3686-95;

• ISO 16017-1:2000;

• MASA 834;

• NIOSH method 1501

8. Toluen

• ASTM D 3686-95;

• ISO 16017-1:2000;

• MASA 834;

• NIOSH method 1501

9. Xylen

• ASTM D 3686-95;

• ISO 16017-1:2000;

• MASA 834;

• NIOSH method 1501

10. Styren

• ISO 16017-1:2000;

• NIOSH method 1501

11. Acetonitril • NIOSH method 1606
12. Benzidin • NIOSH method 5509
13. Naphtalen • OSHA method 35
14. Acetaldehyde • NIOSH method 2538
15. Anilin • NIOSH method 2002
16. Cloroform • NIOSH method 1003
17. Formaldehyt

• OSHA method 52;

• NIOSH method 2541;

• NIOSH method 3500

18. Tetracloetylen

• NIOSH 1003;

• USEPA method TO-17

19. Vinyl clorua

• NIOSH 1007;

• USEPA method TO-17

20. Phenol

• NIOSH 3502;

• NIOSH method 1501;

• OSHA 32

21. CH4

• ASTM 1945;

• MASA 101

22. Mercaptan (tính theo Methyl mercaptan)

• ASTM D2913 - 96(2007);

• MASA 118

23.   • NIOSH method 1604
24. Acrolein • NIOSH method 2501
25. Hydrocacbin • NIOSH method 1500
26. n-octan • NIOSH method 1500
27. Xyanua • MASA 808
28. PAHs • NIOSH method 5515
29. Cylohexan • NIOSH method 1500
30. n-heptan • NIOSH method 1500
31. Cl2

• TCVN 4877-89;

• MASA 202

32. HF

• MASA 809;

• MASA 205;

• MASA 203F;

• NIOSH method 7906

33. HCN

• NIOSH method 6017;

• NIOSH method 6010

34. H3PO4 • NIOSH method 7908
35. H2SO4 • NIOSH method 7908
36. HBr • NIOSH method 7907
37. HNO3 • NIOSH method 7907
38. HCl • NIOSH method 7907
39. Ni

• ASTM D4185-96;

• NIOSH method 7300;

• OSHA method ID 121

40. Hg

• ISO 6978-92;

• NIOSH method 6009;

• OSHA method ID 140

• US EPA method IO-5

41. Mn

• OSHA method ID 121;

• ASTM D4185-96

42. As • OSHA method ID 105
43. Cd

• ASTM method D4185-96;

• NIOSH method 7048

44. Cr (VI)

• OSHA method ID 215;

• NIOSH method 7600

45. Asin (AsH3) • NIOSH method 6001
46. Tổng bụi lơ lửng (TSP) • TCVN 5067:1995
47. PM10

• 40 CFR part 50 method appendix J;

• AS/NZS 3580.9.7:2009;

• AS/NZS 3580.9.6:2003;

• MASA 501

48. PM2,5

• 40 CFR Part 50 method Appendix L;

• AS/NZS 3580.9.7:2009;

• MASA 501

49. Pb

• TCVN 5067:1995;

• ASTM D4185-96;

• NIOSH method 7300;

• NIOSH method 7301;

• NIOSH method 7302;

• NIOSH method 7303;

• NIOSH method 7082;

• NIOSH method 7105

50. Tổng polyclobiphenyl (PCB) • US EPA method TO-9A
51. Tổng dioxin/furan (PCDD/PCDF) • US EPA method TO-9A
52. Các hợp chất polyclobiphenyl tương tự dioxin (dl-PCB) • US EPA method TO-9A
53. Các thông số khí tượng (hướng gió, tốc độ gió, nhiệt độ, độ ẩm tương đối, áp suất) • QCVN 46:2012/BTNMT

b) Phân tích trong phòng thí nghiệm: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 2 dưới đây.

Bảng 2

STT Thông số Số hiệu tiêu chuẩn, phương pháp
1. SO2

• TCVN 5971:1995;

• TCVN 7726:2007;

• MASA 704A;

• MASA 704B

2. CO

• TCVN 5972:1995;

• TCVN 7725:2007;

• IS 5182-10 (1999) (Không áp dụng mục 3);

• MASA 128

3. NO2

• TCVN 6137:2009;

• MASA 406

4. O3

• TCVN 6157:1996;

• TCVN 7171:2002;

• MASA 411

5. H2S • MASA 701
6. NH3

• TCVN 5293:1995;

• MASA 401

7. Benzen

• ASTM D 3686-95;

• ISO 16017-1:2000;

• MASA834;

• NIOSH method 1501

8. Toluen

• ASTM D 3686-95;

• ISO 16017-1:2000;

• MASA 834;

• NIOSH method 1501

9. Xylen

• ASTM D 3686-95;

• ISO 16017-1:2000;

• MASA 834;

• NIOSH method 1501;

10. Styren

• ISO 16017-1:2000;

• NIOSH method 1501

11. Acetonitril • NIOSH method 1606
12. Benzidin • NIOSH method 5509
13. Naphtalen • OSHA method 35
14. Acetaldehyde • NIOSH method 2538
15. Anilin • NIOSH method 2002
16. Cloroform • NIOSH method 1003
17. Formaldehyt

• NIOSH method 2541;

• NIOSH method 3500;

• OSHA method 52

18. Tetracloetylen

• US.EPA method TO-17;

• NIOSH method 1003

19. Vinyl clorua

• USEPA method TO-17;

• NIOSH method 1007

20. Phenol

• NIOSH method 3502;

• NIOSH method 1501;

• OSHA method 32

21. CH4

• MASA 101;

• ASTM 1945

22. Mercaptan (tính theo Methyl mercaptan)

• ASTM D2913 - 96(2007);

• MASA 118

23. Acrylonitril • NIOSH method 1604
24. Acrolein • NIOSH method 2501
25. Hydrocacbin • NIOSH method 1500
26. n-octan • NIOSH method 1500
27. Xyanua • MASA808
28. PAHs • NIOSH method 5515
29. Cylohexan • NIOSH method 1500
30. n-heptan • NIOSH method 1500
31. Cl2

• TCVN 4877-89;

• MASA202

32. HF

• MASA 809;

• MASA 205;

• MASA 203F;

• NIOSH method 7906

33. HCN

• NIOSH method 6017;

• NIOSH method 6010

34. H3PO4 • NIOSH method 7908
35. H2SO4

• NIOSH method 7908;

• NIOSH method 7903

36. HBr • NIOSH method 7907
37. HNO3 • NIOSH method 7907
38. HCl

• NIOSH method 7903;

• NIOSH method 7907

39. Ni

• ASTM D4185-96;

• NIOSH 7 method 300

• OSHA method ID 121

40. Hg

• ISO 6978-92;

• NIOSH method 6009;

• OSHA method ID 140

41. Mn

• ASTM D4185-96;

• OSHA method ID 121

42. As • OSHA method ID 105
43. Cd

• ASTM D4185-96;

• NIOSH method 7048

44. Cr (VI)

• NIOSH method 7600;

• OSHA method ID 215

45. Asin (AsH3) • NIOSH method 6001
46. Tổng bụi lơ lửng (TSP) • TCVN 5067:1995
47. PM10

• 40 CFR part 50 method appendix J;

• AS/NZS 3580.9.7:2009;

• AS/NZS 3580.9.6:2003;

• MASA 501

48. PM2,5

• 40 CFR Part 50 method appendix L;

• AS/NZS 3580.9.7:2009;

• MASA 501

49. Pb

• TCVN 5067:1995;

• NIOSH method 7300;

• NIOSH method 7301;

• NIOSH method 7302;

• NIOSH method 7303;

• NIOSH method 7082;

• NIOSH method 7105;

• ASTM D4185-96

50. Tổng polyclobiphenyl (PCB)

• US EPA method TO-9A;

• US EPA method 1668B

51. Tổng dioxin/furan, PCDD/PCDF • US EPA method TO-9A
52. Các hợp chất polyclobiphenyl tương tự dioxin, dl-PCB

• US EPA method TO-9A;

• US EPA method 1668B

2. Phương pháp quan trắc tiếng ồn

a) Phương pháp quan trắc tiếng ồn: tuân theo TCVN 7878 - Âm học - Mô tả, đo và đánh giá tiếng ồn môi trường, gồm 2 phần TCVN 7878-1:2008 và TCVN 7878-2:2010;

b) Đối với tiếng ồn giao thông đường bộ, ngoài việc đo tiếng ồn thì phải xác định cường độ dòng xe (số xe/giờ) bằng phương pháp đếm thủ công hoặc thiết bị tự động. Phải tiến hành phân loại các loại xe trong dòng xe khi xác định cường độ dòng xe, gồm:

b.1) Mô tô, xe máy;

b.2) Ô tô con;

b.3) Xe tải hạng nhẹ và xe khách;

b.4) Xe tải hạng nặng và xe buýt.

3. Phương pháp quan trắc độ rung: tuân theo TCVN 6963:2001 - Rung và chấn động - Rung động do các hoạt động xây dựng và sản xuất công nghiệp - Phương pháp đo.