vanban.org

Điều 39. Phương pháp quan trắc — Thông tư 24/2017/TT-BTNMT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/08/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/08/2021 Thay thế: 10/2021/TT-BTNMT · 30/06/2021
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 01/09/2017 Hiệu lực 15/10/2017 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 3 phiên bản · 9 năm
Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường · 10/2021/TT-BTNMT
Thông tư số 24/2017/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường · 24/2017/TT-BTNMT
16/08/202110/2021/TT-BTNMTSửa đổi Đang xem 15/10/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 24/2017/TT-BTNMT › Chương II › Mục 9 › Điều 39
Đọc toàn văn

Điều 39. Phương pháp quan trắc

1. Lấy mẫu tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 21 dưới đây.

Bảng 21

STT Tên phương pháp Số hiệu phương pháp
1 Lấy mẫu trầm tích

• TCVN 6663-13:2015;

• TCVN 6663-19:2015

2. Bảo quản và vận chuyển mẫu: mẫu sau khi lấy được bảo quản theo TCVN 6663-15:2004.

3. Phân tích trong phòng thí nghiệm: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 22 dưới đây.

Bảng 22

STT Thông số Số hiệu phương pháp
1. As

• TCVN 8467:2010;

• US EPA method 200.7;

• US EPA method 200.8;

• US EPA method 7010

2. Cd

• TCVN 6496:2009;

• TCVN 8246:2009;

• US EPA method 200.7;

• US EPA method 200.8;

• US EPA method 7000B;

• US EPA method 7010

3. Pb

• TCVN 6496:2009;

• TCVN 8246:2009;

• US EPA method 200.7;

• US EPA method 200.8;

• US EPA method 7000B;

• US EPA method 7010

4. Zn

• TCVN 6496: 2009;

• TCVN 8246:2009;

• US EPA method 200.7;

• US EPA method 200.8;

• US EPA method 7000B;

• US EPA method 7010

5. Hg

• TCVN 8882:2011;

• US EPA method 200.8;

• US EPA method 7471B

6. Tổng crôm (Cr)

• TCVN 8246:2009;

• US EPA method 200.7;

• US EPA method 200.8;

• US EPA method 7000B;

• US EPA method 7010

7. Cu

• TCVN 6496:2009;

• TCVN 8246:2009;

• US EPA method 200.7;

• US EPA method 200.8;

• US EPA method 7000B;

• US EPA method 7010

8. Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ

• US EPA method 8081B;

• US EPA method 8270D

9. Hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ

• US EPA method 8141B;

• US EPA method 8270D

10. Tổng polyclobiphenyl (PCB)

• US EPA method 1668B;

• US EPA method 8270D

11. Tổng dioxin/furan (PCDD/PCDF)

• US EPA method 1613B;

• TCVN 10883:2016

12. Các hợp chất polyclobiphenyl tương tự dioxin (dl-PCB) • USEPA method 1668B
13. Các hợp chất hydrocacbon thơm đa vòng (PAHs)

• US EPA method 8100;

• US EPA method 8270D