vanban.org

Điều 19. Phương pháp quan trắc — Thông tư 24/2017/TT-BTNMT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/08/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/08/2021 Thay thế: 10/2021/TT-BTNMT · 30/06/2021
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 01/09/2017 Hiệu lực 15/10/2017 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 3 phiên bản · 9 năm
Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường · 10/2021/TT-BTNMT
Thông tư số 24/2017/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường · 24/2017/TT-BTNMT
16/08/202110/2021/TT-BTNMTSửa đổi Đang xem 15/10/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 24/2017/TT-BTNMT › Chương II › Mục 4 › Điều 19
Đọc toàn văn

Điều 19. Phương pháp quan trắc

1. Lấy mẫu và đo tại hiện trường

a) Việc lấy mẫu nước biển tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 8 dưới đây;

Bảng 8

STT Loại mẫu Số hiệu phương pháp
1. Mẫu nước biển

• TCVN 5998:1995;

• ISO 5667-9:1992

2. Mẫu thực vật nổi • SMEWW 10200B:2012
3. Mẫu động vật nổi • SMEWW 10200B:2012
4. Mẫu động vật đáy • SMEWW 10500B:2012

b) Việc đo các thông số trong môi trường nước biển tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 9 dưới đây;

Bảng 9

STT Thông số Số hiệu phương pháp
1. Nhiệt độ • SMEWW 2550B:2012
2. Độ muối • SMEWW 2520B:2012
3. pH

• TCVN 6492:2011;

• US EPA method 9040

4. DO

• TCVN 7325:2004;

• SMEWW 4500 O.G:2012

5. EC • SMEWW 2510B:2012
6. Độ trong suốt • Đo bằng đĩa trắng (secchi)
7. Độ đục

• TCVN 6184:2008;

• SMEWW 2130B:2012

8. TDS • Sử dụng thiết bị đo trực tiếp
9. Các thông số khí tượng hải văn • Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

c) Bảo quản và vận chuyển mẫu: mẫu nước biển sau khi lấy được bảo quản và lưu giữ theo TCVN 6663-3:2008.

2. Phân tích trong phòng thí nghiệm: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 10 dưới đây.

Bảng 10

TT Thông số Số hiệu phương pháp
1. TSS

• TCVN 6625:2000;

• SMEWW 2540D:2012

2. BOD5

• TCVN 6001-1:2008;

• TCVN 6001-2:2008;

• SMEWW 5210B:2012;

• SMEWW 5210D:2012

3. NH4+

• TCVN 6179-1:1996;

• SMEWW 4500-NH3.B&F:2012;

• SMEWW 4500-NH3.D:2012

4. PO43-

• TCVN 6202:2008;

• TCVN 6494-1:2011;

• SMEWW 4110B:2012;

• SMEWW 4110C:2012;

• SMEWW 4500-P.D:2012;

• SMEWW 4500-P.E:2012;

• US EPA method 300.0

5. NO2-

• TCVN 6178:1996;

• TCVN 6494-1:2011;

• SMEWW 4500-NO2-.B:2012;

• SMEWW 4110B:2012;

• SMEWW 4110C:2012;

• US EPA method 300.0;

• US EPA method 354.1

6. NO3-

• TCVN 6494-1:2011;

• SMEWW 4110B:2012;

• SMEWW 4110C:2012,

• SMEWW 4500-NO3-.E:2012;

• US EPA method 352.1

7. F-

• TCVN 6195-1996;

• TCVN 6494-1:2011;

• SMEWW 4110.B:2012;

• SMEWW 4110C:2012;

• SMEWW 4500-F-.B&C:2012;

• SMEWW 4500-F-.B&D:2012;

• US EPA method 300.0

8. S2-

• TCVN 6637:2000;

• SMEWW 4500-S2-.D:2012;

• SMEWW 4500-S2-.F:2012

9. CN-

• TCVN 6181:1996;

• SMEWW 4500-CN-.C&E:2012;

• ISO 14403-2:2012

10. Pb

• TCVN 6193:1996;

• ISO 15586:2003;

• SMEWW 3113B:2012;

• SMEWW 3125B:2012;

• US EPA method 200.8;

• US EPA method 1640;

• US EPA method 200.10;

• US EPA method 200.13;

• US EPA method 200.12

11. Fe

• TCVN 6177:1996;

• ISO 15586:2003;

• SMEWW 3500-Fe.B.2012;

• SMEWW 3111B:2012;

• SMEWW 3113B:2012

12. Zn

• TCVN 6193:1996;

• ISO 15586:2003;

• SMEWW 3111C:2012;

• SMEWW 3113B:2012;

• SMEWW 3125B:2012;

• US EPA method 200.8

13. Cu

• TCVN 6193:1996;

• ISO 15586:2003;

• SMEWW 3111C:2012;

• SMEWW 3113B:2012;

• SMEWW 3125B:2012,

• US EPA method 200.8;

• US EPA method 1640;

• US EPA method 200.10;

• US EPA method 200.12;

• US EPA method 200.13

14. Mn

• SMEWW 3111B:2012;

• SMEWW 3113B:2012,

• SMEWW 3125B:2012,

• US EPA method 200.8;

• US EPA method 243.1

15. Cd

• TCVN 6197:2008;

• ISO 15586:2003;

• SMEWW 3113B:2012;

• SMEWW 3125B:2012,

• US EPA method 200.8;

• US EPA method 1640;

• US EPA method 200.10;

• US EPA method 200.12;

• US EPA method 200.13

16. Hg (chỉ áp dụng cho nước biển ven bờ và gần bờ)

• TCVN 7724:2007;

• TCVN 7877:2008;

• SMEWW 3112B:2012;

• SMEWW 3125B:2012;

• US EPA method 200.8

17. As

• TCVN 6626:2000;

• ISO 15586:2003;

• SMEWW 3114B:2012;

• SMEWW 3113B:2012;

• SMEWW 3125B:2012;

• US EPA method 1640;

• US EPA method 200.8;

• US EPA method 200.12

18. Tổng crôm (Cr)

• TCVN 6222:2008;

• ISO 15586:2003;

• SMEWW 3111C:2012;

• SMEWW 3113B:2012,

• SMEWW 3125B:2012;

• US EPA method 200.8

19. Cr (VI)

• TCVN 6658:2000;

• SMEWW 3500-Cr.B:2012;

• US EPA method 218.4

20. Tổng N

• TCVN 6624:1-2000;

• TCVN 6624:2-2000;

• TCVN 6638:2000;

• SMEWW 4500-N.C:2012

21. Tổng P

• TCVN 6202:2008;

• SMEWW 4500-P.B&D:2012;

• SMEWW 4500-P.B&E:2012

22. Tổng dầu, mỡ

• TCVN 7875:2008;

• SMEWW 5520B:2012;

• SMEWW 5520C:2012;

• USEPA method 413.2

23. Tổng dầu mỡ khoáng

• SMEWW 5520B&F:2012;

• SMEWW 5520C&F:2012

24. Tổng phenol

• TCVN 6216:1996;

• SMEWW 5530B&C:2012;

• SMEWW 5530B&D:2012;

• ISO 14402:1999

25. Động vật nổi • SMEWW 10200:2012
26. Động vật đáy • SMEWW 10500:2012
27. Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ

• TCVN 7876:2008;

• TCVN 9241:2012;

• SMEWW 6630B:2012;

• SMEWW 6630C:2012;

• US EPA method 8081B;

• US EPA method 8270D

28. Hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ

• US EPA method 8141B;

• US EPA method 8270D

29. Coliform

• SMEWW 9221B:2012;

• TCVN 6187-1:2009;

• TCVN 6187-2:1996