vanban.org

Điều 31. Phương pháp quan trắc — Thông tư 24/2017/TT-BTNMT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/08/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/08/2021 Thay thế: 10/2021/TT-BTNMT · 30/06/2021
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 01/09/2017 Hiệu lực 15/10/2017 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 3 phiên bản · 9 năm
Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường · 10/2021/TT-BTNMT
Thông tư số 24/2017/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường · 24/2017/TT-BTNMT
16/08/202110/2021/TT-BTNMTSửa đổi Đang xem 15/10/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 24/2017/TT-BTNMT › Chương II › Mục 7 › Điều 31
Đọc toàn văn

Điều 31. Phương pháp quan trắc

1. Quan trắc tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 17 dưới đây.

Bảng 17

TT Thông số Số hiệu phương pháp
1. Vận tốc và lưu lượng

• US EPA method 2;

• ISO 10780

2. Khối lượng mol phân tử khí khô • US EPA method 3
3. Hàm ẩm • US EPA method 4
4. O2 • Sử dụng thiết bị đo trực tiếp
5. Nhiệt độ • Sử dụng thiết bị đo trực tiếp
6. Áp suất • Sử dụng thiết bị đo trực tiếp
7. CO2 • Sử dụng thiết bị đo trực tiếp
8. Bụi (PM)

• US EPA method 5;

• US EPA method 17;

• TCVN 5977:2005;

• ISO 10155;

• AS 4323.2:1995;

• JIS Z 8808:2013

9. SO2

• US EPA method 6;

• US EPA method 8;

• US EPA method 8A;

• TCVN 6750:2005;

• TCVN 7246:2003;

• JIS K 0103:2011;

• Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

10. NOx

• US EPA method 7;

• TCVN 7172:2002;

• TCVN 7245:2003;

• JIS K 0104:2011;

• Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

11. H2SO4

• US EPA method 8;

• US EPA method 8A

12. Độ khói • US EPA method 9
13. CO

• US EPA method 10;

• TCVN 7242:2003;

• Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

14. H2S

• US EPA method 15;

• US EPA method 15A;

• JIS K 0108:2010;

• IS 11255 (part 4):2006

15. NH3 • JIS K 0099:2004
16. Cacbonyl sunfua (COS)

• US EPA method 15;

• US EPA method 15A

17. CS2

• US EPA method 15;

• US EPA method 15A

18. Pb

• US EPA method 12;

• US EPA method 29;

• TCVN 7557-1:2005;

• TCVN 7557-3:2005

19. Tổng florua (F-)

• US EPA method 13A;

• US EPA method 13B

20. Hợp chất hữu cơ

• US EPA method 0030;

• US EPA method 0031;

• US EP A method 0010

21. Tổng dioxin/furan (PCDD/PCDF)

• US EPA method 0023A;

• TCVN 7556-1:2005;

• TCVN 7556-2:2005;

• TCVN 7556-3:2005;

• BS EN 1948-1:2006

22. Các hợp chất polyclobiphenyl tương tự dioxin (dl-PCB)

• US EPA method 0023A;

• BS EN 1948-1:2006

23. Tổng các chất hữu cơ không bao gồm metan (TGNMO) • US EPA method 25
24. HBr

• US EPA method 26;

• US EPA method 26A

25. Cl2

• US EPA method 26;

• US EPA method 26A

26. Br2

• US EPA method 26;

• US EPA method 26A

27. HF

• US EPA method 26;

• US EPA method 26A;

• TCVN 7243:2003

28. HCl

• US EPA method 26;

• US EPA method 26A;

• TCVN 7244:2003;

• JIS K 0107:2012

29. Kim loại gồm antimon (Sb), As, Ba, Be, Cd, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, Se, Ag, TI và Zn

• US EPA method 29;

• TCVN 7557:2005

30. Hg

• US EPA method 29;

• US EPA method 101A

31. Hơi thủy ngân • US EPA method 30B
32. Bụi PM10

• US EPA method 201;

• US EPA method 201A

33. Hợp chất hidrocacbon đa vòng thơm (PAHs)

• US EPA method 23;

• US EPA method 0010

2. Phân tích trong phòng thí nghiệm

a) Việc phân tích mẫu khí thải trong phòng thí nghiệm: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 18 dưới đây.

Bảng 18

STT Thông số Số hiệu phương pháp
1. Bụi (PM)

• US EPA method 5;

• US EPA method 17;

• TCVN 5977:2005;

• ISO 10155;

• AS 4323.2:1995;

• JIS Z 8808:2013

2. SO2

• US EPA method 6;

• US EPA method 8;

• US EPA method 8A;

• TCVN 6750:2005;

• TCVN 7246:2003;

• JIS K 0103:2011

3. NOx

• US EPA method 7;

• TCVN 7172:2002;

• TCVN 7245:2003;

• JIS K 0104:2011

4. H2SO4

• US EPA method 8;

• US EPA method 8A

5. Độ khói • US EPA method 9
6. CO

• US EPA method 10;

• TCVN 7242:2003

7. H2S

• US EPA method 15;

• US EPA method 15A;

• JIS K 0108:2010;

• IS 11255 (part 4):2006

8. NH3 • JIS K 0099:2004
9. Cacbonyl sunfua (COS),

• US EPA method 15;

• US EPA method 15A

10. CS2

• US EPA method 15;

• US EPA method 15A

11. Pb

• US EPA method 12;

• US EPA method 29;

• TCVN 7557-1:2005;

• TCVN 7557-3:2005

12. Tổng florua (F-)

• US EPA method 13A;

• US EPA method 13B

13. Hợp chất hữu cơ

• US EPA 0030;

• US EPA 0031;

• US EPA 0010

14. Dioxin/furan (PCDD/PCDF)

• US EPA method 23;

• BS EN 1948-2:2006;

• BS EN 1948-3:2006;

• TCVN 7556-2:2005;

• TCVN 7556-3:2005

15. Các hợp chất polyclobiphenyl tương tự dioxin (dl-PCB)

• US EPA method 1668B;

• BS EN 1948-2:2006;

• BS EN 1948-3:2006

16. Tổng các chất hữu cơ không bao gồm metan (TGNMO) • US EPAmethod 25
17. HBr

• US EPAmethod 26;

• US EPAmethod 26A

18. Cl2

• US EPAmethod 26;

• US EPAmethod 26A

19. Br2

• US EPAmethod 26;

• US EPAmethod 26A

20. HF

• US EPAmethod 26;

• US EPAmethod 26A;

• TCVN 7243:2003

21. HCl

• US EPA method 26;

• US EPA method 26A;

• TCVN 7244:2003;

• JIS K 0107:2012

22. Kim loại gồm antimon (Sb), As, Ba, Be, Cd, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, Se, Ag, TI và Zn

• US EPA method 29;

• TCVN 7557:2005

23. P

• US EPA method 29;

• TCVN 7557:2005

24. Hg

• US EPA method 29;

• US EPA method 101A

25. Hơi thủy ngân • US EPA method 30B;
26. Bụi PM10

• US EPA method 201;

• US EPA method 201A

27. Hợp chất hidrocacbon đa vòng thơm (PAHs)

• US EPA method 23;

• US EPA method 0010

b) Quy định kỹ thuật quan trắc bụi (PM) được quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Thông tư này.