vanban.org

Điều 14. Ngưỡng tính điểm từng chỉ tiêu định lượng — Thông tư 21/2025/TT-NHNN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/11/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 31/07/2025 Hiệu lực 01/11/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 2 phiên bản · 4 năm
Thông tư số 21/2025/TT-NHNN Quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài · 21/2025/TT-NHNN
01/11/2025Bản gốcThay thế Hiện hành
Thông tư số 23/2021/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2018/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài · 23/2021/TT-NHNN
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 21/2025/TT-NHNN › Chương II › Mục 2 › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Ngưỡng tính điểm từng chỉ tiêu định lượng

Các ngưỡng 1, ngưỡng 2, ngưỡng 3 và ngưỡng 4 của từng chỉ tiêu định lượng theo từng nhóm đồng hạng được xác định cụ thể như sau:

STT Tiêu chí/chỉ tiêu Đơn vị tính Ngưỡng 
Ngưỡng 1 Ngưỡng 2 Ngưỡng 3 Ngưỡng 4
1 VỐN (C)
1.1 Tỷ lệ an toàn vốn (không bao gồm trường hợp thực hiện theo quy định tại Thông tư số 41/2016/TT-NHNN, Thông tư số 14/2025/TT-NHNN) % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn 15,000 12,000 8,00 5,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ 15,00 12,00 8,00 5,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài 15,00 12,00 8,00 5,00
Công ty tài chính 20,00 16,00 9,00 6,00
Công ty cho thuê tài chính 20,00 16,00 9,00 6,00
Ngân hàng hợp tác xã 15,000 12,000 9,00 5,00
1.2 Tỷ lệ an toàn vốn (thực hiện theo quy định tại Thông tư số 41/2016/TT-NHNN) % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn 11,00 9,00 7,00 5,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ 11,00 9,00 7,00 5,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài 15,00 12,00 8,00 5,00
1.3 Tỷ lệ an toàn vốn cấp 1 (không bao gồm trường hợp thực hiện theo quy định tại Thông tư số 41/2016/TT-NHNN, Thông tư số 14/2025/TT-NHNN)  % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn 12,00 10,00 7,00 4,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ 12,00 10,00 7,00 4,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài 12,00 10,00 7,00 4,00
Công ty tài chính 19,00 15,00 8,00 5,00
Công ty cho thuê tài chính 19,00 15,00 8,00 5,00
Ngân hàng hợp tác xã 12,00 10,00 7,00 4,00
1.4 Tỷ lệ an toàn vốn cấp 1 (thực hiện theo quy định tại Thông tư số 41/2016/TT-NHNN) % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn   8,50 7,00 5,50 4,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ   8,50 7,00 5,50 4,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài   12,00 10,00 7,00 4,00
2 CHẤT LUỢNG TÀI SẢN (A)          
2.1 Tỷ lệ nợ xấu, nợ xấu đã bán cho VAMC chưa xử lý được và nợ cơ cấu tiềm ẩn trở thành nợ xấu so với tổng nợ cộng thêm các khoản nợ xấu đã bán cho VAMC chưa xử lý được % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn   2,00 3,00 5,00 7,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ   2,00 3,00 5,00 7,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài   2,00 3,00 5,00 7,00
  Công ty tài chính   2,00 4,00 6,00 8,00
  Công ty cho thuê tài chính   2,00 3,00 5,00 7,00
  Ngân hàng hợp tác xã   2,00 3,00 5,00 7,00
2.2 Tỷ lệ nợ Nhóm 2 so với tổng nợ % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn   2,50 4,00 5,50 7,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ   2,50 4,00 5,50 7,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài   2,50 4,00 5,50 7,00
  Công ty tài chính   2,50 5,00 6,00 8,00
  Công ty cho thuê tài chính   2,50 4,00 5,50 7,00
  Ngân hàng hợp tác xã   2,50 4,00 5,50 7,00
2.3 Tỷ lệ dư nợ tín dụng đối với 100 khách hàng có dư nợ tín dụng lớn nhất so với dư nợ tín dụng đối với tổ chức kinh tế, cá nhân % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn   20,00 30,00 40,00 50,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ   30,00 40,00 50,00 60,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài   30,00 40,00 50,00 60,00
  Ngân hàng hợp tác xã   20,00 30,00 40,00 50,00
2.4 Tỷ lệ nợ và cam kết ngoại bảng từ nhóm 3 đến nhóm 5 so với tổng nợ và các cam kết ngoại bảng từ nhóm 1 đến nhóm 5 % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn   1,00 2,00 3,00 5,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ   1,50 2,50 3,50 7,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài   1,00 2,50 3,50 7,00
  Công ty tài chính   1,00 3,00 5,00 8,00
  Công ty cho thuê tài chính   1,00 2,50 4,00 7,00
  Ngân hàng hợp tác xã   1,00 2,50 3,50 7,00
2.5 Tỷ lệ dự phòng rủi ro chứng khoán kinh doanh, chứng khoán đầu tư (không bao gồm dự phòng rủi ro đã trích lập liên quan đến trái phiếu đặc biệt khi bán nợ cho VAMC) so với tổng số dư chứng khoán kinh doanh, chứng khoán đầu tư (không bao gồm số dư trái phiếu đặc biệt khi bán nợ cho VAMC) % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài   5,00 7,00 12,00 17,00
  Công ty tài chính   5,00 7,00 12,00 17,00
  Ngân hàng hợp tác xã   2,00 5,00 7,00 10,00
2.6 Tỷ lệ dư nợ tín dụng để đầu tư, kinh doanh bất động sản so với tổng dư nợ tín dụng (không bao gồm dư nợ tín dụng đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác) % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn   5,00 10,00 15,00 20,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ   5,00 10,00 15,00 20,00
  Công ty tài chính   4,00 8,00 12,00 16,00
  Ngân hàng hợp tác xã   2,00 4,00 7,00 10,00
2.7 Tỷ lệ dự phòng cụ thể đã trích lập so với nợ nhóm 2 đến nhóm 5 % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn   25,00 20,00 15,00 10,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ   25,00 20,00 15,00 10,00
2.8 Tỷ lệ Tài sản Có khác bình quân so với Tổng tài sản bình quân % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn   2,50 3,50 5,00 6,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ   3,00 4,00 5,50 7,00
3 QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH (M)          
3.1 Tỷ lệ chi phí hoạt động so với tổng thu nhập hoạt động % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn   35,00 45,00 50,00 60,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ   40,00 50,00 60,00 70,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài   40,00 50,00 60,00 70,00
  Công ty tài chính   25,00 35,00 45,00 55,00
  Công ty cho thuê tài chính   25,00 35,00 45,00 55,00
  Ngân hàng hợp tác xã   50,00 60,00 70,00 80,00
4 KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (E)          
4.1 Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế so với vốn chủ sở hữu bình quân % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn   15,00 13,00 10,00 8,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ   14,00 12,00 8,00 6,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài   14,00 12,00 8,00 6,00
  Công ty tài chính   30,00 20,00 15,00 10,00
  Công ty cho thuê tài chính   14,00 12,00 8,00 6,00
  Ngân hàng hợp tác xã   5,00 4,00 3,00 2,00
4.2 Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế so với tổng tài sản bình quân % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn   1,50 1,10 0,80 0,60
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ   1,30 1,00 0,70 0,50
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài   1,30 1,00 0,70 0,50
  Công ty tài chính   5,00 4,00 3,00 2,00
  Công ty cho thuê tài chính   4,00 3,00 2,00 1,00
  Ngân hàng hợp tác xã   0,40 0,30 0,20 0,10
4.3 Thu nhập lãi cận biên (NIM) % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn   3,00 2,50 2,00 1,50
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ   2,80 2,40 1,90 1,40
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài   2,80 2,40 1,90 1,40
  Công ty tài chính   20,00 15,00 10,00 5,00
  Công ty cho thuê tài chính   8,00 5,00 3,50 2,00
  Ngân hàng hợp tác xã   2,40 2,00 1,60 1,20
4.4 Số ngày lãi phải thu ngày Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn   55,00 70,00 85,00 95,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ   60,00 75,00 90,00 100,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài   60,00 75,00 90,00 100,00
  Công ty tài chính   20,00 25,00 35,00 50,00
  Công ty cho thuê tài chính   25,00 30,00 40,00 55,00
  Ngân hàng hợp tác xã   60,00 75,00 90,00 100,00
5 KHẢ NĂNG THANH KHOẢN (L)          
5.1 Tỷ lệ tài sản có tính thanh khoản cao bình quân so với tổng tài sản bình quân % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn   20,00 15,00 9,00 5,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ   18,00 14,00 8,00 4,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài   25,00 20,00 15,00 10,00
  Công ty tài chính   20,00 15,00 10,00 5,00
  Công ty cho thuê tài chính   18,00 14,00 8,00 5,00
  Ngân hàng hợp tác xã   16,00 13,00 8,00 4,00
5.2 Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung và dài hạn % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn   25,00 30,00 35,00 40,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ   30,00 35,00 40,00 45,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài   30,00 35,00 40,00 45,00
  Công ty tài chính   40,00 70,00 90,00 100,00
  Công ty cho thuê tài chính   40,00 70,00 90,00 100,00
  Ngân hàng hợp tác xã   30,00 35,00 40,00 45,00
5.3 Tỷ lệ dư nợ cho vay so với tổng tiền gửi % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn   70,00 80,00 90,00 95,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ   60,00 70,00 80,00 90,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài   70,00 80,00 90,00 95,00
  Ngân hàng hợp tác xã   60,00 70,00 80,00 90,00
5.4 Tỷ lệ tiền gửi của khách hàng có số dư tiền gửi lớn so với tổng tiền gửi % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn   5,00 10,00 13,00 18,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ   7,00 12,00 15,00 20,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài   30,00 40,00 50,00 60,00
  Ngân hàng hợp tác xã   15,00 18,00 21,00 24,00
6 MỨC ĐỘ NHẠY CẢM VỚI RỦI RO THỊ TRƯỜNG (S)          
6.1 Tỷ lệ tổng trạng thái ngoại tệ so với vốn tự có riêng lẻ bình quân % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng tiệm cận 0 thì mức độ rủi ro càng giảm
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn   10,00 15,00 20,00 25,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ   10,00 15,00 20,00 25,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài   10,00 15,00 20,00 25,00
6.2 Tỷ lệ chênh lệch giữa tài sản nhạy cảm lãi suất và nợ phải trả nhạy cảm lãi suất so với Vốn chủ sở hữu % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng tiệm cận 0 thì mức độ rủi ro càng giảm
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn   50,00 65,00 80,00 95,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ   55,00 70,00 85,00 100,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài   80,00 90,00 100,00 120,00
  Công ty tài chính   55,00 70,00 85,00 100,00
  Công ty cho thuê tài chính   80,00 90,00 100,00 120,00
  Ngân hàng hợp tác xã   100,00 110,00 120,00 125,00