vanban.org

Điều 22. Chương trình đào tạo nâng hạng giấy phép lái xe Công an nhân dân — Thông tư 109/2026/TT-BCA

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/07/2027 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Công an Ban hành 29/06/2026 Hiệu lực 01/07/2027 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 109/2026/TT-BCA › Chương II › Mục 3 › Điều 22
Đọc toàn văn

Điều 22. Chương trình đào tạo nâng hạng giấy phép lái xe Công an nhân dân

Chương trình đào tạo nâng hạng giấy phép lái xe gồm thời gian, nội dung và phân bổ thời gian các môn học, cụ thể như sau:

1. Thời gian đào tạo:

a) Hạng B lên C1: 39 giờ học;

b) Hạng B lên C: 51 giờ học;

c) Hạng B lên D1: 66 giờ học;

d) Hạng B lên D2: 71 giờ học;

đ) Hạng C1 lên C: 39 giờ học;

e) Hạng C1 lên D1: 52 giờ học;

g) Hạng C1 lên D2: 57 giờ học;

h) Hạng C lên D1: 39 giờ học;

i) Hạng C lên D2: 46 giờ học;

k) Hạng C lên D: 75 giờ học;

l) Hạng D1 lên D2: 39 giờ học;

m) Hạng D2 lên D: 57 giờ học;

n) Hạng D1 lên D: 67 giờ học;

o) Hạng B lên BE, C lên CE: 57 giờ học;

p) Hạng C1, D1, D2, D lên các hạng tương ứng C1E, D1E, D2E, DE: 67 giờ học;

q) Hạng D1, D2, D lên hạng CE: 67 giờ học.

2. Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo

a) Bảng số 1

STT NỘI DUNG ĐƠN VỊ TÍNH HẠNG GIẤY PHÉP LÁI XE
B lên C1

B lên

C

B lên D1 B lên D2 C1 lên C C1 lên D1 C1 lên D2 D1 lên D2 D2 lên D D1 lên D
I Đào tạo lý thuyết   30 34 44 44 30 38 40 30 30 40
1 Pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ giờ học 16 16 20 20 16 16 16 16 16 18
2 Kiến thức mới về xe nâng hạng và hướng dẫn sử dụng các trang thiết bị nghiệp vụ trên xe Công an nhân dân giờ học 8 10 10 10 8 8 10 8 8 8
3 Văn hóa giao thông và văn hóa lái xe trong Công an nhân dân giờ học 2 4 10 10 2 10 10 2 2 10
4 Kỹ năng phòng chống cháy, nổ, xử lý ứng phó với các sự cố tai nạn và kỹ năng cấp cứu giờ học 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4
II Đào tạo thực hành                      
1 Số giờ thực hành lái xe/01 cán bộ, chiến sĩ giờ học 9 17 22 27 9 14 17 9 27 27
Trong đó Số giờ thực hành lái xe trên sân tập lái/01 cán bộ, chiến sĩ giờ học 4 7 10 12 4 6 7 4 10 10
Số giờ thực hành lái xe trên đường/01 cán bộ, chiến sĩ giờ học 5 10 12 15 5 8 10 5 17 17
2 Số km thực hành lái xe/01 cán bộ, chiến sĩ km 120 240 360 380 120 190 240 120 190 380
Trong đó Số km thực hành lái xe trên sân tập lái/01 cán bộ, chiến sĩ km 15 30 50 52 15 26 30 15 26 40
Số km thực hành lái xe trên đường/01 cán bộ, chiến sĩ km 105 210 310 328 105 164 210 105 164 340
III Tổng thời gian đào tạo giờ học 39 51 66 71 39 52 57 39 57 67

b) Bảng số 2

STT NỘI DUNG ĐƠN VỊ TÍNH HẠNG GIẤY PHÉP LÁI XE

C

lên D1

C

lên D2

C

lên D

B

lên BE

C1 lên C1E C lên CE D1 lên D1E, CE D2 lên D2E,CE D lên DE, CE
I. Đào tạo lý thuyết   30 32 48 40 40 40 40 40 40
1 Pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ giờ học 16 18 20 16 16 16 16 16 16
2 Kiến thức mới về xe nâng hạng và hướng dẫn sử dụng các trang thiết bị nghiệp vụ trên xe Công an nhân dân giờ học 8 8 14 10 10 10 10 10 10
3 Văn hóa giao thông và văn hóa lái xe trong Công an nhân dân giờ học 2 2 10 10 10 10 10 10 10
4 Kỹ năng phòng chống cháy, nổ, xử lý ứng phó với các sự cố tai nạn và kỹ năng cấp cứu giờ học 4 4 4 4 4 4 4 4 4
II Đào tạo thực hành                    
1 Số giờ thực hành lái xe/01 cán bộ, chiến sĩ

giờ học

9 14 27 17 27 17 27 27 27
Trong đó Số giờ thực hành lái xe trên sân tập lái/01 cán bộ, chiến sĩ

giờ học

4 6 12 7 10 7 10 10 10
Số giờ thực hành lái xe trên đường/01 cán bộ, chiến sĩ giờ học 5 8 15 10 17 10 17 17 17
2 Số km thực hành lái xe/01 cán bộ, chiến sĩ km 120 190 380 240 380 240 380 380 380
Trong đó Số km thực hành lái xe trên sân tập lái/01 cán bộ, chiến sĩ

km

15 26 52 30 40 30 40 40 40
Số km thực hành lái xe trên đường/01 cán bộ, chiến sĩ km 105 164 328 210 340 210 340 340 340
III Tổng thời gian đào tạo giờ học 39 46 75 57 67 57 67 67 67