Điều 21. Chương trình đào tạo lái xe các hạng B, C1, C
Chương trình đào tạo lái xe các hạng B, C1, C gồm thời gian, nội dung và phân bổ thời gian các môn học, cụ thể như sau:
1. Thời gian đào tạo
a) Hạng B: 231 giờ học;
b) Hạng C1: 241 giờ học;
c) Hạng C: 273 giờ học.
2. Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo
| STT | NỘI DUNG | ĐƠN VỊ TÍNH | HẠNG GIẤY PHÉP LÁI XE | ||
HẠNG B | HẠNG C1 | HẠNG C | |||
| I | Đào tạo lý thuyết | giờ học | 132 | 132 | 142 |
| 1 | Pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ | giờ học | 90 | 90 | 90 |
| 2 | Cấu tạo, sửa chữa thông thường và hướng dẫn sử dụng các trang thiết bị nghiệp vụ trên xe Công an nhân dân | giờ học | 8 | 8 | 8 |
| 3 | Văn hóa giao thông và văn hóa lái xe trong Công an nhân dân | giờ học | 16 | 16 | 16 |
| 4 | Kỹ năng phòng chống cháy, nổ, xử lý ứng phó với các sự cố tai nạn và kỹ năng cấp cứu | giờ học | 8 | 8 | 8 |
| 5 | Kỹ thuật lái xe | giờ học | 10 | 10 | 20 |
| II | Đào tạo thực hành | ||||
| 1 | Tổng số thời gian học thực hành lái xe ô tô/01 cán bộ, chiến sĩ | giờ học | 99 | 109 | 131 |
| Trong đó | Thời gian học thực hành lái xe trên sân tập lái loại chuyển số cơ khí | giờ học | 41 | 43 | 45 |
| Thời gian học thực hành lái xe nâng cao trên sân tập lái sử dụng xe ô tô con loại chuyển số tự động | giờ học | 8 | 8 | 8 | |
| Thời gian học thực hành lái xe trên đường giao thông loại chuyển số cơ khí | giờ học | 40 | 50 | 70 | |
| Thời gian học thực hành lái xe xử lý tình huống nghiệp vụ trên đường sử dụng xe ô tô con loại chuyển số cơ khí | giờ học | 8 | 8 | 8 | |
| Thời gian học thực hành lái xe ô tô loại chuyển số tự động | giờ học | 2 | 0 | 0 | |
| 2 | Tổng số km thực hành lái xe/01 cán bộ, chiến sĩ | km | 1220 | 1220 | 1620 |
| Trong đó | Số km học thực hành lái xe loại chuyển số cơ khí trên sân tập lái | km | 230 | 275 | 300 |
| Số km học thực hành lái xe nâng cao trên sân tập lái sử dụng xe ô tô con loại chuyển số tự động | km | 60 | 60 | 60 | |
| Số km học thực hành lái xe trên đường giao thông | km | 810 | 825 | 1200 | |
| Số km học thực hành lái xe xử lý tình huống nghiệp vụ trên đường sử dụng xe ô tô con loại chuyển số cơ khí | km | 60 | 60 | 60 | |
| Số km học thực hành lái xe ô tô loại chuyển số tự động | km | 60 | 0 | 0 | |
| III | Tổng thời gian đào tạo | giờ học | 231 | 241 | 273 |
3. Học viên chuyên ngành Cảnh sát giao thông không thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này mà thực hiện theo Chương trình đào tạo của học viện, trường Công an nhân dân đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.