Ðiều 23. Thủ trưởng các sở, ban ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp căn cứ nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan mình chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện giải quyết hồ sơ sử dụng đất của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình theo đúng Quy định này. — Quyết định 88/2009/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 12/11/2015
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 12/11/2015
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 49/2015/QĐ-UBND · 02/11/2015
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 16 năm
12/11/201549/2015/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
31/12/2009Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 88/2009/QĐ-UBND › Chương V › Điều 23
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Điều 2
Chương I — QUY ÐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Căn cứ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 4. Nội dung thẩm định, xác nhận nhu cầu sử dụng đất
Điều 5. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 6. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận)
Chương II — THỦ TỤC GIAO ÐẤT, THUÊ ÐẤT
Điều 7. Giới thiệu hoặc thỏa thuận địa điểm đầu tư và thông báo thu hồi đất
Điều 8. Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế trong các trường hợp sau:
Điều 9
Điều 10. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất chưa giải phóng mặt bằng đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài
Điều 11. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân
Điều 12. Trình tự, thủ tục giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 13. Việc tiếp tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển hình thức sử dụng các khu đất có nguồn gốc do Nhà nước trực tiếp quản lý
Chương III — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHUYỂN MỤC ÐÍCH SỬ DỤNG ÐẤT
Điều 14. Trình tự, thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép
Điều 15. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở
Điều 16. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh đối với hộ gia đình, cá nhân
Điều 17. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức
Chương IV — QUY ÐỊNH VỀ QUẢN LÝ, KIỂM TRA CÁC
Điều 18. Nội dung kiểm tra
Điều 19. Các căn cứ để kiểm tra
Điều 20. Tổ chức thực hiện kiểm tra
Điều 21. Phân công trách nhiệm
Điều 22. Xử lý vi phạm
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 23
Điều 24
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy