vanban.org

Điều 21. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu kiểm kê đất đai khu vực đất bị sạt lở, bồi đắp trong kỳ kiểm kê — Quyết định 85/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Quảng Ngãi Ban hành 31/05/2026 Hiệu lực 31/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 85/2026/QĐ-UBND › Phần III › Chương III › Điều 21
Đọc toàn văn

Điều 21. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu kiểm kê đất đai khu vực đất bị sạt lở, bồi đắp trong kỳ kiểm kê

1. Dụng cụ

Bảng 28

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức
(Ca/xã) (Ca/tỉnh)
1 Bàn làm việc Cái 96 73,68 34,03
2 Ghế văn phòng Cái 96 73,68 34,03
3 Tủ để tài liệu Cái 96 18,42 8,51
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 73,68 34,03
5 Lưu điện Cái 60 73,68 34,03
6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 18,42 8,51
7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 18,42 8,51
8 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 18,42 8,51
9 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 36,84 17,02
10 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 73,68 34,03
11 Máy tính bấm số Cái 60 3,68 1,70
12 Đồng hồ treo tường Cái 36 73,68 34,03
13 Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) Cái 36 14,74 6,81
14 Điện năng kW   574,704 265,4496

Ghi chú: Phân bổ dụng cụ cho từng nội dung công việc tại cấp xã tính theo hệ số tại Bảng 29.

Bảng 29

STT Nội dung công việc Hệ số
1

Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đồi thông tin thửa đất

0,13
2 Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất 0,13
3 Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số 0,04
4 Tổng các nội dung công việc còn lại 0,70

Ghi chú:

- Mức phân bổ dụng cụ của Mục 1, 2 Bảng 29 trên đây tính cho trung bình cho xã có 150 khoanh đất cần khoanh vẽ, chuyển vẽ. Khi số khoanh đất thay đổi thì lấy tổng mức dụng cụ chia cho 150 khoanh đất và nhân với số lượng khoanh đất cụ thể của xã.

2. Thiết bị

Bảng 30

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Công suất (kw/h) Định mức
(Ca/xã) (Ca/tỉnh)
1 Máy in khổ A3 Cái 0.5 2,46 1,13
2 Máy in khổ A4 Cái 0.5 2,46 1,13
3 Máy vi tính để bàn Cái 0.4 73,68 34,03
4 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2.2 36,84 17,02
5 Máy chiếu (Slide) Cái 0.5 7,37 3,40
6 Máy photocopy A3 Cái 1.5 4,91 2,27
7 Điện năng kW   992,22 458,30

Ghi chú:

Phân bổ thiết bị theo nội dung công việc tại Bảng 30 chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/xã; Bộ/tỉnh”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Khoanh/xã” do phần lớn là công tác ngoại nghiệp.

3. Vật liệu

Bảng 31

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức
(Tính cho 1 xã) (Tính cho 1 tỉnh)
1 Mực in A3 Laser Hộp 0,28 0,15
2 Mực in A4 Laser Hộp 0,55 0,28
3 Mực photocopy Hộp 0,28 0,16
4 Sổ ghi chép Quyển 5,00 3,40
5 Cặp 3 dây Chiếc 25,00 14,00
6 Giấy A4 Ram 8,25 4,20
7 Giấy A3 Ram 2,75 1,50

Ghi chú:

Phân bổ vật liệu theo nội dung công việc tại Bảng 31 chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/xã; Bộ/tỉnh”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “khoanh/xã” do phần lớn là công tác ngoại nghiệp.

Phụ lục: HỆ SỐ QUY MÔ DIỆN TÍCH, HỆ SỐ ĐIÊU CHỈNH KHU VỰC VÀ HỆ SỐ TỶ LỆ BẢN ĐỒ Ở CẤP XÃ

a) Hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx)

STT Diện tích tự nhiên (ha) Hệ số (Kdtx) Công thức tính
1 120 - 1.000 0,5 - 1,00 Hệ số của xã cần tính = 0,5+((1,0-0,5)/(1000- 120)) x (diện tích của xã cần tính -120)
2 >1.000 - 2.000 1,01 - 1,10 Hệ số của xã cần tính = 1,01+((1,1-1,01)/(2000- 1000)) x (diện tích của xã cần tính -1000)
3 >2.000 - 5.000 1,11 - 1,20 Hệ số của xã cần tính =1,11+(1,2-1,11)/(5.000- 2000)) x (diện tích của xã cần tính-2000)
4 >5.000 - 10.000 1,21 - 1,30 Hệ số của xã cần tính =1,21+((1,3-1,21)/(10.000- 5000)) x (diện tích của xã cần tính -5000)
5 >10.000 - 150.000 1,31 - 1,40 Hệ số của xã cần tính =1,31+((1,4-1,31)/(150.000- 10.000)) x (diện tích của xã cần tính -10.000)

b) Hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv)

STT Khu vực Hệ số (Kkv)
1 Các xã khu vực miền núi, hải đảo 0,90
2 Các xã khu vực đồng bằng 1,00
3 Các xã nằm trong khu vực phát triển đô thị 1,10
4 Các phường thuộc tỉnh 1,20

c) Hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (Ktix)

STT Tỷ lệ bản đồ Diện tích tự nhiên (ha) Ktix Công thức tính
1 1/2000 >120 - 300

0,95 -

1,00

Ktlx của xã cần tính = 0,95+((1,0-0,95) /(300-120)) x (diện tích của xã cần tính-120)
>300 - 400

1,01 -

1,15

Ktlx của xã cần tính =1,01+((1,15-1,01) /(400-300)) x (diện tích của xã cần tính -300)
>400 - 500

1,16 -

1,25

Ktlx của xã cần tính =1,16+((1,25-1,16) /(500-400)) x (diện tích của xã cần tính -400)
2 1/5000 >500 - 1.000 0,95 - Ktlx của xã cần tính =0,95+((1,0-0,95) /(1.000-500)) x (diện tích của xã cần tính -500)
>1.000 - 2.000

1,01 -

1,15

Ktix của xã cần tính =1,01+((1,15-1,01) /(2.000- 1.000)) x (diện tích của xã cần tính-1.000)
>2.000 - 3.000

1,16 -

1,25

Ktix của xã cần tính =1,16+((1,25-1,16) /(3.000- 2.000)) x (diện tích của xã cần tính -2.000)
3 1/10000 >3.000 - 5.000

0,95 -

1,00

Ktix của xã cần tính =0,95+((1,0-0,95)/(5.000- 3.000)) x (diện tích của xã cần tính -3.000)
>5.000 - 12.000

1,01 -

1,15

Ktix của xã cần tính =1,01+((1,15-1,01) /(12.000- 5.000)) x (diện tích của xã cần tính -5.000)
4 1/25.000

>12.000 -

50.000

1,16 -

1,25

Ktix của xã cần tính =1,16+((1,25-1,16) /(50.000- 12.000)) x (diện tích của xã cần tính - 12.000)

> 50.000 -

150.000

1,26-

1,35

Ktix của xã cần tính =1,26+((1,35-1,26) /(150.000- 50.000)) x (diện tích của xã cần tính - 50.000)