Điều 21. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu kiểm kê đất đai khu vực đất bị sạt lở, bồi đắp trong kỳ kiểm kê
1. Dụng cụ
Bảng 28
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức | |
| (Ca/xã) | (Ca/tỉnh) | ||||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 73,68 | 34,03 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | 73,68 | 34,03 |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 18,42 | 8,51 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 73,68 | 34,03 |
| 5 | Lưu điện | Cái | 60 | 73,68 | 34,03 |
| 6 | Máy hút ẩm 2kW | Cái | 60 | 18,42 | 8,51 |
| 7 | Máy hút bụi 1,5kW | Cái | 60 | 18,42 | 8,51 |
| 8 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 60 | 18,42 | 8,51 |
| 9 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 36,84 | 17,02 |
| 10 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 30 | 73,68 | 34,03 |
| 11 | Máy tính bấm số | Cái | 60 | 3,68 | 1,70 |
| 12 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 73,68 | 34,03 |
| 13 | Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) | Cái | 36 | 14,74 | 6,81 |
| 14 | Điện năng | kW | 574,704 | 265,4496 | |
Ghi chú: Phân bổ dụng cụ cho từng nội dung công việc tại cấp xã tính theo hệ số tại Bảng 29.
Bảng 29
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đồi thông tin thửa đất | 0,13 |
| 2 | Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất | 0,13 |
| 3 | Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số | 0,04 |
| 4 | Tổng các nội dung công việc còn lại | 0,70 |
Ghi chú:
- Mức phân bổ dụng cụ của Mục 1, 2 Bảng 29 trên đây tính cho trung bình cho xã có 150 khoanh đất cần khoanh vẽ, chuyển vẽ. Khi số khoanh đất thay đổi thì lấy tổng mức dụng cụ chia cho 150 khoanh đất và nhân với số lượng khoanh đất cụ thể của xã.
2. Thiết bị
Bảng 30
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất (kw/h) | Định mức | |
| (Ca/xã) | (Ca/tỉnh) | ||||
| 1 | Máy in khổ A3 | Cái | 0.5 | 2,46 | 1,13 |
| 2 | Máy in khổ A4 | Cái | 0.5 | 2,46 | 1,13 |
| 3 | Máy vi tính để bàn | Cái | 0.4 | 73,68 | 34,03 |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2.2 | 36,84 | 17,02 |
| 5 | Máy chiếu (Slide) | Cái | 0.5 | 7,37 | 3,40 |
| 6 | Máy photocopy A3 | Cái | 1.5 | 4,91 | 2,27 |
| 7 | Điện năng | kW | 992,22 | 458,30 | |
Ghi chú:
Phân bổ thiết bị theo nội dung công việc tại Bảng 30 chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/xã; Bộ/tỉnh”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Khoanh/xã” do phần lớn là công tác ngoại nghiệp.
3. Vật liệu
Bảng 31
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức | |
| (Tính cho 1 xã) | (Tính cho 1 tỉnh) | |||
| 1 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,28 | 0,15 |
| 2 | Mực in A4 Laser | Hộp | 0,55 | 0,28 |
| 3 | Mực photocopy | Hộp | 0,28 | 0,16 |
| 4 | Sổ ghi chép | Quyển | 5,00 | 3,40 |
| 5 | Cặp 3 dây | Chiếc | 25,00 | 14,00 |
| 6 | Giấy A4 | Ram | 8,25 | 4,20 |
| 7 | Giấy A3 | Ram | 2,75 | 1,50 |
Ghi chú:
Phân bổ vật liệu theo nội dung công việc tại Bảng 31 chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/xã; Bộ/tỉnh”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “khoanh/xã” do phần lớn là công tác ngoại nghiệp.
Phụ lục: HỆ SỐ QUY MÔ DIỆN TÍCH, HỆ SỐ ĐIÊU CHỈNH KHU VỰC VÀ HỆ SỐ TỶ LỆ BẢN ĐỒ Ở CẤP XÃ
a) Hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx)
| STT | Diện tích tự nhiên (ha) | Hệ số (Kdtx) | Công thức tính |
| 1 | 120 - 1.000 | 0,5 - 1,00 | Hệ số của xã cần tính = 0,5+((1,0-0,5)/(1000- 120)) x (diện tích của xã cần tính -120) |
| 2 | >1.000 - 2.000 | 1,01 - 1,10 | Hệ số của xã cần tính = 1,01+((1,1-1,01)/(2000- 1000)) x (diện tích của xã cần tính -1000) |
| 3 | >2.000 - 5.000 | 1,11 - 1,20 | Hệ số của xã cần tính =1,11+(1,2-1,11)/(5.000- 2000)) x (diện tích của xã cần tính-2000) |
| 4 | >5.000 - 10.000 | 1,21 - 1,30 | Hệ số của xã cần tính =1,21+((1,3-1,21)/(10.000- 5000)) x (diện tích của xã cần tính -5000) |
| 5 | >10.000 - 150.000 | 1,31 - 1,40 | Hệ số của xã cần tính =1,31+((1,4-1,31)/(150.000- 10.000)) x (diện tích của xã cần tính -10.000) |
b) Hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv)
| STT | Khu vực | Hệ số (Kkv) |
| 1 | Các xã khu vực miền núi, hải đảo | 0,90 |
| 2 | Các xã khu vực đồng bằng | 1,00 |
| 3 | Các xã nằm trong khu vực phát triển đô thị | 1,10 |
| 4 | Các phường thuộc tỉnh | 1,20 |
c) Hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (Ktix)
| STT | Tỷ lệ bản đồ | Diện tích tự nhiên (ha) | Ktix | Công thức tính |
| 1 | 1/2000 | >120 - 300 | 0,95 - 1,00 | Ktlx của xã cần tính = 0,95+((1,0-0,95) /(300-120)) x (diện tích của xã cần tính-120) |
| >300 - 400 | 1,01 - 1,15 | Ktlx của xã cần tính =1,01+((1,15-1,01) /(400-300)) x (diện tích của xã cần tính -300) | ||
| >400 - 500 | 1,16 - 1,25 | Ktlx của xã cần tính =1,16+((1,25-1,16) /(500-400)) x (diện tích của xã cần tính -400) | ||
| 2 | 1/5000 | >500 - 1.000 | 0,95 - | Ktlx của xã cần tính =0,95+((1,0-0,95) /(1.000-500)) x (diện tích của xã cần tính -500) |
| >1.000 - 2.000 | 1,01 - 1,15 | Ktix của xã cần tính =1,01+((1,15-1,01) /(2.000- 1.000)) x (diện tích của xã cần tính-1.000) | ||
| >2.000 - 3.000 | 1,16 - 1,25 | Ktix của xã cần tính =1,16+((1,25-1,16) /(3.000- 2.000)) x (diện tích của xã cần tính -2.000) | ||
| 3 | 1/10000 | >3.000 - 5.000 | 0,95 - 1,00 | Ktix của xã cần tính =0,95+((1,0-0,95)/(5.000- 3.000)) x (diện tích của xã cần tính -3.000) |
| >5.000 - 12.000 | 1,01 - 1,15 | Ktix của xã cần tính =1,01+((1,15-1,01) /(12.000- 5.000)) x (diện tích của xã cần tính -5.000) | ||
| 4 | 1/25.000 | >12.000 - 50.000 | 1,16 - 1,25 | Ktix của xã cần tính =1,16+((1,25-1,16) /(50.000- 12.000)) x (diện tích của xã cần tính - 12.000) |
> 50.000 - 150.000 | 1,26- 1,35 | Ktix của xã cần tính =1,26+((1,35-1,26) /(150.000- 50.000)) x (diện tích của xã cần tính - 50.000) |