vanban.org

Điều 20. Định mức vật tư và thiết bị kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh — Quyết định 85/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Quảng Ngãi Ban hành 31/05/2026 Hiệu lực 31/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 85/2026/QĐ-UBND › Phần III › Chương II › Điều 20
Đọc toàn văn

Điều 20. Định mức vật tư và thiết bị kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh

1. Thực hiện kiểm kê đất đai cấp tỉnha) Dụng cụ

Bảng 22

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính

Thời hạn

(tháng)

Định mức

(Ca/tỉnh)

1 Bàn làm việc Cái 96 391,94
2 Ghế văn phòng Cái 96 391,94
3 Tủ để tài liệu Cái 60 391,94
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 97,99
5 Lưu điện Cái 60 217,30
6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 39,19
7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 39,19
8 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 97,99
9 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 97,99
10 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 391,94
11 Máy tính bấm số Cái 60 39,19
12 Đồng hồ treo tường Cái 36 195,97
13 Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) Cái 36 78,39
14 Điện năng kw   1,332.61

b) Thiết bị

Bảng 23

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính

Công suất

(kw/h)

Định mức

(Ca/tỉnh)

1 Máy in khổ A3 Cái 0,50 2,00
2 Máy in khổ A4 Cái 0,50 2,00
3 Máy vi tính để bàn Cái 0,40 391,94
4 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 97,99
5 Máy chiếu (Slide) Cái 0,50 2,00
6 Máy photocopy A3 Cái 1,50 2,00
7 Điện năng kW   3,026.77

c) Vật liệu

Bảng 24

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức (Ca/tỉnh)
1 Mực in A3 Laser Hộp 0,20
2 Mực in A4 Laser Hộp 0,50
3 Mực photocopy Hộp 0,15
4 Sổ ghi chép Quyển 2,00
5 Cặp 3 dây Chiếc 5,00
6 Giấy A4 Ram 1,00
7 Giấy A3 Ram 0,20

Ghi chú:

(1) Phân bổ dụng cụ, thiết bị, vật liệu theo nội dung công việc chỉ tính cho công việc có các đơn vị tính là cho Bộ/tỉnh, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Bộ/xã” và “Thửa/tỉnh”.

(2) Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu trên tính cho tỉnh Quảng Ngãi khi thực hiện kiểm kê đất đai cấp tỉnh.

2. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh

a) Dụng cụ

Bảng 25

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/tỉnh)
1 Bàn làm việc Cái 96 140,00
2 Ghế văn phòng Cái 96 140,00
3 Giá để tài liệu Cái 60 140,00
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 35,00
5 Lưu điện Cái 60 140,00
6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 7,00
7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 7,00
8 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 35,00
9 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 35,00
10 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 140,00
11 Máy tính bấm số Cái 60 5,70
12 Hòm đựng tài liệu Cái 60 5,00
13 Cặp đựng tài liệu Cái 24 5,00
14 Ống đựng bản đồ Cái 12 2,50
15 Thước nhựa 120m Cái 24 4,00
16 Đồng hồ treo tường Cái 36 70,00
17 Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) Cái 36 63,00
18 Điện năng kW   280,00

b) Thiết bị

Bảng 26

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính

Công suất

(kW/h)

Định mức (Ca/tỉnh)
1 Máy vi tính Cái 0,40 140,00
2 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 35,00
3 Máy chiếu Cái 0,50 2,50
4 Máy tính xách tay Cái 0,50 2,50
5 Máy in Plotter Cái 0,40 1,00
6 Điện năng kW   1.087,20

c) Vật liệu

Bảng 27

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức (Tính cho 1 tỉnh)
1 Băng dính to Cuộn 0,30
2 Mực in Plotter Hộp 0,05
3 Sổ ghi chép Quyển 0,50
4 Cặp 3 dây Chiếc 0,50
5 Giấy in A0 Tờ 5,00

Ghi chú: Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu trên tính cho việc Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh Quảng Ngãi với tỷ lệ 1/100.000.