vanban.org

Điều 18. Định mức vật tư và thiết bị thống kê đất đai cấp tỉnh — Quyết định 85/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Quảng Ngãi Ban hành 31/05/2026 Hiệu lực 31/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 85/2026/QĐ-UBND › Phần III › Chương I › Điều 18
Đọc toàn văn

Điều 18. Định mức vật tư và thiết bị thống kê đất đai cấp tỉnh

1. Dụng cụ

Bảng 12

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính

Thời hạn

(tháng)

Định mức

(Ca/tỉnh)

1 Bàn làm việc Cái 96 135,92
2 Ghế văn phòng Cái 96 135,92
3 Tủ để tài liệu Cái 96 135,92
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 45,31
5 Lưu điện Cái 60 135,92
6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 6,80
7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 6,80
8 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 45,31
9 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 33,98
10 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 135,92
11 Máy tính bấm số Cái 60 13,59
12 Đồng hồ treo tường Cái 36 45,31
13 Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1T) Cái 36 13,59
14 Điện năng kW   275,46

2. Thiết bị

Bảng 13

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính

Công suất

(kw/h)

Định mức

(Ca/tỉnh)

1 Máy in khổ A4 Cái 0,50 2,00
2 Máy in khổ A3 Cái 0,50 2,00
3 Máy vi tính để bàn Cái 0,40 135,92
4 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 33,98
5 Máy photocopy A3 Cái 1,50 2,00
6 Điện năng kW   1,072.99

3. Vật liệu

Bảng 14

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính

Định mức

(Tính cho 1 tỉnh)

1 Mực in A4 Laser Hộp 0,50
2 Mực in A3 Laser Hộp 0,50
3 Mực photocopy Hộp 0,80
4 Sổ ghi chép Quyển 6,00
5 Cặp 3 dây Chiếc 18,00
6 Giấy A4 Ram 3,00
7 Giấy A3 Ram 0,20

Ghi chú:

(1) Phân bổ dụng cụ, thiết bị và vật liệu theo nội dung công việc chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/tỉnh”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Thửa/tỉnh”.

(2) Định mức dụng cụ, thiết bị và vật liệu trên tính cho tỉnh Quảng Ngãi khi thực hiện thống kê đất đai cấp tỉnh.