vanban.org

Điều 19. Định mức vật tư và thiết bị kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã — Quyết định 85/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Quảng Ngãi Ban hành 31/05/2026 Hiệu lực 31/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 85/2026/QĐ-UBND › Phần III › Chương II › Điều 19
Đọc toàn văn

Điều 19. Định mức vật tư và thiết bị kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

1. Thực hiện kiểm kê đất đai cấp xã

a) Dụng cụ

Bảng 15

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính

Thời hạn

(tháng)

Định mức

(Ca/xã)

1 Bàn làm việc Cái 96 73,20
2 Ghế văn phòng Cái 96 73,20
3 Tủ để tài liệu Cái 60 73,20
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 18,30
5 Lưu điện Cái 60 36,60
6 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 18,30
7 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 18,30
8 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 73,20
9 Máy tính bấm số Cái 60 7,32
10 Thước nhựa 40cm Cái 24 3,73
11 Thước nhựa 120cm Cái 24 2,24
12 Cặp đựng tài liệu Cái 24 8,38
13 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18 36,60
14 Giầy bảo hộ Đôi 12 36,60
15 Tất Đôi 6 36,60
16 Mũ cứng Cái 12 36,60
17 Quần áo mưa Bộ 6 36,60
18 Bình đựng nước uống Cái 12 36,60
19 USB (4 GB) Cái 12 7,32
20 Điện năng kw   43,92

Ghi chú: Phân bổ dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng 16.

Bảng 16

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Rà soát các trường hợp thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất tại danh sách các trường hợp biến động trong kỳ kiểm kê đất đai 0,033
2 Điều tra đối soát ngoài thực địa, xác định ranh giới các khoanh đất theo loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất 0,163
3 Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất (trừ trường hợp biến động đã chỉnh lý nội nghiệp) 0,163
4 Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số 0,041
5 Tổng các nội dung công việc còn lại 0,600

Ghi chú: Mức phân bổ dụng cụ của mục 5 Bảng 16 trên đây tính cho xã trung bình (xã đồng bằng có diện tích bằng 1.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ của mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx) quy định tại điểm 1 Phụ lục kèm theo Quyết định này và hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv) quy định tại điểm 2 Phụ lục kèm theo Quyết định này.

a) Thiết bị

Bảng 17

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính

Công suất

(kw/h)

Định mức

(Ca/xã)

1 Máy in khổ A3 Cái 0,50 10,00
2 Máy in khổ A4 Cái 0,50 10,00
3 Máy vi tính để bàn Cái 0,40 73,20
4 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 18,30
5 Máy photocopy A3 Cái 1,50 4,00
6 Điện năng kW   684,32

Ghi chú:

(1) Mức phân bổ thiết bị của Bảng 17 trên đây tính cho xã trung bình (xã đồng bằng có diện tích bằng 1.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ của mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx) quy định tại điểm 1 Phụ lục kèm theo Quyết định này và hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv) quy định tại điểm 2 Phụ lục kèm theo Quyết định này.

(2) Phân bổ thiết bị theo nội dung công việc tại Bảng 17 chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/xã”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Khoanh/xã” do phần lớn là công tác ngoại nghiệp.

b) Vật liệu

Bảng 18

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính

Định mức

(Tính cho 1 xã)

1 Băng dính to Cuộn 2,00
2 Bút dạ màu Bộ 1,00
3 Túi ni lông bọc tài liệu Cái 4,00
4 Mực in A3 Laser Hộp 0,19
5 Mực in A4 Laser Hộp 0,50
6 Mực photocopy Hộp 0,22
7 Sổ ghi chép Quyển 2,00
8 Cặp 3 dây Chiếc 5,00
9 Giấy A4 Ram 1,00
10 Giấy A3 Ram 0,50
11 Mực in Plotter Hộp 0,03
12 Giấy in A0 Tờ 3,00

Ghi chú:

(1) Mức phân bổ vật liệu của Bảng 18 trên đây tính cho xã trung bình (xã đồng bằng có diện tích bằng 1.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ của mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx) quy định tại điểm 1 Phụ lục kèm theo Quyết định này và hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv) quy định tại điểm 2 Phụ lục kèm theo Quyết định này.

(2) Phân bổ vật liệu theo nội dung công việc tại Bảng 18 chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/xã”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Thửa/xã” do phần lớn là công tác ngoại nghiệp.

2. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

a) Dụng cụ

Bảng 19

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính

Thời hạn

(tháng)

Định mức (Ca/xã)
1/2000 1/5000 1/10000 1/25000
1 Bàn làm việc Cái 96 19,00 21,00 24,00 26,00
2 Ghế văn phòng Cái 96 19,00 21,00 24,00 26,00
3 Giá để tài liệu Cái 96 19,00 21,00 24,00 26,00
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 4,75 5,25 6,00 6,25
5 Lưu điện Cái 60 19,00 21,00 24,00 26,00
6 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 4,75 5,25 6,00 6,25
7 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 4,75 5,25 6,00 6,25
8 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 4,75 5,25 6,00 6,25
9 Máy tính bấm số Cái 60 3,50 3,50 3,50 3,50
10 Cặp đựng tài liệu Cái 24 3,50 3,50 3,50 3,50
11 Đồng hồ treo tường Cái 36 4,75 5,25 6,00 6,25
12 USB (4 GB) Cái 12 3,50 3,50 3,50 3,50
13 Điện năng kW   6,84 7,56 8,64 9,00

b) Thiết bị

Bảng 20

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính

Công suất

(kW/h)

Định mức (Ca/xã)
1/2000 1/5000 1/10000 1/25000
1 Máy quét (scan) A0 Cái 2,5 2,00 2,00 2,00 2,00
2 Máy vi tính để bàn Cái 0,4 19,00 21,00 24,00 26,00
3 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 4,75 5,25 6,00 6,25
4 Máy in Plotter Cái 0,4 0,50 0,50 0,50 0,50
5 Điện năng kW   186,00 201,20 224,00 234,80

c) Vật liệu

Bảng 21

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức (Tính cho 1 xã)
1/2000 1/5000 1/10000 1/25000
1 Mực in Plotter Hộp 0,05 0,05 0,05 0,05
2 Sổ ghi chép Quyển 0,40 0,40 0,40 0,40
3 Cặp 3 dây Chiếc 1,00 1,00 1,00 1,00
4 Giấy in A0 Tờ 5,00 5,00 5,00 5,00

Ghi chú: Định mức dụng cụ, thiết bị trên tính cho xã trung bình (lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/2000 tương ứng với quy mô diện tích bằng 300 ha; tỷ lệ 1/5000 tương ứng với quy mô diện tích bằng 1.000 ha; tỷ lệ 1/10000 tương ứng với quy mô diện tích bằng 5.000 ha, tỷ lệ 1/25000 tương ứng với quy mô diện tích bằng 12.000 ha); khi tính mức cụ thể cho từng xã thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ “Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất” của mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, được điều chỉnh hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (Ktlx) quy định tại điểm 3 Phụ lục kèm theo Quyết định này.