vanban.org

Điều 17. Định mức vật tư và thiết bị thống kê đất đai cấp xã — Quyết định 85/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Quảng Ngãi Ban hành 31/05/2026 Hiệu lực 31/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 85/2026/QĐ-UBND › Phần III › Chương I › Điều 17
Đọc toàn văn

Điều 17. Định mức vật tư và thiết bị thống kê đất đai cấp xã

1. Dụng cụ

Bảng 8

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính

Thời hạn

(tháng)

Định mức (Ca/xã)
1 Bàn làm việc Cái 96 20,32
2 Ghế văn phòng Cái 96 20,32
3 Tủ để tài liệu Cái 96 20,32
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 6,77
5 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 6,77
6 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 6,77
7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 6,77
8 Máy tính bấm số Cái 60 8,13
9 USB 4GB Cái 12 2,54
10 Điện năng kW   9,75

Ghi chú: Phân bổ dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng 9.

Bảng 9

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Rà soát các trường hợp thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất tại danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai do cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, Văn phòng đăng ký đất đai chuyển đến; cập nhật thông tin trước và sau biến động của khoanh đất vào Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất 0,183
2 Khoanh vẽ nội nghiệp vào bản đồ kiểm kê đất đai và biên tập tổng hợp các thửa đất thành các khoanh đất theo quy định 0,110
3 Tổng các nội dung công việc còn lại 0,707

Ghi chú: Mức phân bổ dụng cụ của mục 3 Bảng 9 trên đây tính cho xã trung bình (xã đồng bằng có diện tích bằng 1.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ của mục thống kê đất đai cấp xã, được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx) quy định tại điểm 1 Phụ lục kèm theo Quyết định này và hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv) quy định tại điểm 2 Phụ lục kèm theo Quyết định này.

2. Thiết bị

Bảng 10

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính

Công suất

(kw/h)

Định mức (Ca/xã)
1 Máy in khổ A4 Cái 0,5 0,90
2 Máy in khổ A3 Cái 0,5 0,45
3 Máy vi tính để bàn Cái 0,4 15,24
4 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 4,25
5 Máy photocopy A3 Cái 1,5 0,90
6 Điện năng kW   139,77

3. Vật liệu

Bảng 11

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Định mức (Ca/xã)
1 Mực in A4 Laser Hộp 0,10
2 Mực in A3 Laser Hộp 0,10
3 Mực photocopy Hộp 0,30
4 Sổ ghi chép Quyển 4,00
5 Cặp 3 dây Chiếc 4,00
6 Giấy A4 Ram 2,00
7 Giấy A3 Ram 0,20

Ghi chú:

(1) Định mức vật liệu, thiết bị trên tính cho xã trung bình (xã đồng bằng có diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 1.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ của thống kê đất đai cấp xã.

(2) Đối với xã có CSDL được khai thác sử dụng tại cấp xã thì rà soát cơ sở dữ liệu đất đai để xác định và tổng hợp các trường hợp biến động được tính bằng 0,8 lần định mức quy định tại Bảng 8, Bảng 10.