Điều 17. Định mức vật tư và thiết bị thống kê đất đai cấp xã
1. Dụng cụ
Bảng 8
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/xã) |
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 20,32 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | 20,32 |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 20,32 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 6,77 |
| 5 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 60 | 6,77 |
| 6 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 6,77 |
| 7 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 30 | 6,77 |
| 8 | Máy tính bấm số | Cái | 60 | 8,13 |
| 9 | USB 4GB | Cái | 12 | 2,54 |
| 10 | Điện năng | kW | 9,75 |
Ghi chú: Phân bổ dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng 9.
Bảng 9
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Rà soát các trường hợp thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất tại danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai do cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, Văn phòng đăng ký đất đai chuyển đến; cập nhật thông tin trước và sau biến động của khoanh đất vào Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất | 0,183 |
| 2 | Khoanh vẽ nội nghiệp vào bản đồ kiểm kê đất đai và biên tập tổng hợp các thửa đất thành các khoanh đất theo quy định | 0,110 |
| 3 | Tổng các nội dung công việc còn lại | 0,707 |
Ghi chú: Mức phân bổ dụng cụ của mục 3 Bảng 9 trên đây tính cho xã trung bình (xã đồng bằng có diện tích bằng 1.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ của mục thống kê đất đai cấp xã, được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx) quy định tại điểm 1 Phụ lục kèm theo Quyết định này và hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv) quy định tại điểm 2 Phụ lục kèm theo Quyết định này.
2. Thiết bị
Bảng 10
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất (kw/h) | Định mức (Ca/xã) |
| 1 | Máy in khổ A4 | Cái | 0,5 | 0,90 |
| 2 | Máy in khổ A3 | Cái | 0,5 | 0,45 |
| 3 | Máy vi tính để bàn | Cái | 0,4 | 15,24 |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,2 | 4,25 |
| 5 | Máy photocopy A3 | Cái | 1,5 | 0,90 |
| 6 | Điện năng | kW | 139,77 |
3. Vật liệu
Bảng 11
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Định mức (Ca/xã) |
| 1 | Mực in A4 Laser | Hộp | 0,10 |
| 2 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,10 |
| 3 | Mực photocopy | Hộp | 0,30 |
| 4 | Sổ ghi chép | Quyển | 4,00 |
| 5 | Cặp 3 dây | Chiếc | 4,00 |
| 6 | Giấy A4 | Ram | 2,00 |
| 7 | Giấy A3 | Ram | 0,20 |
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu, thiết bị trên tính cho xã trung bình (xã đồng bằng có diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 1.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ của thống kê đất đai cấp xã.
(2) Đối với xã có CSDL được khai thác sử dụng tại cấp xã thì rà soát cơ sở dữ liệu đất đai để xác định và tổng hợp các trường hợp biến động được tính bằng 0,8 lần định mức quy định tại Bảng 8, Bảng 10.