Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật và tổ chức, quản lý cộng tác viên kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Định. — Quyết định 78/2017/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/06/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 30/06/2025
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 49/2025/QĐ-UBND · 18/06/2025
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 31/2020/QĐ-UBND · 04/06/2020
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 5 phiên bản · 14 năm
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 78/2017/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Văn bản thuộc đối tượng kiểm tra, xử lý
Điều 3. Văn bản thuộc đối tượng rà soát, hệ thống hóa
Điều 4. Kiểm tra, xử lý văn bản có nội dung thuộc bí mật nhà nước
Điều 5. Nguyên tắc kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản văn bản quy phạm pháp luật
Chương II — KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Điều 6. Tự kiểm tra văn bản
Điều 7. Gửi văn bản để tự kiểm tra
Điều 8. Trách nhiệm tự kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật
Điều 9. Quy trình tự kiểm tra, xử lý văn bản có dấu hiệu trái pháp luật
Điều 10. Kiểm tra văn bản theo thẩm quyền
Điều 11. Trách nhiệm gửi văn bản để kiểm tra theo thẩm quyền
Điều 12. Trách nhiệm kiểm tra văn bản theo thẩm quyền
Điều 13. Quy trình kiểm tra, xử lý văn bản theo thẩm quyền
Điều 14. Hồ sơ kiểm tra văn bản
Điều 15. Hồ sơ xử lý văn bản
Điều 16. Công bố kết quả xử lý văn bản có dấu hiệu trái pháp luật
Điều 17. Thời hạn xử lý văn bản trái pháp luật
Điều 18. Kiểm tra văn bản khi nhận được yêu cầu, kiến nghị
Điều 19. Kiểm tra văn bản theo địa bàn
Điều 20. Kiểm tra văn bản theo chuyên đề, ngành, lĩnh vực
Chương III — RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Điều 21. Rà soát văn bản quy phạm pháp luật
Điều 22. Trách nhiệm rà soát
Điều 23. Quy trình rà soát văn bản
Điều 24. Hồ sơ rà soát văn bản
Điều 25. Xử lý, công bố, sử dụng kết quả rà soát văn bản
Điều 26. Rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn
Điều 27. Kế hoạch hệ thống hóa văn bản
Điều 28. Nội dung hệ thống hóa văn bản
Điều 29. Công bố kết quả hệ thống hóa văn bản
Chương IV — TỔ CHỨC, QUẢN LÝ CỘNG TÁC VIÊN KIỂM TRA, RÀ SOÁT VĂN BẢN
Điều 30. Cơ quan sử dụng cộng tác viên
Điều 31. Phạm vi hoạt động của cộng tác viên
Điều 32. Tổ chức, quản lý đội ngũ cộng tác viên
Điều 33. Tiêu chuẩn cộng tác viên
Điều 34. Mối quan hệ giữa cộng tác viên và cơ quan sử dụng
Điều 35. Ký, chấm dứt hợp đồng cộng tác viên
Điều 36. Quyền của cộng tác viên
Điều 37. Nghĩa vụ của cộng tác viên
Chương V — CÁC ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHO CÔNG TÁC KIỂM TRA, XỬ LÝ, RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN
Điều 38. Nguồn kinh phí, bảo đảm kinh phí cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản
Điều 39. Lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản
Điều 40. Chế độ báo cáo, thống kê về công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản
Điều 41. Kiểm tra định kỳ việc triển khai công tác kiểm tra, xử lý văn bản
Điều 42. Xử lý trách nhiệm trong công tác kiểm tra, xử lý văn bản
Điều 43. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục
Mẫu số 01. Mẫu phiếu tiếp nhận phản ánh
Mẫu số 02. Mẫu hợp đồng sử dụng cộng tác viên
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy