Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 76/2017/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/07/2023
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 24/07/2023
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 29/2023/QĐ-UBND · 12/07/2023
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 8 năm
24/07/202329/2023/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
20/12/2017Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 76/2017/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2017.
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Trong Quy chế này, các cụm từ viết tắt dưới đây được hiểu như sau:
Điều 3. Thể thức và kỹ thuật trình bày VBQPPL
Điều 4. Về hiệu lực của VBQPPL
Điều 5. Đăng công báo, niêm yết công khai và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu Quốc gia về pháp luật
Chương II — XÂY DỰNG VÀ BAN HÀNH NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH
Điều 6. Lập đề nghị xây dựng nghị quyết
Điều 7. Trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ và thành phần hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết
Điều 8. Nhiệm vụ của cơ quan xây dựng chính sách
Điều 9. Trách nhiệm xây dựng nội dung của chính sách và đánh giá tác động của chính sách
Điều 10. Phương pháp đánh giá tác động của chính sách
Điều 11. Lấy ý kiến về đề nghị xây dựng nghị quyết
Điều 12. Thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết do UBND tỉnh trình
Điều 13. Giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định và hoàn chỉnh đề nghị xây dựng nghị quyết
Điều 14. Thông qua chính sách
Điều 15. Trình thường trực HĐND tỉnh đề nghị xây dựng nghị quyết
Điều 16. Nhiệm vụ của cơ quan chủ trì soạn thảo nghị quyết
Điều 17. Lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết
Điều 18. Thẩm định dự thảo nghị quyết
Điều 19. Thành lập và hoạt động của Hội đồng tư vấn thẩm định
Điều 20. Báo cáo thẩm định
Điều 21. Giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định
Điều 22. Hồ sơ dự thảo nghị quyết trình UBND tỉnh
Điều 23. Thông qua việc trình dự thảo nghị quyết ra HĐND tỉnh
Điều 24. Thẩm tra dự thảo nghị quyết
Điều 25. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết
Chương III — SOẠN THẢO VÀ BAN HÀNH NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND CẤP HUYỆN
Điều 26. Soạn thảo và lấy ý kiến dự thảo nghị quyết
Điều 27. Thẩm định dự thảo nghị quyết
Điều 28. Trách nhiệm của UBND cấp huyện đối với dự thảo nghị quyết của HĐND cùng cấp
Điều 29. Thẩm tra dự thảo nghị quyết
Điều 30. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết
Chương IV — SOẠN THẢO VÀ BAN HÀNH NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND CẤP XÃ
Điều 31. Soạn thảo nghị quyết
Điều 32. Trách nhiệm của UBND cấp xã đối với dự thảo nghị quyết của HĐND cùng cấp
Điều 33. Thẩm tra dự thảo nghị quyết
Điều 34. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết
Chương V — XÂY DỰNG VÀ BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH
Điều 35. Lập đề nghị xây dựng quyết định
Điều 36. Soạn thảo quyết định
Điều 37. Lấy ý kiến đối với dự thảo quyết định
Điều 38. Thẩm định dự thảo quyết định
Điều 39. Giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định dự thảo quyết định
Điều 40. Hồ sơ dự thảo quyết định trình UBND tỉnh
Điều 41. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo quyết định
Chương VI — SOẠN THẢO VÀ BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND CẤP HUYỆN
Điều 42. Soạn thảo quyết định
Điều 43. Thẩm định dự thảo quyết định
Điều 44. Hồ sơ dự thảo quyết định trình UBND cấp huyện
Điều 45. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo quyết định của UBND cấp huyện
Chương VII — SOẠN THẢO VÀ BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND CẤP XÃ
Điều 46. Soạn thảo quyết định
Điều 47. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo quyết định của UBND cấp xã
Chương VIII — QUY TRÌNH XÂY DỰNG VÀ BAN HÀNH VBQPPL CẤP TỈNH THEO TRÌNH TỰ, THỦ TỤC RÚT GỌN
Điều 48. Xây dựng và ban hành nghị quyết của HĐND tỉnh, quyết định của UBND tỉnh theo trình tự, thủ tục rút gọn
Điều 49. Thẩm quyền quyết định việc ban hành văn bản theo trình tự, thủ tục rút gọn
Điều 50. Hiệu lực và thời gian đăng công báo, cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật của văn bản ban hành theo trình tự, thủ tục rút gọn
Chương I — X
Điều 51. Kinh phí xây dựng VBQPPL
Điều 52. Quản lý, sử dụng kinh phí xây dựng VBQPPL
Chương X — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 53. Trách nhiệm của Sở Tư pháp
Điều 54. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh
Điều 55. Trách nhiệm của Sở Thông tin và truyền thông
Điều 56. Trách nhiệm của Sở Tài chính
Điều 57. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành
Điều 58. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp xã
Điều 59. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy