Điều 6. Khu đất nghiên cứu Quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) có tổng diện tích 779.353m 2 , có cơ cấu sử dụng đất như sau:
BẢNG TỔNG HỢP CƠ CẤU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
| TT | Chức năng sử dụng đất | Diện tích (m2) | Tỷ lệ (%) |
| I | Đất thuộc đơn vị ở | 69.868 | 8,96 |
| 1 | Đất ở xây dựng nhà cao tầng | 11.690 | 1,50 |
| 2 | Đất ở xây dựng nhà cao 5 tầng | 25.383 | 3,26 |
| 3 | Đất ở xây dựng nhà thấp tầng | 13.475 | 1,72 |
| 4 | Đất ở hiện có cải tạo, chỉnh trang | 6.220 | 0,80 |
| 5 | Đất trường mầm non | 8.000 | 1,03 |
| 6 | Đất cây xanh, thể dục thể thao kết hợp hạ tầng kỹ thuật | 5.100 | 0,65 |
| II | Đất khu du lịch sinh thái | 486.466 | 62,42 |
| 1 | Đất khu nhà nghỉ kinh doanh du lịch dạng nhà vườn sinh thái | 113.423 | 14,55 |
| 2 | Đất dịch vụ công cộng và trụ sở điều hành (gồm: nhà điều hành, khách sạn, nhà hàng, trung tâm giải trí và thể thao, nhà nghỉ cao cấp…) | 79.759 | 10,23 |
| 3 | Đất cây xanh, công viên | 131.819 | 16,92 |
| 4 | Đất mặt nước, hồ đầm | 161.465 | 20,72 |
| III | Đất giao thông và hạ tầng kỹ thuật khu vực | 223.019 | 28,62 |
| 1 | Đất trạm xử lý nước thải | 1.255 | 0,15 |
| 2 | Đất bãi đỗ xe khu vực | 6.077 | 0,80 |
| 3 | Đất giao thông có MC ngang từ 13,5m trở lên | 202.729 | 26,01 |
| 4 | Hành lang cách ly các tuyến điện cao thế | 12.958 | 1,66 |
| Tổng cộng | 779.353 | 100.00 |