Điều 14. Đất dịch vụ công cộng và trụ sở điều hành (gồm: nhà điều hành, khách sạn, nhà hàng, trung tâm giải trí và thể thao, nhà nghỉ cao cấp…) có tổng diện tích 79.759m 2 , gồm 10 khu đất (gồm các ô đất: Dịch vụ công cộng, Trụ sở điều hành và Giao thông nội bộ), có ký hiệu: từ CC1… đến CC10. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc quy định cụ thể như sau:
| Số TT | Chức năng sử dụng đất |
Ký hiệu ô đất | Diện tích đất (m2) | Tầng cao CT (tầng) | Mật độ XD (%) | Hệ số SDĐ (lần) |
| 2 | Đất dịch vụ công cộng và trụ sở điều hành | 79.759 | ||||
| 2.1 | Đất dịch vụ công cộng và trụ sở điều hành | CC1 | 10.255 | |||
| 2.1.1. | Đất dịch vụ công cộng và trụ sở điều hành | CC1.1 | 7.677 | 6 | 27 | 16 |
| 2.2.2 | Đất giao thông nội bộ | CC1.2 | 2.578 | (mặt cắt ngang rộng 11,5m trở xuống) | ||
| 2.2 | Đất dịch vụ công cộng (Trung tâm văn hóa ẩm thực) | CC2 | 10.920 | 3 | 19 | 0,6 |
| 2.3 | Đất dịch vụ công cộng (Khách sạn nghỉ dưỡng cao cấp) | CC3 | 22.808 | 3,5 | 18 | 0,6 |
| 2.4 | Đất dịch vụ công cộng (Nhà hàng giải khát và ngắm cảnh) | CC4 | 2.160 | 2 | 12 | 0,2 |
| 2.5 | Đất dịch vụ công cộng (Khách sạn và trung tâm hội thảo) | CC5 | 15.123 | 11 | 30 | 3,3 |
| 2.6 | Đất dịch vụ công cộng (Khu thể dục thể thao) | CC6 | 4.613 | 1 | 12 | 0,1 |
| 2.7 | Đất dịch vụ công cộng (Câu lạc bộ, dịch vụ tổng hợp và chòi câu cá) | CC7 | 3.826 | 1 | 12 | 0,1 |
| 2.8 | CC8 | 5.623 | 1 | 8 | 0,1 | |
| 2.9 | CC9 | 2.121 | 1 | 21 | 0,2 | |
| 2.10 | CC10 | 2.310 | 1 | 19 | 0,2 | |
*. Các yêu cầu về kiến trúc quy hoạch và HTKT:
Thiết kế công trình tuân thủ các chỉ tiêu đã khống chế về chỉ giới đường đỏ, khoảng lùi công trình, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất. Nếu có thay đổi so với quy định, cần được xem xét theo thiết kế cụ thể và có ý kiến của cấp có thẩm quyền. Trong khuôn viên đất xây dựng công trình phải bố trí đủ chỗ đỗ xe, sân bãi phục vụ cho công trình theo Quy chuẩn, Tiêu chuẩn Xây dựng Việt Nam và các Quy định về cơ sở lưu trú du lịch.