Điều 15. Đất cây xanh, công viên: có tổng diện tích 131.819m 2 , gồm 09 khu đất (gồm: Đất cây xanh, công viên kết hợp dự phòng HTKT và giao thông đường dạo), có ký hiệu: từ CX1… đến CX9).
Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc quy định cụ thể như sau:
| Số TT | Chức năng sử dụng đất |
Ký hiệu ô đất | Diện tích đất (m2) | Tầng cao CT (tầng) | Mật độ XD (%) | Hệ số SDĐ (lần) |
| 3 | Đất cây xanh, công viên | 131.819 | - | - | - | |
| 3.1 | Đất cây xanh, công viên (kết hợp dự phòng hạ tầng kỹ thuật) | CX1 | 47.817 | (không bao gồm đất Hành lang cách ly các tuyến điện cao thế) | ||
| 3.1.1. | Đất cây xanh, công viên | CX1.1 | 39.887 | (thực hiện theo dự án) | ||
| 3.1.2 | Đất giao thông, đường dạo | CX1.2 | 7.928 | (mặt cắt ngang rộng 11,5m trở xuống) | ||
| 3.2 | Đất cây xanh, công viên | CX2 | 52.699 | (không bao gồm đất Hành lang cách ly các tuyến điện cao thế) | ||
| 3.2.1 | Đất cây xanh | CX2.1 | 15.618 | - | - | - |
| 3.2.2 | Đất cây xanh | CX2.2 | 26.786 | - | - | - |
| 3.2.3 | Đất giao thông, đường dạo | CX2.3 | 10.295 | (mặt cắt ngang rộng 11,5m trở xuống) | ||
| 3.3 | Đất cây xanh, công viên | CX3 | 1.047 | - | - | - |
| 3.4 | CX4 | 2.310 | - | - | - | |
| 3.5 | CX5 | 1.725 | - | - | - | |
| 3.6 | CX6 | 5.265 | - | - | - | |
| 3.7 | CX7 | 7.590 | - | - | - | |
| 3.8 | CX8 | 3.758 | - | - | - | |
| 3.9 | CX9 | 9.610 | (không bao gồm đất Hành lang cách ly các tuyến điện cao thế) | |||
*. Các yêu cầu về kiến trúc quy hoạch và HTKT: Trong khu đất trồng cây xanh, thảm cỏ kết hợp bố trí sân chơi, công trình thể dục thể thao, có thể bố trí xây dựng kiến trúc nhỏ như: tượng đài, vòi phun nước… (không xây dựng công trình kiến trúc ngoài chức năng phục vụ công cộng, vui chơi, nghỉ ngơi). Tuân thủ về chỉ giới đường đỏ, cốt cao độ san nền, hướng thoát nước và các yêu cầu về xử lý nước thải cùng với hệ thống chiếu sáng và đường dạo.