Điều 16. Đất mặt nước, hồ đầm: có tổng diện tích 161.465m 2 , gồm 04 ô đất (ký hiệu: từ MN1… đến MN4). Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc quy định cụ thể như sau:
| Số TT | Chức năng sử dụng đất |
Ký hiệu ô đất | Diện tích đất (m2) | Tầng cao CT (tầng) | Mật độ XD (%) | Hệ số SDĐ (lần) |
| 4 | Đất mặt nước, hồ đầm | 161.465 | ||||
| 4.1 | Đất mặt nước, hồ đầm | MN1 | 90.370 | Thực hiện theo dự án (đảm bảo nguyên tắc không giảm diện tích so với hiện trạng) | ||
| 4.2 | MN2 | 2.110 | ||||
| 4.3 | MN3 | 24.087 | ||||
| 4.4 | MN4 | 44.898 | ||||
*. Các yêu cầu về kiến trúc quy hoạch và HTKT: Khu hồ, đầm nước (Đầm Đìa Ma) hiện có được kè và bảo vệ, thực hiện theo các quy định (nêu tại công văn số 946/SNN-TL ngày 08/08/2006 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn), tạo các tuyến đường dạo đi bộ ven hồ, trồng cây, hoa phù hợp với hệ sinh thái mặt nước phục vụ sinh hoạt, nghỉ ngơi, kết hợp với các dải cây xanh dọc các trục đường tạo thành hệ thống liên hoàn.