Điều 9. Định mức vật tư và thiết bị thống kê đất đai cấp xã
1. Dụng cụ
Bảng 8
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/xã) |
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 51,00 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 60 | 51,00 |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 60 | 51,00 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 13,50 |
| 5 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 14,55 |
| 6 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 51,00 |
| 7 | Máy tính bấm số | Cái | 60 | 17,40 |
| 8 | USB 4GB | Cái | 12 | 6,00 |
| 9 | Điện năng | kW | 36 | 20,94 |
Ghi chú: Phân bổ dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng 9
Bảng 9
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Rà soát ngoại nghiệp các trường hợp thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất tại danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai VPĐKĐĐ chuyển đến; cập nhật thông tin trước và sau biến động của khoanh đất vào Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất | 0,183 |
| 2 | Khoanh vẽ nội nghiệp vào bản đồ kiểm kê đất đai và biên tập tổng hợp các thửa đất thành các khoanh đất theo quy định | 0,110 |
| 3 | Tổng các nội dung công việc còn lại | 0,707 |
Ghi chú: Mức phân bổ dụng cụ của mục 3 Bảng 9 tính cho xã trung bình (xã phường có diện tích bằng 21.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ “Điều tra, khoanh vẽ, lập bản đồ kết quả điều tra kiểm kê” của mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ HTSDĐ cấp xã, được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx) quy định tại Bảng a Phụ lục kèm theo định mức này và hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv) quy định tại Bảng b Phụ lục kèm theo định mức này.
2. Thiết bị
Bảng 10
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất (kw/h) | Định mức (Ca/xã) |
| 1 | Máy in khổ A4 | Cái | 0,5 | 2,70 |
| 2 | Máy in khổ A3 | Cái | 0,5 | 1,35 |
| 3 | Máy vi tính để bàn | Cái | 0,4 | 51,00 |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,2 | 12,75 |
| 5 | Máy photocopy A3 | Cái | 1,5 | 2,70 |
| 6 | Máy in Plotter | Cái | 0,4 | 1,44 |
| 7 | Điện năng | kW | 440,82 |
3. Vật liệu
Bảng 11
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Định mức (Ca/xã) |
| 1 | Mực in A4 Laser | Hộp | 0,15 |
| 2 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,15 |
| 3 | Mực photocopy | Hộp | 0,45 |
| 4 | Sổ ghi chép | Quyển | 6,00 |
| 5 | Cặp 3 dây | Chiếc | 9,00 |
| 6 | Giấy A4 | Ram | 3,00 |
| 7 | Giấy A3 | Ram | 0,60 |
| 8 | Giấy A0 | Tờ | 15,00 |
Ghi chú:
(1) Định mức dụng cụ, thiết bị trên tính cho xã trung bình (xã phường có diện tích bằng 21.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ của thống kê đất đai cấp xã.
(2) Đối với xã có CSDL được khai thác sử dụng tại cấp xã thì rà soát CSDL đất đai để xác định và tổng hợp các trường hợp biến động được tính bằng 0,8 lần định mức quy định tại Bảng 8,10.