vanban.org

Điều 9. Định mức vật tư và thiết bị thống kê đất đai cấp xã — Quyết định 72/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 08/11/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Điện Biên Ban hành 27/10/2025 Hiệu lực 08/11/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 72/2025/QĐ-UBND
08/11/2025Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 21/2025/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 72/2025/QĐ-UBND › Chương III › Mục 1 › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Định mức vật tư và thiết bị thống kê đất đai cấp xã

1. Dụng cụ

Bảng 8

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã)
1 Bàn làm việc Cái 60 51,00
2 Ghế văn phòng Cái 60 51,00
3 Tủ để tài liệu Cái 60 51,00
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 13,50
5 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 14,55
6 Đèn neon 0,04 kW Bộ 36 51,00
7 Máy tính bấm số Cái 60 17,40
8 USB 4GB Cái 12 6,00
9 Điện năng kW 36 20,94

Ghi chú: Phân bổ dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng 9

Bảng 9

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Rà soát ngoại nghiệp các trường hợp thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất tại danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai VPĐKĐĐ chuyển đến; cập nhật thông tin trước và sau biến động của khoanh đất vào Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất 0,183
2 Khoanh vẽ nội nghiệp vào bản đồ kiểm kê đất đai và biên tập tổng hợp các thửa đất thành các khoanh đất theo quy định 0,110
3 Tổng các nội dung công việc còn lại 0,707

Ghi chú: Mức phân bổ dụng cụ của mục 3 Bảng 9 tính cho xã trung bình (xã phường có diện tích bằng 21.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ “Điều tra, khoanh vẽ, lập bản đồ kết quả điều tra kiểm kê” của mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ HTSDĐ cấp xã, được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx) quy định tại Bảng a Phụ lục kèm theo định mức này và hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv) quy định tại Bảng b Phụ lục kèm theo định mức này.

2. Thiết bị

Bảng 10

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Công suất (kw/h) Định mức (Ca/xã)
1 Máy in khổ A4 Cái 0,5 2,70
2 Máy in khổ A3 Cái 0,5 1,35
3 Máy vi tính để bàn Cái 0,4 51,00
4 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 12,75
5 Máy photocopy A3 Cái 1,5 2,70
6 Máy in Plotter Cái 0,4 1,44
7 Điện năng kW   440,82

3. Vật liệu

Bảng 11

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Định mức (Ca/xã)
1 Mực in A4 Laser Hộp 0,15
2 Mực in A3 Laser Hộp 0,15
3 Mực photocopy Hộp 0,45
4 Sổ ghi chép Quyển 6,00
5 Cặp 3 dây Chiếc 9,00
6 Giấy A4 Ram 3,00
7 Giấy A3 Ram 0,60
8 Giấy A0 Tờ 15,00

Ghi chú:

(1) Định mức dụng cụ, thiết bị trên tính cho xã trung bình (xã phường có diện tích bằng 21.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ của thống kê đất đai cấp xã.

(2) Đối với xã có CSDL được khai thác sử dụng tại cấp xã thì rà soát CSDL đất đai để xác định và tổng hợp các trường hợp biến động được tính bằng 0,8 lần định mức quy định tại Bảng 8,10.