vanban.org

Điều 13. Định mức vật tư và thiết bị kiểm kê đất đai khu vực đất bị sạt lở, bồi đắp trong 5 năm. — Quyết định 72/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 08/11/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Điện Biên Ban hành 27/10/2025 Hiệu lực 08/11/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 72/2025/QĐ-UBND
08/11/2025Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 21/2025/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 72/2025/QĐ-UBND › Chương III › Mục 3 › Điều 13
Đọc toàn văn

Điều 13. Định mức vật tư và thiết bị kiểm kê đất đai khu vực đất bị sạt lở, bồi đắp trong 5 năm.

a) Dụng cụ

Bảng 28

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức
(Ca/xã) (Ca/tỉnh)
1 Bàn làm việc Cái 60 23,20 20,20
2 Ghế văn phòng Cái 60 23,20 20,20
3 Tủ để tài liệu Cái 60 5,80 5,05
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 23,20 20,20
5 Lưu điện Cái 60 23,20 20,20
6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 5,80 5,05
7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 5,80 5,05
8 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 5,80 5,05
9 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 11,60 10,10
10 Máy tính bấm số Cái 60 23,20 20,20
11 Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) Cái 36 1,16 1,01
12 Điện năng kW   23,20 20,20

Ghi chú: Phân bổ dụng cụ cho từng nội dung công việc cấp xã tính theo hệ số tại bảng 29

Bảng 29

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Đối soát ngoài thực địa về ranh giới các khoanh đất khu vực sạt lở, bồi đắp. 0,15
2 Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất lên bản đồ kiểm kê đất đai dạng số 0,25
3 Tổng các nội dung công việc còn lại 0,600

Ghi chú:

(1) Mức phân bổ dụng cụ của Mục 1, 2 Bảng 29 tính trung bình cho xã có 150 khoanh đất cần khoanh vẽ, chuyển vẽ. Khi số khoanh đất thay đổi thì lấy tổng mức dụng cụ chia cho 150 khoanh đất và nhân với số lượng khoanh đất cụ thể của xã.

(2) Mức phân bổ dụng cụ của mục 3 Bảng 29 tính cho xã có đất bị sạt lở, bồi đắp cần thực hiện kiểm kê.

b) Thiết bị

Bảng 30

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kw/h) Định mức
(Ca/xã) (Ca/tỉnh)
1 Máy in khổ A3 Cái 0,5 0,77 0,67
2 Máy in khổ A4 Cái 0,5 0,77 0,67
3 Máy vi tính để bàn Cái 0,4 23,20 20,20
4 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 11,6 10,10
5 Máy chiếu (Slide) Cái 0,5 2,32 2,02
6 Máy photocopy A3 Cái 1,5 1,55 1,35
7 Điện năng kW   312,43 272,03

Ghi chú:

(1) Mức phân bổ thiết bị cấp xã của Bảng 30 tính cho xã có diện tích đất bị sạt lở, bồi đắp cần thực hiện kiểm kê.

(2) Phân bổ thiết bị theo nội dung công việc tại Bảng 30 chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/xã; Bộ/tỉnh”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Khoanh/xã” do phần lớn là công tác ngoại nghiệp.

c) Vật liệu

Bảng 31

STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
(Tính cho 1 xã) (Tính cho 1 tỉnh)
1 Mực in A3 Laser Hộp 0,28 0,10
2 Mực in A4 Laser Hộp 0,55 0,20
3 Mực photocopy Hộp 0,28 0,10
4 Sổ ghi chép Quyển 5,00 2,00
5 Cặp 3 dây Chiếc 25,00 10,00
6 Giấy A4 Ram 8,25 3,00
7 Giấy A3 Ram 2,75 1,00

Ghi chú:

(1) Mức phân bổ vật liệu cấp xã của Bảng 31 tính cho xã có diện tích đất đất bị sạt lở, bồi đắp cần thực hiện kiểm kê.

(2) Phân bổ vật liệu theo nội dung công việc tại Bảng 31 chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/xã; Bộ/tỉnh”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “khoanh/xã” do phần lớn là công tác ngoại nghiệp.