Điều 8. Định mức lao động kiểm kê đất đai khu vực đất bị sạt lở, bồi đắp trong 5 năm
1. Nội dung công việc
a) Cấp xã
Công tác chuẩn bị: thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến tình hình sạt lở, bồi đắp trong 5 năm .
Xác định phạm vi kiểm kê: về vị trí, khu vực, loại đất, ranh giới, năm sạt lở, bồi đắp trong 5 năm trên bản đồ kiểm kê đất đai và theo địa bàn cấp xã.
Rà soát, cập nhật xác định loại đất theo đúng quy định tại Điều 9 Luật Đất đai năm 2024 và các Điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP và diện tích đất bị sạt lở, bồi đắp theo địa bàn cấp xã.
Đối soát ngoài thực địa về ranh giới các khoanh đất khu vực sạt lở, bồi đắp.
Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất lên bản đồ kiểm kê đất đai dạng số.
Tổng hợp diện tích, lập danh sách các điểm, khu vực sạt lở, bồi đắp vào các Biểu 01/KKSL, 02/KKSL tại Công văn số 6237/BTNMT-ĐKDLTTĐĐ
Xây dựng báo cáo kiểm kê đất đai chuyên đề về diện tích đất bị sạt lở, bồi đắp trong vòng 5 năm trên địa bàn cấp xã.
b) Cấp tỉnh
UBND tỉnh ban hành văn bản chỉ đạo triển khai thực hiện kiểm kê đất chuyên đề.
Rà soát, kiểm tra số liệu của cấp xã; tổng hợp diện tích, lập danh sách các điểm, khu vực sạt lở, bồi đắp vào các Biểu 01/KKSL, 02/KKSL tại Công văn số 6237/BTNMT-ĐKDLTTĐĐ.
Xây dựng báo cáo kiểm kê đất đai chuyên đề về diện tích đất bị sạt lở, bồi đắp trong vòng 5 năm trên địa bàn tỉnh.
2. Định mức
Bảng 7
| STT | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | Định mức (Công nhóm/ĐVT) |
| 1 | Công việc thực hiện tại cấp xã | |||
| 1.1 | Công tác chuẩn bị: thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến tình hình sạt lở, bồi đắp trong 5 năm | Bộ/xã | 2KS3 | 2,00 |
| 1.2 | Xác định phạm vi kiểm kê: về vị trí, khu vực, loại đất, ranh giới, năm sạt lở, bồi đắp trong 5 năm trên bản đồ kiểm kê đất đai và theo địa bàn cấp xã. | Bộ/xã | 1KS3 | 1,00 |
| 1.3 | Rà soát, cập nhật xác định loại đất theo đúng quy định tại Điều 9 Luật Đất đai, các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP và diện tích đất bị sạt lở, bồi đắp theo địa bàn cấp xã. | Bộ/xã | 1KS2 | 1,00 |
| 1.4 | Đối soát ngoài thực địa về ranh giới các khoanh đất khu vực sạt lở, bồi đắp. | Khoanh/xã | Nhóm 2 (1KTV6+ 1KS3) |
0,10 0.10 |
| 1.5 | Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất lên bản đồ kiểm kê đất đai dạng số | Khoanh/xã | 1KS3 | 7,50 |
| 1.6 | Tổng hợp diện tích, lập danh sách các điểm, khu vực sạt lở, bồi đắp vào các Biểu 01/KKSL, 02/KKSL tại Công văn số 6237/BTNMT-ĐKDLTTĐĐ | Bộ/xã | Nhóm 2 (1KTV4+ 1KTV6) | 5,00 |
| 1.7 | Xây dựng báo cáo kiểm kê đất đai chuyên đề về diện tích đất bị sạt lở, bồi đắp trong vòng 5 năm cấp xã | Bộ/xã | 1KS3 | 5,00 |
| 2 | Công việc thực hiện tại cấp tỉnh | |||
| 2.1 | Rà soát, tổng hợp diện tích các tổng hợp diện tích khu vực sạt lở, bồi đắp vào các Biểu 01/KKSL, 02/KKSL. | |||
| 2.1.1 | Rà soát, kiểm tra kết quả kiểm kê đất đai của các khu vực sạt lở, bồi đắp cấp xã | Bộ/tỉnh | 2KS3 | 1,00 |
| 2.1.2 | Tổng hợp diện tích các khu vực sạt lở, bồi đắp vào các Biểu 01/KKSL, 02/KKSL cấp tỉnh | Bộ/tỉnh | 2KS3 | 4,80 |
| 2.2 | Xây dựng báo cáo kiểm kê đất đai chuyên đề về khu vực sạt lở, bồi đắp cấp tỉnh | Bộ/tỉnh | 1KS3 | 4,80 |
Ghi chú:
(1) Định mức tại Mục 1 Bảng 7 không bao gồm định mức công việc tại các điểm 1.4; 1.5.
(2) Trường hợp kiểm kê chuyên đề và kiểm kê định kỳ được thực hiện trong cùng một năm thì không tính định mức tại điểm 1.1 Mục 1 Bảng 7.
(3) Định mức tại điểm 1.4 Mục 1 Bảng 7 tính cho công ngoại nghiệp, các định mức công việc còn lại là công nội nghiệp.
(4) Định mức tại mục 1.4; 1.5 Mục 1 Bảng 7 tính cho 01 khoanh đất sạt lở bãi bồi. Các xã căn cứ vào số lượng khoanh đất thực tế bao nhiêu thì lấy mức tính cho một khoanh đất x số lượng khoanh thực tế.