vanban.org

Điều 11. Định mức vật tư và thiết bị kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã — Quyết định 72/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 08/11/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Điện Biên Ban hành 27/10/2025 Hiệu lực 08/11/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 72/2025/QĐ-UBND
08/11/2025Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 21/2025/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 72/2025/QĐ-UBND › Chương III › Mục 2 › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Định mức vật tư và thiết bị kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

1. Kiểm kê đất đai cấp xã

a) Dụng cụ

Bảng 15

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã)
1 Bàn làm việc Cái 60 268,50
2 Ghế văn phòng Cái 60 268,50
3 Tủ để tài liệu Cái 60 268,50
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 67,05
5 Lưu điện Cái 60 253,35
6 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 67,17
7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 36 268,50
8 Máy tính bấm số Cái 60 42,00
9 Thước nhựa 40cm Cái 24 11,19
10 Thước nhựa 120cm Cái 24 6,72
11 Cặp đựng tài liệu Cái 24 25,14
12 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18 180,00
13 Giầy bảo hộ Đôi 12 180,00
14 Tất Đôi 6 180,00
15 Mũ cứng Cái 12 180,00
16 Quần áo mưa Bộ 6 180,00
17 Bình đựng nước uống Cái 12 180,00
18 USB (4GB) Cái 12 25,20
19 Điện năng kW   161,1

Ghi chú: Phân bổ dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng 16

Bảng 16

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Rà soát các trường hợp thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất tại danh sách các trường hợp biến động trong kỳ kiểm kê đất đai 0,033
2 Điều tra đối soát ngoài thực địa, xác định ranh giới các khoanh đất theo loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất 0,163
3 Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất (trừ trường hợp biến động đã chỉnh lý nội nghiệp 0,163
4 Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số 0,041
5 Tổng các nội dung công việc còn lại 0,6

Ghi chú: Mức phân bổ dụng cụ của mục 2 Bảng 16 tính cho xã trung bình (xã phường có diện tích bằng 21.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ “Điều tra, khoanh vẽ, lập bản đồ kết quả điều tra kiểm kê” của mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ HTSDĐ cấp xã, được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx) quy định tại Bảng a Phụ lục kèm theo định mức này và hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv) quy định tại Bảng b Phụ lục kèm theo định mức này.

b) Thiết bị

Bảng 17

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Công suất (kw/h) Định mức (Ca/xã)
1 Máy in khổ A3 Cái 0,50 30,00
2 Máy in khổ A4 Cái 0,50 30,00
3 Máy vi tính để bàn Cái 0,40 253,50
4 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 67,14
5 Máy photocopy A3 Cái 1,50 12,00
6 Điện năng kW   2256,6

Ghi chú:

(1) Mức phân bổ thiết bị của Bảng 17 tính cho xã trung bình (xã, phường có diện tích bằng 21.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ “Điều tra, khoanh vẽ, lập bản đồ kết quả điều tra kiểm kê” của mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ HTSDĐ cấp xã, được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx) quy định tại Bảng a Phụ lục kèm theo định mức này và hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv) quy định tại Bảng b Phụ lục kèm theo định mức này.

(2) Phân bổ thiết bị theo nội dung công việc tại Bảng 17 chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/xã”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Khoanh/xã” do phần lớn là công tác ngoại nghiệp.

c) Vật liệu

Bảng 18

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức (Tính cho 1 xã)
1 Băng dính to Cuộn 6,00
2 Bút dạ màu Bộ 3,00
3 Túi ni lông bọc tài liệu Cái 12,00
4 Mực in A3 Laser Hộp 0,57
5 Mực in A4 Laser Hộp 1,50
6 Mực photocopy Hộp 0,66
7 Sổ ghi chép Quyển 6,00
8 Cặp 3 dây Chiếc 15,00
9 Giấy A4 Ram 3,00
10 Giấy A3 Ram 1,50
11 Mực in Plotter Hộp 0,09
12 Giấy in A0 Tờ 9,00

Ghi chú:

(1) Mức phân bổ vật liệu của Bảng 18 tính cho xã trung bình (xã, phường có diện tích bằng 21.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ “Điều tra, khoanh vẽ, lập bản đồ kết quả điều tra kiểm kê” của mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ HTSDĐ cấp xã, được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx) quy định tại Bảng a Phụ lục kèm theo định mức này và hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv) quy định tại Bảng b Phụ lục kèm theo định mức này.

(2) Phân bổ vật liệu theo nội dung công việc tại Bảng 18 chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/xã”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Thửa/xã” do phần lớn là công tác ngoại nghiệp.

2. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

a) Dụng cụ

Bảng 19

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã)
1/2000 1/5000 1/10000 1/25000
1 Bàn làm việc Cái 60 19,00 21,00 24,00 27,00
2 Ghế văn phòng Cái 60 19,00 21,00 24,00 27,00
3 Giá để tài liệu Cái 60 19,00 21,00 24,00 27,00
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 4,75 5,25 6,00 6,50
5 Lưu điện Cái 60 19,00 21,00 24,00 27,00
6 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 4,75 5,25 6,00 6,50
7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 4,75 5,25 6,00 6,50
8 Máy tính bấm số Cái 60 3,50 3,50 3,50 3,50
9 Cặp đựng tài liệu Cái 24 3,50 3,50 3,50 3,50
10 USB (4GB) Cái 12 3,50 3,50 3,50 3,50
11 Điện năng kW   6,84 7,56 8,64 9,64

b) Thiết bị

Bảng 20

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Công suất (kW/h) Định mức (Ca/xã)
1/2.000 1/5.000 1/10.000 1/25.000
1 Máy quét (scan) A0 Cái 2,5 2,00 2,00 2,00 2,00
2 Máy vi tính để bàn Cái 0,4 19,00 21,00 24,00 27,00
3 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 4,75 5,25 6,00 6,50
4 Máy in Plotter Cái 0,4 0,50 0,50 0,50 0,50
5 Điện năng kW   186,00 201,20 224,00 240,00

c) Vật liệu

Bảng 21

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức (Tính cho 1 xã)
1/2.00 1/5.000 1/10.000 1/25.000
1 Mực in Plotter Hộp 0,05 0,05 0,05 0,05
2 Sổ ghi chép Quyển 0,40 0,40 0,40 0,40
3 Cặp 3 dây Chiếc 1,00 1,00 1,00 1,00
4 Giấy in A0 Tờ 5,00 5,00 5,00 5,00

Ghi chú: Định mức dụng cụ, thiết bị trên tính cho xã trung bình (lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/2000 tương ứng với quy mô diện tích từ 120 ha đến 500 ha; tỷ lệ 1/5000 tương ứng với quy mô diện tích trên 500 ha đến 3.000 ha; tỷ lệ 1/10000 tương ứng với quy mô diện tích trên 3.000 ha đến 12.000 ha); tỷ lệ 1/25000 tương ứng với quy mô diện tích trên 12.000 ha; khi tính mức cụ thể cho từng xã thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ “Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất” của mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, được điều chỉnh hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (Ktlx) quy định tại Bảng c Phụ lục kèm theo định mức này.