Điều 11. Định mức vật tư và thiết bị kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
1. Kiểm kê đất đai cấp xã
a) Dụng cụ
Bảng 15
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/xã) |
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 268,50 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 60 | 268,50 |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 60 | 268,50 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 67,05 |
| 5 | Lưu điện | Cái | 60 | 253,35 |
| 6 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 67,17 |
| 7 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 268,50 |
| 8 | Máy tính bấm số | Cái | 60 | 42,00 |
| 9 | Thước nhựa 40cm | Cái | 24 | 11,19 |
| 10 | Thước nhựa 120cm | Cái | 24 | 6,72 |
| 11 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 24 | 25,14 |
| 12 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 18 | 180,00 |
| 13 | Giầy bảo hộ | Đôi | 12 | 180,00 |
| 14 | Tất | Đôi | 6 | 180,00 |
| 15 | Mũ cứng | Cái | 12 | 180,00 |
| 16 | Quần áo mưa | Bộ | 6 | 180,00 |
| 17 | Bình đựng nước uống | Cái | 12 | 180,00 |
| 18 | USB (4GB) | Cái | 12 | 25,20 |
| 19 | Điện năng | kW | 161,1 |
Ghi chú: Phân bổ dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng 16
Bảng 16
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Rà soát các trường hợp thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất tại danh sách các trường hợp biến động trong kỳ kiểm kê đất đai | 0,033 |
| 2 | Điều tra đối soát ngoài thực địa, xác định ranh giới các khoanh đất theo loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất | 0,163 |
| 3 | Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất (trừ trường hợp biến động đã chỉnh lý nội nghiệp | 0,163 |
| 4 | Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số | 0,041 |
| 5 | Tổng các nội dung công việc còn lại | 0,6 |
Ghi chú: Mức phân bổ dụng cụ của mục 2 Bảng 16 tính cho xã trung bình (xã phường có diện tích bằng 21.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ “Điều tra, khoanh vẽ, lập bản đồ kết quả điều tra kiểm kê” của mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ HTSDĐ cấp xã, được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx) quy định tại Bảng a Phụ lục kèm theo định mức này và hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv) quy định tại Bảng b Phụ lục kèm theo định mức này.
b) Thiết bị
Bảng 17
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất (kw/h) | Định mức (Ca/xã) |
| 1 | Máy in khổ A3 | Cái | 0,50 | 30,00 |
| 2 | Máy in khổ A4 | Cái | 0,50 | 30,00 |
| 3 | Máy vi tính để bàn | Cái | 0,40 | 253,50 |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 67,14 |
| 5 | Máy photocopy A3 | Cái | 1,50 | 12,00 |
| 6 | Điện năng | kW | 2256,6 |
Ghi chú:
(1) Mức phân bổ thiết bị của Bảng 17 tính cho xã trung bình (xã, phường có diện tích bằng 21.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ “Điều tra, khoanh vẽ, lập bản đồ kết quả điều tra kiểm kê” của mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ HTSDĐ cấp xã, được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx) quy định tại Bảng a Phụ lục kèm theo định mức này và hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv) quy định tại Bảng b Phụ lục kèm theo định mức này.
(2) Phân bổ thiết bị theo nội dung công việc tại Bảng 17 chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/xã”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Khoanh/xã” do phần lớn là công tác ngoại nghiệp.
c) Vật liệu
Bảng 18
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (Tính cho 1 xã) |
| 1 | Băng dính to | Cuộn | 6,00 |
| 2 | Bút dạ màu | Bộ | 3,00 |
| 3 | Túi ni lông bọc tài liệu | Cái | 12,00 |
| 4 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,57 |
| 5 | Mực in A4 Laser | Hộp | 1,50 |
| 6 | Mực photocopy | Hộp | 0,66 |
| 7 | Sổ ghi chép | Quyển | 6,00 |
| 8 | Cặp 3 dây | Chiếc | 15,00 |
| 9 | Giấy A4 | Ram | 3,00 |
| 10 | Giấy A3 | Ram | 1,50 |
| 11 | Mực in Plotter | Hộp | 0,09 |
| 12 | Giấy in A0 | Tờ | 9,00 |
Ghi chú:
(1) Mức phân bổ vật liệu của Bảng 18 tính cho xã trung bình (xã, phường có diện tích bằng 21.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ “Điều tra, khoanh vẽ, lập bản đồ kết quả điều tra kiểm kê” của mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ HTSDĐ cấp xã, được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx) quy định tại Bảng a Phụ lục kèm theo định mức này và hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv) quy định tại Bảng b Phụ lục kèm theo định mức này.
(2) Phân bổ vật liệu theo nội dung công việc tại Bảng 18 chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/xã”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Thửa/xã” do phần lớn là công tác ngoại nghiệp.
2. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
a) Dụng cụ
Bảng 19
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/xã) | |||
| 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | 1/25000 | ||||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 19,00 | 21,00 | 24,00 | 27,00 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 60 | 19,00 | 21,00 | 24,00 | 27,00 |
| 3 | Giá để tài liệu | Cái | 60 | 19,00 | 21,00 | 24,00 | 27,00 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 4,75 | 5,25 | 6,00 | 6,50 |
| 5 | Lưu điện | Cái | 60 | 19,00 | 21,00 | 24,00 | 27,00 |
| 6 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 4,75 | 5,25 | 6,00 | 6,50 |
| 7 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 30 | 4,75 | 5,25 | 6,00 | 6,50 |
| 8 | Máy tính bấm số | Cái | 60 | 3,50 | 3,50 | 3,50 | 3,50 |
| 9 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 24 | 3,50 | 3,50 | 3,50 | 3,50 |
| 10 | USB (4GB) | Cái | 12 | 3,50 | 3,50 | 3,50 | 3,50 |
| 11 | Điện năng | kW | 6,84 | 7,56 | 8,64 | 9,64 | |
b) Thiết bị
Bảng 20
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất (kW/h) | Định mức (Ca/xã) | |||
| 1/2.000 | 1/5.000 | 1/10.000 | 1/25.000 | ||||
| 1 | Máy quét (scan) A0 | Cái | 2,5 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 2 | Máy vi tính để bàn | Cái | 0,4 | 19,00 | 21,00 | 24,00 | 27,00 |
| 3 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,2 | 4,75 | 5,25 | 6,00 | 6,50 |
| 4 | Máy in Plotter | Cái | 0,4 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 5 | Điện năng | kW | 186,00 | 201,20 | 224,00 | 240,00 | |
c) Vật liệu
Bảng 21
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (Tính cho 1 xã) | |||
| 1/2.00 | 1/5.000 | 1/10.000 | 1/25.000 | |||
| 1 | Mực in Plotter | Hộp | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 2 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,40 | 0,40 | 0,40 | 0,40 |
| 3 | Cặp 3 dây | Chiếc | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 4 | Giấy in A0 | Tờ | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 |
Ghi chú: Định mức dụng cụ, thiết bị trên tính cho xã trung bình (lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/2000 tương ứng với quy mô diện tích từ 120 ha đến 500 ha; tỷ lệ 1/5000 tương ứng với quy mô diện tích trên 500 ha đến 3.000 ha; tỷ lệ 1/10000 tương ứng với quy mô diện tích trên 3.000 ha đến 12.000 ha); tỷ lệ 1/25000 tương ứng với quy mô diện tích trên 12.000 ha; khi tính mức cụ thể cho từng xã thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ “Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất” của mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, được điều chỉnh hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (Ktlx) quy định tại Bảng c Phụ lục kèm theo định mức này.