Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ tỉnh Bình Định; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. — Quyết định 63/2020/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/06/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 10/06/2025
Thay thế: 44/2025/QĐ-UBND · 10/06/2025
Dòng đời phiên bản
6 đời quyết định · 10 phiên bản · 19 năm
10/06/202544/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem
18/09/2020Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 63/2020/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng Quy chế
Điều 4. Mã số nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 5. Điều kiện để tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở
Điều 6. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 7. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
Điều 8. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất
Chương II — QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Điều 9. Căn cứ đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 10. Nguyên tắc xác định đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 11. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 12. Thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 13. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 14. Nội dung thảo luận của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 15. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 16. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 17. Hồ sơ và nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 18. Mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 19. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 20. Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 21. Phê duyệt nhiệm vụ và ký hợp đồng khoa học và công nghệ
Điều 22. Lưu giữ hồ sơ gốc và quản lý thông tin nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 23. Hủy quyết định phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 24. Kiểm tra, báo cáo, đánh giá thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 25. Điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 26. Chấm dứt hợp đồng
Điều 27. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 28. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ (đánh giá cấp cơ sở)
Điều 29. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 30. Hội đồng và tổ chuyên gia tư vấn đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 31. Nội dung đánh giá và yêu cầu đối với sản phẩm của nhiệm vụ
Điều 32. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 33. Đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 34. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ
Điều 35. Thanh lý hợp đồng
Điều 36. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 37. Lập, thẩm tra, phê duyệt kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 38. Cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ
Điều 39. Quản lý, sử dụng, thanh quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 40. Xử lý đối với trường hợp nhiệm vụ khoa học và công nghệ không hoàn thành
Điều 41. Quản lý, sử dụng, xử lý tài sản hình thành từ việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước
Chương III — QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Điều 42. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 43. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 44. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 45. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở đột xuất do Thủ trưởng cấp cơ sở giao trực tiếp
Điều 46. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 47. Hồ sơ và nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 48. Mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 49. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 50. Tổ thẩm định kinh phí
Điều 51. Phê duyệt và ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 52. Kiểm tra, báo cáo, đánh giá thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 53. Điều chỉnh hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 54. Hồ sơ và nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 55. Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 56. Xử lý kết quả nghiệm thu cấp cơ sở
Điều 57. Thanh lý hợp đồng và xử lý tài sản
Điều 58. Quản lý kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Chương IV — TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Điều 59. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
Điều 60. Trách nhiệm của Sở Tài chính
Điều 61. Trách nhiệm của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ tỉnh Bình Định
Điều 62. Trách nhiệm của cơ quan đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 63. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 64. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 65. Trách nhiệm của chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 66. Trách nhiệm của tổ chức và chuyên gia tư vấn độc lập
Điều 67. Trách nhiệm của thành viên các Hội đồng
Điều 68. Trách nhiệm của Tổ thẩm định kinh phí
Điều 69. Trách nhiệm của thủ trưởng cấp cơ sở
Điều 70. Trách nhiệm của bộ phận tham mưu quản lý hoạt động khoa học và công nghệ cơ sở
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 71. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy