Điều 39. Mọi sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./. — Quyết định 615/2003/QĐ-NHNN
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 07/07/2006
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 07/07/2006
Thay thế: 24/2006/QĐ-NHNN · 06/06/2006
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 5 phiên bản · 23 năm
07/07/200624/2006/QĐ-NHNNThay thế Đang xem
17/07/2003Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 615/2003/QĐ-NHNN › Chương IV › Điều 39
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các văn bản sau hết hiệu lực thi hành:
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Thẩm quyền cấp, thu hồi giấy phép, chấp thuận việc mở và chấm dứt hoạt động của sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện của Quỹ tín dụng nhân dân
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều kiện để được cấp giấy phép
Điều 4. Hồ sơ xin cấp giấy phép
Điều 5. Lệ phí cấp giấy phép
Điều 6. Sử dụng giấy phép
Điều 7. Đăng ký kinh doanh
Điều 8. Điều kiện hoạt động
Điều 9. Thời hạn cấp giấy phép
Điều 10. Quyết định chuẩn y các chức danh và Điều lệ
Điều 11. Điều kiện để mở sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương
Điều 12. Mở sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương
Điều 13. Chấm dứt hoạt động của sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương
Điều 14. Việc thay đổi địa điểm đặt trụ sở của sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương
Điều 15. Việc mở, chấm dứt hoạt động điểm giao dịch của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
Điều 16. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở có thể bị thu hồi giấy phép khi xảy ra một trong các trường hợp sau đây:
Điều 17. Thu bồi giấy phép trong trường hợp Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở có chứng cứ là trong hồ sơ xin cấp phép có những thông tin cố ý làm sai sự thật.
Điều 18. Thu hồi giấy phép trong trường hợp Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở không đủ điều kiện hoạt động
Điều 19. Thu hồi giấy phép trong trường hợp Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được sáp nhập
Điều 20. Thu hồi giấy phép trong trường hợp Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được chia tách, hợp nhất
Điều 21. Thu hồi giấy phép trong trường hợp Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở bị phá sản
Điều 22. Thu hồi giấy phép trong trường hợp Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở tự nguyện giải thể theo nghị quyết của Đại hội thành viên
Điều 23. Thu hồi giấy phép trong các trường hợp Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở hoạt động sai mục đích ghi trong giấy phép, có những vi phạm pháp luật bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền buộc giải thể.
Điều 24. Hồ sơ thu hồi giấy phép
Điều 25. Quyết định thu hồi giấy phép
Điều 26. Trách nhiệm của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở bị thu hồi giấy phép
Điều 27. Hội đồng thanh lý
Điều 28. Thứ tự ưu tiên thanh toán cho các chủ nợ
Điều 29. Việc Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam được trở thành chủ nợ trong quá trình thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở khi giải thể, phá sản được thực hiện theo quy định pháp luật về bảo hiểm tiền gửi.
Điều 30. Thời hạn thanh lý
Điều 31. Kết thúc thanh lý
Điều 32. Chi phí thanh lý
Điều 33. Tổ giám sát thanh lý
Điều 34. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với thành viên Tổ giám sát thanh lý
Điều 35. Nhiệm vụ và quyền hạn của Tổ giám sát thanh lý
Chương III — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ THUỘC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Điều 36. Trách nhiệm của chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố
Điều 37. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 38
Điều 39. Mọi sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy