Điều 22. - Bản quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và được áp dụng luôn cho các dự án đầu tư có cùng mục đích sử dụng đất trên cùng khu vực kế cận.-
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BẢNG PHỤ LỤC SỐ 1 ĐƠN GIÁ ĐỀN BÙ CÂY TRỒNG (Ban hành theo quyết định số 603/QĐ-UB-KT ngày 09/02/1998 của Ủy ban nhân dân thành phố) STT Loại cây trồng ĐVT Loại đang thu hoạch Loại chưa thu hoạch Loại còn nhỏ (dưới 2 năm) 1 2 3 4 - Dừa gáo, điều, mít, xoài, nhãn, cam, quít, chôm chôm, sabôchê, bưởi, vú sửa, sầu riêng… - Mảng cầu, lêkima, mận, táo, chanh, tắc, dâu, bơ, thanh long, cau, cà phê … - Ổi, me, khế, sakê, hồng quân, thị, sơri, chùm ruột, tiêu, đào tiên, trầu, sung, cốc, ômôi và các loại kiểng… - Chuối, đu đủ và cây ăn quả khác tương ứng đ/cây đ/cây đ/cây đ/cây
100. 000-130.000
70. 000-80.000
40. 000-50.000
15. 000-18.000
60. 000-70.000
40. 000-50.000
20. 000-30.000
8. 000-10.000
20. 000-25.000
14. 000-16.000
10. 000-12.000
4. 000-6.000 5 6 7 8 9 - Thơm : 3.000-4.000đ/bụi; Khoai mì ; 800-1.000đ/bụi ; Lúa : 700-800đ/m2 ; Dừa nước : 6.000-7.000đ/bụi (3-6 tàu/bụi) Hoa màu khác : 1.000-3.000đ/m2 ; mía cây : 800-1.000đ/m2 ; Cây cói : 3.000 - 6.000đ/m2. Sã ; 10.000 - 20.000 đ/m2 ; Rau muống, sen : 5.000 - 10.000 đ/m2. - Cây gõ, sao, dầu (Ø từ dưới 20 cm/cây : 30.000-100.000 đ/cây ; Cây gòn, điệp, cây lồng mứt : 10.000-30.000 đ/cây. - Tre gai : 3.000 - 5.000 đ/cây ; Tre tàu : 5.000 - 7.000 đ/cây ; Tầm vông : 2.000-4.000 đ/cây ; Trúc : 200 - 500 đ/cây. - Cây bạch đàn, Tràm bông vàng, Xoan : 20.000-25.000 đ/cây (Ø trên 20 cm)
10. 000-15.000 đ/cây (Ø từ 10-20 cm)
5. 000-10.000 đ/cây (Ø từ dưới 10 cm) - Cây cao su (tính ≈ 4 lần giá cây bạch đàn). ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BẢNG PHỤ LỤC SỐ 2 VỀ ĐƠN GIÁ ĐỀN BÙ NHÀ Ở, KHO, XƯỞNG VÀ VẬT KIẾN TRÚC KHÁC (Kèm theo quyết định số 603/QĐ-UB-KT ngày 09 tháng 02 năm 1998 của Ủy ban nhân dân thành phố Số TT Loại nhà - Kết cấu Đơn giá đền bù (đ/m2 sàn) 1 NHÀ PHỐ LẦU : NỀN NHÀ : lát gạch bông hoặc đá mài, đá cẩm thạch, gạch cramic Khung, sàn, mái bằng bê tông cốt thép, tường gạch
1. 300.000 2 Khung, sàn bê tông cốt thép, mái lợp tole hoặc ngói có trần ván ép, tường gạch
1. 100.000 3 Tường gạch, sàn xây gạch cuốn trên sắt I, mái lợp tole hoặc ngói, có trần, ván ép
900. 000 4 Tường, cột gạch, sàn đúc giả, mái đúc bêtông cốt thép
800. 000 5 Tường, cột gạch, sàn, mái đúc giả hoặc lợp tole, ngói có trần ván ép
700. 000 6 Sàn đúc giả, tường gạch, ván, cột gỗ,mái đúc giả hoặc lợp tole, ngói, có trần ván ép
600. 000 7 Tường gạch, sân gỗ ván, mái lợp tole hoặc ngói, có trần ván ép
550. 000 8 Sàn đúc giả, vách ván tạp hoặc tole, mái đúc giả hoặc lợp tole ngói, có trần ván ép
400. 000 9 Sàn, cột gỗ, vách ván tạp hoặc tole mái lợp tole hoặc ngói có trần ván ép
350. 000 10 Theo số thứ tự từ 5 đến 9 : nếu không có trần nhà, giảm 5% đơn giá 11 Tầng hầm của nhà lầu có khung, sàn bêtông cốt thép
1. 500.000 12 Hồ bơi trên sân thượng hoặc trong sân nhà
1. 700.000 II 1 NHÀ PHỐ TRỆT : NỀN NHÀ : lát gạch bông hoặc đá mài, đá cẩm thạch, gạch cramic, khu vệ sinh cẩn gạch men. Tường gạch, mái bằng bêtông cốt thép
1. 100.000 2 Tường gạch, mái lợp tole hoặc ngói có trần ván ép
700. 000 1 NỀN NHÀ : láng xi măng, trần cót ép, carton Tường gạch, mái lợp tole hoặc ngói
550. 000 2 Cột, vách gạch hoặc gỗ, tole mái lợp hoặc ngói
450. 000 3 Tường gạch hoặc gỗ, tole, mái lợp giấy dầu hoặc lá
320. 000 4 Cột gỗ, mái lợp tole, vách ván, ván hoặc tole, tường mượn
300. 000