Điều 44. Tổ chức thực hiện
1. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành liên quan:
a) Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh công bố quyết định và đăng công khai trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và gửi đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
b) Sở Nông nghiệp và Môi trường: Tham mưu công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai cấp tỉnh và cấp xã trên địa bàn tỉnh. Chủ trì, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc tổ chức thực hiện Quyết định này trên địa bàn tỉnh. Tổng hợp những khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện, tham mưu, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo thực hiện theo quy định;
c) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc hướng dẫn, tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo quy định; kịp thời phản ánh những khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện;
d) Các sở, ban, ngành liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao có trách nhiệm phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức triển khai thực hiện triển khai thực hiện Quyết định này.
2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã:
a) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến và triển khai thực hiện Quyết định này đến các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai tại địa phương;
b) Tổ chức tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính về đất đai thuộc thẩm quyền theo đúng quy định của pháp luật và nội dung tại Quyết định này;
c) Trong quá trình triển khai có vướng mắc kịp thời tổng hợp, báo cáo về Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công để được hướng dẫn hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, chỉ đạo, xử lý theo quy định./.
Phụ lục
(Ban hành kèm theo Quyết định số
55
/2026/QĐ-UBND)
| STT | Ký hiệu | Tên mẫu |
| 1 | Mẫu số 01 | Kế hoạch thu hồi đất |
| 2 | Mẫu số 02 | Thông báo thu hồi đất |
| 3 | Mẫu số 03 | Biên bản đo đạc, kiểm đếm |
| 4 | Mẫu số 04 | Quyết định kiểm đếm bắt buộc |
| 5 | Mẫu số 05 | Quyết định cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc |
| 6 | Mẫu số 06 | Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư |
| 7 | Mẫu số 07 | Quyết định thu hồi đất |
| 8 | Mẫu số 08 | Quyết định cưỡng chế thu hồi đất |
| 9 | Mẫu số 9 | Đơn đề nghị giao đất; cho thuê đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng |
| Mẫu số 9a | Đơn đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất | |
| Mẫu số 9b | Văn bản đề nghị giao đất, cho thuê đất của Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT | |
10 | Mẫu số 10 | Đơn đề nghị giao đất; cho thuê đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất |
| 11 | Mẫu số 11 | Văn bản đề nghị miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất |
| 12 | Mẫu số 12 | Biên bản bàn giao đất; bàn giao rừng trên thực địa |
13 | Mẫu số 13 | Tờ trình về việc giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; chuyển hình thức sử dụng đất; điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
| 14 | Mẫu số 14 | Quyết định giao đất; cho thuê đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng |
| 15 | Mẫu số 15 | Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
| Mẫu số 15a | Bảng kê chi tiết (04 Bảng) | |
| 16 | Mẫu số 16 | Đơn đề nghị chuyển hình thức sử dụng đất |
| 17 | Mẫu số 17 | Đơn đề nghị gia hạn sử dụng đất |
| STT | Ký hiệu | Tên mẫu |
| 18 | Mẫu số 18 | Đơn đề nghị điều chỉnh thờihạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
| 19 | Mẫu số 19 | Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất |
| 20 | Mẫu số 20 | Quyết định chuyển hình thức sử dụng đất |
| 21 | Mẫu số 21 | Quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất |
| 22 | Mẫu số 22 | Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
| 23 | Mẫu số 23 | Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sửdụng đất |
| 24 | Mẫu số 24 | Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sửdụng đất |
| 25 | Mẫu số 25 | Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất |
| Mẫu số 25a | Danh sách những người sử dụng chung thửa đất, sở hữu chung tài sản gắn liền với đất | |
Mẫu số 25b | Danh sách các thửa đất của một hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc việt nam định cư ở nước ngoài | |
| Mẫu số 25c | Danh sách tài sản gắn liền với đất trên cùng một thửa đất | |
| Mẫu số 25d | Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc | |
| Mẫu số 25đ | Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của người được giao quản lý đất/người được quản lý đất | |
| 26 | Mẫu số 26 | Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai |
| 27 | Mẫu số 27 | Danh sách công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận |
| 28 | Mẫu số 28 | Quyết định về hình thức sử dụng đất |
| 29 | Mẫu số 29 | Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất |
30 | Mẫu số 30 | Văn bản đề nghị chấp thuận cho tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư |
Mẫu số 30a | Văn bản đề nghị gia hạn thời gian thực hiện nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư | |
| 31 | Mẫu số 31 | Văn bản đề nghị cho phép thực hiện phương án thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất mà không thực hiện thu |
| STT | Ký hiệu | Tên mẫu |
hồi đất quy định tại điểm c khoản 1 Điều 127 Luật Đất đai | ||
| 32 | Mẫu số 32 | Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất |
| 33 | Mẫu số 33 | Đơn đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục đích |
| Mẫu số 33a | Đơn đề nghị gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích | |
| 34 | Mẫu số 34 | Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất |
| 35 | Mẫu số 35 | Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất |
36 | Mẫu số 36 | Văn bản đề nghị thu hồi đất đốivới phần diện tích đất còn lại không thỏa thuận được quy định tại điểm b khoản 2 và điểm d khoản 13 Điều 3 của Nghị quyết số 254/2025/QH15 |
| 37 | Mẫu số 37 | Hợp đồng thuê đất |