Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. — Quyết định 55/2026/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 28/06/2026
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 55/2026/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Điều 2. Điều khoản thi hành
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ và trả kết quả giải quyết
Điều 4. Quy định chung
Chương II — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT, BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 5. Thu hồi đất do vi phạm pháp luật về đất đai quy định tại Điều 81 Luật Đất đai
Điều 6
Điều 7. Trình tự thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Đất đai
Điều 8. Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
Điều 9. Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất quy định tại điểm b khoản 2; điểm a, điểm b khoản 3 và điểm d khoản 13 Điều 3 Nghị quyết số 254/2025/QH15
Chương III
Điều 10
Điều 11. Giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 12
Điều 13
Điều 14. Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 15
Chương IV — TRÌNH TỰ, THỦTỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT LẦN ĐẦU
Điều 16. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất; người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
Điều 17. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền vớiđất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
Điều 18. Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được giao đất để quản lý
Điều 19. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu
Điều 20
Chương V — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; CẤP ĐỔI, CẤP LẠI, ĐÍNH CHÍNH, THU HỒI, HỦY GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,
Điều 21. Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 22. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất thuộc trường hợp quy định tại Điều 23 Quy định này
Điều 23. Các loại giấy tờ liên quan đến nội dung biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
Điều 24. Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 25. Tách thửa đất, hợp thửa đất
Điều 26. Cấp đổi Giấy chứng nhận
Điều 27. Cấp lại Giấy chứng nhận đã cấp do bị mất
Điều 28. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền vớiđất đối với trường hợp tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông
Điều 29. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản
Điều 30
Điều 31. Đăng ký đất đai đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất
Điều 32
Điều 33. Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
Điều 34. Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
Điều 35. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với toàn bộ diện tích đất đang sử dụng quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
Điều 36. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 24 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
Điều 37. Xác định diện tích đất ở đối với trường hợp quy định tại điểm d khoản 2 Điều 20 Nghị định 49/2026/NĐ-CPcủa Chính phủ
Điều 38. Hủy kết quả đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận đã cấp
Chương VI — QUY ĐỊNH TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐỂ TỔ CHỨC KINH TẾ NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, NHẬN GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ; THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG ĐẤT;
Điều 39
Điều 40. Tổ chức kinh tế lựa chọn nhận chuyển quyền sử dụng đất
Điều 41. Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
Điều 42. Sử dụng đất kết hợp đa mục đích; gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
Điều 43. Góp quyền sử dụng đất, điều chỉnh lại đất đai để thực hiện dự án đầu tư
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 44. Tổ chức thực hiện
Phụ lục & mẫu biểu
Mẫu số 01. Kế hoạch thu hồi đất
Mẫu số 02. Thông báo thu hồi đất
Mẫu số 03. Biên bản đo đạc, kiểm đếm
Mẫu số 04. Quyết định kiểm đếm bắt buộc
Mẫu số 05. Quyết định cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc
Mẫu số 06. Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Mẫu số 07. Quyết định thu hồi đất
Mẫu số 08. Quyết định cưỡng chế thu hồi đất
Mẫu số 09. Đơn đề nghị giao đất; cho thuê đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng
Mẫu số 09a. Đơn đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất
Mẫu số 09b. Văn bản đề nghị giao đất, cho thuê đất của Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT
Mẫu số 10. Đơn đề nghị giao đất; cho thuê đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất
Mẫu số 11. Văn bản đề nghị miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Mẫu số 12. Biên bản bàn giao đất; bàn giao rừng trên thực địa CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Mẫu số 14. Quyết định giao đất; cho thuê đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng
Mẫu số 15. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
Mẫu số 16. Đơn đề nghị chuyển hình thức sử dụng đất
Mẫu số 17. Đơn đề nghị gia hạn sử dụng đất
Mẫu số 18. Đơn đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
Mẫu số 19. Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
Mẫu số 20. Quyết định chuyển hình thức sử dụng đất
Mẫu số 21. Quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
Mẫu số 22. Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
Mẫu số 23. Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
Mẫu số 25. Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
Mẫu số 25d. Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
Mẫu số 25đ. Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của người được giao quản lý đất/người được quản lý đất
Mẫu số 26. Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai
Mẫu số 27. Danh sách công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
Mẫu số 28. Quyết định về hình thức sử dụng đất
Mẫu số 29. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
Mẫu số 32. Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
Mẫu số 33. Đơn đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục đích
Mẫu số 33a. Đơn đề nghị gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Mẫu số 35. Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất
Mẫu số 37. Hợp đồng thuê đất
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy