Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế làm việc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. — Quyết định 54/2004/QĐ-BNN
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/02/2008
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 24/02/2008
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 30/2008/QĐ-BNN · 28/01/2008
Sửa đổi, bổ sung: 14/2007/QĐ-BNN · 09/02/2007
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 21 năm
24/02/200830/2008/QĐ-BNNBãi bỏ Đang xem
08/03/200714/2007/QĐ-BNNBãi bỏ
27/11/2004Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 54/2004/QĐ-BNN › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế làm việc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười lăm ngày, kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ và thay thế Quyết định số 40/1998/QĐ-BNN ngày 2 tháng 3 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc làm việc
Chương II — THẨM QUYỀN, PHẠM VI GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC
Điều 4. Thẩm quyền, phạm vi giải quyết công việc của Bộ trưởng
Điều 5. Thẩm quyền, phạm vi giải quyết công việc của Thứ trưởng
Điều 6. Thẩm quyền, phạm vi giải quyết công việc của Thủ trưởng các đơn vị
Điều 7. Thẩm quyền, phạm vi giải quyết công việc của cán bộ, công chức
Chương III — QUAN HỆ GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC
Điều 8. Quan hệ với các cơ quan của Đảng, Quốc hội, Chính phủ, các địa phương, cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị-xã hội, tổ chức xã hội-nghề nghiệp thuộc ngành, lĩnh vực
Điều 9. Quan hệ với tổ chức Đảng trong Bộ
Điều 10. Quan hệ với các tổ chức chính trị-xã hội trong Bộ
Điều 11. Quan hệ với cơ quan quản lý chuyên ngành về Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Điều 12. Quan hệ giữa Lãnh đạo Bộ với Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ
Điều 13. Quan hệ giữa Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ
Điều 14. Quan hệ giữa Thủ trưởng với cấp uỷ, các tổ chức quần chúng và cán bộ, công chức trong đơn vị
Chương IV — CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC
Điều 15. Chương trình công tác
Điều 16. Chuẩn bị đề án, dự án
Điều 17. Quan hệ phối hợp trong chuẩn bị đề án
Điều 18. Theo dõi và đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác
Chương V — TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC CỦA LÃNH ĐẠO BỘ
Điều 19. Cách thức giải quyết công việc của Lãnh đạo Bộ
Điều 20. Thủ tục gửi văn bản trình giải quyết công việc
Điều 21. Trách nhiệm của Văn phòng Bộ
Điều 22. Xử lý văn bản trình và thông báo kết quả
Điều 23. Tổ chức họp xử lý công việc thường xuyên
Chương VI — TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỌP
Điều 24. Phân loại hội nghị, họp
Điều 25. Công tác chuẩn bị hội nghị, họp
Điều 26. Tổ chức hội nghị
Chương VII — BAN HÀNH CÁC VĂN BẢN CỦA BỘ
Điều 27. Thời hạn ban hành văn bản
Điều 28. Thẩm quyền ký các văn bản
Điều 29. Phát hành văn bản
Chương VIII — KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN VĂN BẢN CỦA BỘ VÀ NHIỆM VỤ ĐƯỢC GIAO
Điều 30. Phạm vi và đối tượng kiểm tra
Điều 31. Thẩm quyền kiểm tra
Điều 32. Hình thức kiểm tra
Điều 33. Báo cáo kết quả kiểm tra
Chương IX — TỔ CHỨC TIẾP CÔNG DÂN
Điều 34. Trách nhiệm của Văn phòng Bộ
Điều 35. Trách nhiệm của Thanh tra Bộ
Điều 36. Trách nhiệm của Thủ trưởng các đơn vị
Chương X — ĐI CÔNG TÁC, TIẾP KHÁCH
Điều 37. Đi công tác trong nước
Điều 38. Đi công tác nước ngoài
Điều 39. Tiếp khách trong nước
Điều 40. Tiếp khách nước ngoài
Chương XI — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, THÔNG TIN
Điều 41. Thứ trưởng báo cáo Bộ trưởng
Điều 42. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ báo cáo Lãnh đạo Bộ
Điều 43. Công khai hoá các thông tin về hoạt động của Bộ
Điều 44. Cung cấp thông tin về hoạt động của Bộ cho nhân dân
Điều 45. Truyền thông tin trên mạng tin học
Chương XII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 46. Trách nhiệm thực hiện
Điều 47. Khen thưởng và kỷ luật
Điều 48. Sửa đổi, bổ sung Quy chế
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy