vanban.org

Điều 16. Điều khoản thi hành — Quyết định 53/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 22/09/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lâm Đồng Ban hành 06/09/2023 Hiệu lực 22/09/2023 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 53/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý, sử dụng quỹ biệt thự thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Lạt · 53/2023/QĐ-UBND
22/09/2023Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 47/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định bảo tồn, quản lý, sử dụng quỹ biệt thự thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Lạt · 47/2017/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 53/2023/QĐ-UBND › Chương III › Điều 16
Đọc toàn văn

Điều 16. Điều khoản thi hành

  1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sở hữu, quản lý, sử dụng nhà biệt thự thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Lạt có trách nhiệm triển khai thực hiện đúng quy định tại Quyết định này.
  2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Quyết định này được sửa đối, bố sung, thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đôi, bô sung, thay thế đó.
  3. Trong quá trình tố chức thực hiện Quy định này, nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc vượt tham quyền, cần sửa đổi, bổ sung thì các cơ quan, tố chức, cá nhân phản ánh về Sở Xây dựng đế tống hợp, báo cáo úy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈ

NG

PHỤ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Dộc lập - Tự do - Hạnh phúc

kCH NHÀ BIỆT THỰ THUỘC SỞ HŨU NHÀ NƯỚC THUỘC NHÓM MỘT • • • • •

theo Quyết định số 53../2023/QĐ-UBND ngàytáthảng 9 năm 2023

của Uy ban nhân dán tỉnh Lâm Đông)

STTBiền số - Đường phốNhàDiện tích đất (m2)Ghi chú
DTSD (m2)DTXD (m2)
01Dinh 1 - Số 01 Trần Quang Diệu1.669711,90158.632Dinh Bảo Đại cũ
02Dinh II - Sổ 01 Khởi Nghĩa Bắc Sơn (Số cũ 12 Trần Hung Đạo)1.23872082.160Dinh toàn quyền cũ
03Dinh III - Sổ 01 Triệu Việt Vương873436108.853,7Dinh Bảo Đại cũ

Tổng số: 03 nhà biệt thự

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈ

NG

PHỤ

ÁCH NHÀ BIỆT THỰ THUỘC SỎ HỮU NHÀ NƯỚC THUỘC NHÓM HAI

m theo Quyết định sổ /2023/QĐ-ƯBND ngày thảng 9 năm 2023
cùa ủy ban nhân dán tinh Lâm Đồng)

STTBiển số - Đường phốNhàDiện tích đất (m2)Ghi chú
DTSD (m2)DTXD (m2)
0104 Hùng Vương731586 27.140 Dinh Nguyền Hữu Hào cũ
0201 Lý Tự Trọng1.265455 20.538 Tư dinh tỉnh trưởng cũ
0304 Trần Hưng Đạo1.51492423.138,2
0409 Lê Hồng Phong1.046491 1.010 Đã cải tạo mở rộng phù hợp kiến trúc cũ
0515 Lê Hồng Phong325182 1.516 Đã sửa chừa, cải tạo
0619 Lê Hồng Phong942492 1.416 Đâ cải tạo mở rộng phù hợp kiến trúc cũ
0723 Lê Hồng Phong415258 2.026
0808 Pasteur (số mới 18 Pasteur)377246 2.924
0922 Pasteur1.596899 3.105 Nhà làm việc xây dựng mới phía sau
STTBiển số - Đường phốNhàDiện tích đất (m2)Ghi chú
DTSD (m2)DTXD (m2)
1033 Pasteur247153 2.565 Đã sửa chữa, cải tạo lại
1108 Huỳnh Thúc Kháng380129,60 2.475,22
1202 Nguyền Viết Xuân299418,00 2.500 Đã sửa chữa, cải tạo lại
1306 Nguyễn Viết Xuân445253 4.111
1422 Nguyễn Viết Xuân332296,20 2.236
1563 Hồ Tùng Mậu (Số cũ 02)192110,00 1.050
1601 Cô Giang194391,61 1.775,97
1703 Cô Giang187170,50 1.427,85
1805 Cô Giang241199,423.615,1
1907 Cô Giang228189,52 1.488,04
2003 Hùng Vương268146 1.776
2115 Hùng Vương495300,00 1.987
2221 Hùng Vương176143,44 1.468
2327 Hùng Vương183120 1.021
STTBiền số - Đường phốNhàDiện tích đất (m2)Ghi chú
DTSD (m2)DTXD (m2)
2441 Hùng Vương355186 2.486
2544 Hùng Vương238165 2.940
2661 Hùng Vương3292364.763,28
2707 Trần Hưng Đạo504,70263,1 3.907 Khu bảo tồn kiến trúc
2811 Trần Hưng Đạo295336,59 3.200 Khu bảo tồn kiến trúc
2914 Trần Hưng Đạo460241 3.485 Khu bảo tồn kiến trúc
3015 Trần Hưng Đạo410212 5.145 Khu bảo tồn kiến trúc
3116 Trần Hưng Đạo840422 3.105 Khu bảo tồn kiến trúc
3218 Trần Hưng Đạo370195 3.260 Khu bảo tồn kiến trúc
3320 Trần Hưng Đạo650331 4.595 Khu bảo tồn kiến trúc
3421 Trần Hưng Đạo340177885Khu bảo tồn kiến trúc
3522 Trần Hưng Đạo1.100593 6.263 Khu bảo tồn kiến trúc
3623 Trần Hưng Đạo480247 7.167 Khu bảo tồn kiên trúc
3725 Trần Hưng Đạo300156 7.297 Khu bảo tồn kiến trúc
STTBiên số - Đuờng phốNhàDiện tích đất (m2)Ghi chú
DTSD (m )DTXD (m2)
3826 Trần Hưng Đạo830241 6.125 Khu bảo tồn kiến trúc
3927A và 27 B Trần Hưng Đạo362145 5.268,2 Khu bảo tồn kiến trúc; diện tích chung 27A+27B
4029 Trần Hưng Đạo710369 2.395 Khu bảo tồn kiến trúc
4131 Trần Hưng Đạo430227 3.076 Khu bảo tồn kiến trúc
4233 Trần Hưng Đạo400206 3.675 Khu bảo tồn kiến trúc
4335 Trần Hưng Đạo2.2851.862 4.982

Khu bảo tồn kiến trúc.

Khối nhà sau cho phép cải tạo

4406 Huyền Trân Công Chúa250477,12 3.390,2
451A Quang Trung247(405) (2.993) Kiến trúc Tây Ban Nha, đã phục chế lại
461B Quang Trung161(chung) (chung) Kiến trúc Tây Ban Nha, đã phục chế lại
4721 Quang Trung (Sổ cũ 07)365178,81.830,3
4821 Quang Trung (Số cũ 09)249,70222,5-Diện tích khuôn viên tính chung nhà số 7+9 Quang Trung; nhà sô 9 đã cải tạo, xây dựng mới.
4938 Quang Trung (Số cũ 08)3802353.020
STTBiên số - Đường phốNhàDiện tích đất (m2)Ghi chú
DTSD (m2)DTXD (m2)
5040 Quang Trung (Sổ cũ 10)336159,2 2.836
5150 Quang Trung (Số cũ 18)310310 3.780 Đã cải tạo biệt thự, xây dựng xen cấy trụ sở làm việc trong khuôn viên biệt thự
5252 Quang Trung (Số cũ 20)246108,75 1.837
5342 Quang Trung (Số cũ 22)281106 2.116
5457 Quang Trung (Số cũ 27)505481 4.610
5559 Quang Trung (Sổ cũ 29)307150,00 4.273
5661 Quang Trung (Sổ cù 31)3581 19,66 2.010
5702 Nguyễn Du211145,24 870,7
5803 Nguyền Du550- 5.440 Đã tháo dỡ nhà biệt thự cũ, xây dựng công trình mới
5914 Phó Đức Chính130- 1.040 Đã tháo dỡ nhà biệt thự cũ, xây dựng công trình mới
6014A Phó Đức Chính154-724Đã tháo dỡ nhà biệt thự cũ, xây dựng công trinh mới
STTBiến số - Đường phốNhàDiện tích đất (m )Ghi chú
DTSD (m2)DTXD (m2)
6116 Phó Đức Chính213- 1.616 Đã tháo dỡ nhà biệt thự cũ, xây dựng công trình mới
6203 Yên Thế250207,00 1.500
6304 Yên Thế575363 3.380
6403 Hoàng Hoa Thám4922462.760,77
6529 Yersin392196 1.638
6601 Yên Thế, phường 101832042.515,4
6718 Hoàng Văn Thụ509,87321,1751.526,99
6823 Quang Trung (số cũ 11)420210 1.436
6911 Pasteur244128,50 1.688

Tống số: 69 nhà biệt thự

ỦY BAN NHÂN DÂN

ÒNG

PH

Dộc lập - Tụ do - Hạnh phúc

SÁCH NHÀ BIỆT THự THUỘC SÕ HỮU NHÀ NƯỚC THUỘC NHÓM BA
'èm theo Quyết định sổ .^ĩỉ../2023/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2023
của ủy ban nhân dán tình Lâm Đông)

STTBiển số - Đường phốNhàDiện tích đất (m2)Ghi chú
DTSD (m )DTXD (m2)
013C Trần Hưng Đạo175171,37 1.112
0205 Trần Hưng Đạo318206 2.300
0305E Trần Hưng Đạo (nay đường Bà Huyện Thanh Quan)255 162 6.789
0406 Yết Kiêu208 179 1.441
0568 Hoàng Diệu199135,05957,75
0672 Hoàng Diệu170148,31643
0701 Hàn Thuyên199134,031.286,79
0802 Hàn Thuyên370165,042.826,19
STTBiển số - Đường phốNhàDiện tích đất (m2)Ghi chú
DTSD (m )DTXD (m2)
0907 Hàn Thuyên309,72236,082.013,19
1001 Mê Linh389,90217,10743,50
1104 Huỳnh Thúc Kháng269168,391.146Đã tháo dờ nhà biệt thự
1212 Huỳnh Thúc Kháng17093,011.440Đã có chủ trương cho tháo dỡ nhà biệt thự
1304 Nguyễn Viết Xuân150106,92.321Đã cải tạo, xây dựng làm trụ sở
1408B Nguyễn Viết Xuân479417550Đã xây dựng xen cấy trong khuôn viên
1510 Nguyễn Viết Xuân185242,991.251,48
1612 Nguyễn Viết Xuân160128,26642,92
1714 Nguyễn Viết Xuân289146,791.096,36
1805 Hàn Thuyên416190,49643,25
1921 Lê Hồng Phong285182,00930
2003 Nam Kỳ Khởi Nghĩa172143,661.039
2110 Nam Kỳ Khởi Nghĩa15495,71.553
STTBiền số - Đường phốNhàDiện tích đất (m2)Ghi chú
DTSD (m2)DTXD (m2)
2203 Thủ Khoa Huân293108,07818
2304 Thủ Khoa Huân193 150 1.941
2407 Thủ Khoa Huân285 235 843
2503 Pasteur536,4 222 1.657Đã cải tạo, sửa chữa
2610 Pasteur587360,00(3.512)Đã cải tạo, sửa chữa
2712 Pasteur174190,00(Chung)Đã cải tạo, sửa chữa
2816 Pasteur26582,702.126,9Đã có chủ trương cho tháo đỡ
2920 Pasteur1.567893,002.238Đã cải tạo, xây dựng xen cấy
3035B Pasteur206118,871.720,80Đã cải tạo, xây dựng xen cấy
3137 Pasteur345210,002.541Đã tháo dỡ nhà biệt thự
3201 Hải Thượng2591811.109,80Dã cải tạo, xây dựng làm trụ sờ
3301 Hoàng Diệu (Số cũ 03)2591641.018,16
3462 Hoàng Diệu289,12190,5574,20Đã cải tạo, xây dựng làm trụ sở
3564 Hoàng Diệu28990,40643
STTBiển số - Đường phốNhàDiện tích đất (m2)Ghi chú
DTSD (m2)DTXD (m2)
3606 Hoàng Vãn Thụ465160,041.432
3710 Hoàng Văn Thụ25997,39405
3878B Trạng Trình17285,18986,22
3978C Trạng Trình154104,701179,8Đã tháo dỡ nhà biệt thự
4043 Xô Viết Nghệ Tĩnh250171,36 1.91 ỉ
4102 Lẻ Thánh Tôn183128,182.157
4203 Chu Văn An185237,002.056
4301 Đống Đa17058,871638,2
4402 Đổng Đa9658,871.413
4513 Trần Hưng Đạo457302,982.447,8
4649/2 Phạm Hồng Thái3533103.214
475/1 Hùng Vương171(246,56)(1.207)
485/2 Hùng Vương276(chung)(chung)
4917 Hùng Vương235236,342.689
STTBiên số - Đường phốNhàDiện tích đất (m2)Ghi chú
DTSD (m2)DTXD (m2)
5033 Hùng Vương5642985.774,8
5139 Hùng Vương883662,003.711Đã tháo dỡ nhà biệt thự
5248A Hùng Vương13985,50(2.410)
5348B Hùng Vương12885,50Chung
5456 Hùng Vương225166,362.956
5524 Trần Phú440237,501.753
5626 Trần Phú1.464(784,00)(3.007)Đã tháo dờ nhà biệt thự
5728 Trần Phú(Chung)(Chung)(Chung)Đã tháo dỡ nhà biệt thự
5829 Thi Sách2612281.501,7Đã cải tạo, xây dựng làm trụ sở
5912 Quang Trung221166,633.032
6025 Quang Trung (Sổ CŨI5)674232,32.328,2Đã cải tạo
6126 Phù Đông Thiên Vương231193,7230Đã cải tạo, xây dựng làm trụ sở
6202B Ba Tháng Tư2501251.233,8
6308 Ba Tháng Tư521359,001.107
STTBiển số - Đường phốNhàDiện tích đất (m2)Ghi chú
DTSD (m2)DTXD (m2)
6410 Ba Tháng Tư799221,76 1.977
6511 Ba Tháng Tư127158,37817
6616 Ba Tháng Tư172124,12792
6729 Ba Tháng Tư834269,28 2.563
6802 Đoàn Thị Điểm272,65194,65 1.338 Đã cải tạo, xây dựng làm trụ sở.
6910 Huyền Trân Công Chúa598,34361,0984,50
7012 Huyền Trân Công Chúa247,33123,66 1.136
7125 Đinh Tiên Hoàng172168,85 632,5 Đã tháo dỡ nhà biệt thự
7207 Nguyễn Du154- 1.562
7316 Hoàng Diệu227-855
7407 Phan Chu Trinh193137,05 1.461 Đã tháo dỡ triển khai dự án
7501 Trần Quý Cáp181144,25 1.211 Đã tháo dô’ xây dựng công trinh mới
7650 Hùng Vương225166,36 2.956 Đã tháo dỡ xây dựng công trình mới
7723 Quang Trung247220,30 1.999 Đã tháo dờ triển khai dự án
STTBiến số - Đường phốNhàDiện tích đất (m2)Ghi chú
DTSD (m2)DTXD (m2)
7824 Quang Trung3.1981.5994.768Đã phá dỡ, xây dựng mới
7924B Trần Bình Trọng11979,891.321,15
8007A Nguyễn Du416 - 1.417 Đã tháo dỡ triển khai dự án
8108 Nguyễn Du320,1 - 1.314 Đã tháo dờ triển khai dự án
828Y Nguyễn Du211,8 - 1.021 Đã tháo dỡ triến khai dự án
8309 Nguyễn Du434,4 - 1.610 Đã tháo dỡ tri en khai dự án
8410 Nguyễn Du495,2 - 4.011 Đã tháo dỡ triển khai dự án
8511 Nguyễn Du417,3 - 3.046 Đã tháo dỡ triến khai dự án
8612 Nguyễn Du299,8 - 904Đã tháo dờ triển khai dự án
8713 Nguyễn Du469,8 - 2.893 Đấ tháo dỡ triển khai dự án
8814 Nguyễn Du223,5 - 1.258Đã tháo dỡ triển khai dự án
8915 Nguyễn Du304,6 - 2.160 Đã tháo dỡ triển khai dự án
9015B Nguyễn Du236 - 1.818Đã tháo dỡ triến khai dự án
9119 Nguyễn Du1.260630 2.389 Đã cải tạo, sửa chừa
STTBiển số - Đường phốNhàDiện tích đất (m2)Ghi chú
DTSD (m2)DTXD (m2)
9234 Nguyễn Du255202,71.034,2Đã cải tạo, sửa chữa
9314B Phó Đức Chính284- 2.991 Đã tháo dỡ triển khai dự án
9416 Phó Đức Chính368- 5.925 Đã tháo dỡ triên khai dự án

Tông số: 94 nhà biệt thự