Điều 16 :
- Đất ở mới: Tổng diện tích: 75.460 m2, gồm 7 ô đất có số hiệu: C24, C25, C26, C27, C28, C29, C30.
*. Các yêu cầu về quy hoạch - kiến trúc:
Số TT | số hiệu ô đất | Chức năng sử dụng | diện tích (m2) | tầng cao tb | mật độ xD (%) | hệ số sử dụng | dân số |
| 1 | c24 | Nhà ở cao tầng; tầng 1 dành cho các dịch vụ công cộng | 15.200 | 7,0 | 37 | 2,71 | 960 |
| 2 | c25 | Nhà ở thấp tầng phục vụ di dân giải phóng mặt bằng | 8.400 | 2,5 | 30 | 0,75 | 280 |
| 3 | c26 | Nhà ở cao tầng; tầng 1 & 2 dành cho các dịch vụ công cộng | 15.720 | 9,0 | 30 | 2,10 | 1.080 |
| 4 | c27 | Nhà ở thấp tầng phục vụ di dân giải phóng mặt bằng | 10.750 | 3,0 | 30 | 0,90 | 360 |
| 5 | c28 | Nhà ở cao tầng và thấp tầng phục vụ di dân G.P.M.B. | 15.590 | 5,0 | 40 | 1,60 | 440 |
| 6 | c29 | Nhà ở cao tầng; tầng 1 dành cho các dịch vụ công cộng | 5.880 | 9,0 | 30 | 2,40 | 380 |
| 7 | c30 | Nhà ở thấp tầng | 3.920 | 3,0 | 30 | 0,60 | 120 |
- Cần tuân thủ các yêu cầu về kiến trúc và kỹ thuật đô thị như sau: chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất.
- Các công trình tiếp giáp mặt đường chính phải được xem xét cụ thể tuỳ theo từng loại đường và có ý kiến thoả thuận của cơ quan quản lý.
- Hình thức kiến trúc phải đẹp, có mầu sắc hài hoà, phù hợp với chức năng sử dụng công trình nhà ở. Cần tổ chức cây xanh, sân vườn và đường nội bộ kết hợp với việc bố trí nơi đỗ xe, đảm bảo yêu cầu sử dụng của dân cư khu vực.