Điều 10:
- Đất làng xóm hiện có và dự kiến dãn dân: Tổng diện tích: 214.577 m2, gồm 8 ô đất có số hiệu: C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7, C8.
*. Các yêu cầu về quy hoạch - kiến trúc:
- Đối với đất thổ cư (làng xóm): Theo hướng cải tạo, thấp tầng (2-3 tầng), mật độ xây dựng dưới 40% được đề xuất cụ thể khi lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 để có cơ sở hướng dẫn, kiểm soát quá trình cải tạo - xây dựng.
- Đối với đất dành cho các hộ dãn cư mới:
Khi thiết kế xây dựng, cần tuân thủ các yêu cầu về kỹ thuật như: chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, các hành lang cách ly theo Quy chuẩn xây dựng Việt Nam và các quy định chuyên ngành.
- Các chỉ tiêu quy hoạch:
Số TT | số hiệu ô đất | Chức năng sử dụng | diện tích (m2) | tầng cao tb | mật độ xD (%) | hệ số sử dụng |
| 1 | c1 | Thôn Văn Điển hiện có, cải tạo chỉnh trang (Dân số: 1034 người) | 51.590 | Căn cứ Quyết định số: 69/1999/QĐ-UB ngày 18/8/1999 của UBND Thành phố | ||
| 2 | c2 | Thôn Cương Ngô hiện có, cải tạo chỉnh trang và xóm mới dãn dân phía nam đường liên xã hiện có (DS: 660 người) | 41.110 | Căn cứ Quyết định số: 69/1999/QĐ-UB ngày 18/8/1999 của UBND Thành phố | ||
| 3 | c3 | Thôn Cương Ngô & Cổ Điển B hiện có, cải tạo chỉnh trang (DS: 1.360 người) | 86.027 | Căn cứ Quyết định số: 69/1999/QĐ-UB ngày 18/8/1999 của UBND Thành phố | ||
| 4 | c4 | Dự kiến dãn dân thôn Văn Điển (DS: 246 người) | 8.300 | 2,5 | 54 | 1,35 |
| 5 | c5 | Dự kiến dãn dân thôn Cương Ngô và Cổ Điển B (DS: 270 người) | 8.290 | 2,3 | 54 | 1,24 |
| 6 | c6 | Dự kiến dãn dân thôn Cương Ngô và Cổ Điển B (DS: 230 người) | 6.930 | 3,5 | 35 | 1,23 |
| 7 | c7 | Xóm mới thôn Cổ Điển B hiện có cải tạo, chỉnh trang (Dân số được tính vào ô đất có số hiệu C3) | 3.230 | Căn cứ Quyết định số: 69/1999/QĐ-UB ngày 18/8/1999 của UBND Thành phố | ||
| 8 | c8 | Xóm mới thôn Cổ Điển B hiện có cải tạo, chỉnh trang (Dân số được tính vào ô đất có số hiệu C3) | 9.100 | Căn cứ Quyết định số: 69/1999/QĐ-UB ngày 18/8/1999 của UBND Thành phố | ||