Điều 15:
- Đất Nhà trẻ, mẫu giáo: Tổng diện tích: 17.010 m2, gồm 6 ô đất có số hiệu: C18, C19, C20, C21, C22, C23.
*. Các yêu cầu về quy hoạch - kiến trúc:
Số TT | số ô đất | Chức năng sử dụng | diện tích (m2) | tầng cao tb | mật độ xD (%) | hệ số sử dụng | ||||||
| 1 | c18 | Mẫu giáo quy mô 224 cháu (25m2 đất/1cháu) - phục vụ thôn Văn Điển và nhóm ở mới phía Bắc. | 5.330 | 2,0 | 25 | 0,50 | ||||||
| 2 | c19 | Nhà trẻ quy mô 136 cháu (25m2 đất/1cháu) - phục vụ nhóm ở mới phía Bắc. | 3.340 | 2,0 | 28 | 0,57 | ||||||
| 3 | c20 | Nhà trẻ quy mô 82 cháu (25m2 đất/1cháu) - phục vụ dân cư thôn Văn Điển. | 2.050 | 2,0 | 25 | 0,50 | ||||||
| 4 | c21 | Mẫu giáo quy mô 197 cháu (15m2 đất/1cháu) - phục vụ dân cư thôn Cương Ngô, Cổ Điển B và nhóm ở mới phía Nam. | 2.960 | 2,0 | 30 | 0,59 | ||||||
| 5 | c22 | Nhà trẻ hiện có quy mô 55 cháu (20m2 đất/1cháu) phục vụ dân cư thôn Cương Ngô. | 1.090 | 2,0 | 30 | 0,60 | ||||||
| 6 | c23 | Nhà trẻ quy mô 112 cháu (20m2 đất/1cháu) - phục vụ dân cư thôn Cương Ngô, Cổ Điển B và nhóm ở mới phía Nam. | 2.240 | 2,0 | 28 | 0,56 | ||||||
- Khi thiết kế xây dựng hình thức kiến trúc phải đẹp, phù hợp với tính chất công trình. Cần trồng cây xanh, cây cảnh và tạo sân chơi cho trẻ em trong khuôn viên đất xây dựng của công trình.