vanban.org

Điều 14. Thời gian thẩm định chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, nhóm C — Quyết định 486/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/09/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/09/2016 Thay thế: 535/2016/QĐ-UBND · 14/09/2016
Bắc Giang Ban hành 12/10/2015 Hiệu lực 22/10/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 14 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 27/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 29/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 01/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 535/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 535/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 486/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 486/2015/QĐ-UBND
30/09/2016535/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 22/10/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 160/2014/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 475/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 của UBND tỉnh · 160/2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 486/2015/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Thời gian thẩm định chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, nhóm C

1. Thời gian tham gia ý kiến thẩm định nội bộ về chủ trương đầu tư trước khi trình cơ quan chủ trì thẩm định thực hiện như sau:

a) Dự án nhóm B không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc.

b) Dự án nhóm C không quá 10 (mười) ngày làm việc.

2. Thời gian thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư thực hiện như sau:

a) Dự án nhóm B không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc.

b) Dự án nhóm C không quá 20 (hai mươi) ngày làm việc.

3. Thời gian thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn của cơ quan chủ trì thẩm định được thực hiện như sau:

a) Dự án sử dụng vốn hỗ trợ ngân sách Trung ương không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc.

b) Dự án sử dụng vốn ngân sách hỗ trợ cấp tỉnh, huyện không quá 10 (mười) ngày làm việc.