Điều 12. Trình tự thẩm định và quyết định chủ trương đầu tư dự án — Quyết định 486/2015/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/09/2016
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 30/09/2016
Thay thế: 535/2016/QĐ-UBND · 14/09/2016
Dòng đời phiên bản
6 đời quyết định · 14 phiên bản · 12 năm
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 486/2015/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 12
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã, thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Điều 3. Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 4. Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 5. Chủ tịch UBND cấp huyện
Điều 6. Chủ tịch UBND cấp xã
Điều 7. Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh
Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư đối với các dự án do tỉnh quản lý
Điều 9. Lập chủ trương đầu tư
Điều 10. Thẩm quyền thẩm định chủ trương đầu tư, thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, nhóm C
Điều 11. Hồ sơ trình thẩm định chủ trương đầu tư nhóm B, nhóm C
Điều 12. Trình tự thẩm định và quyết định chủ trương đầu tư dự án
Điều 13. Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
Điều 14. Thời gian thẩm định chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, nhóm C
Điều 15. Lập dự án đầu tư
Điều 16. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đối với công trình, hạng mục công trình sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư
Điều 17. Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
Điều 18. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư
Điều 19. Hồ sơ trình thẩm định dự án
Điều 20. Trình tự thẩm định, trình quyết định đầu tư
Điều 21. Điều chỉnh dự án đầu tư
Điều 22. Quản lý định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình
Điều 23. Vật liệu xây dựng, thiết bị
Điều 24. Lập, thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư
Điều 25. Lập, thẩm định, phê duyệt dự toán xây dựng công trình và điều chỉnh dự toán xây dựng công trình
Điều 26. Tạm ứng, thanh toán, kiểm toán và quyết toán vốn đầu tư
Điều 27. Quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu
Điều 28. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
Điều 29. Thẩm định và phê duyệt trong đấu thầu
Điều 30. Điều kiện của cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu
Điều 31. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc thực hiện đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế, chào hàng cạnh tranh
Điều 32. Báo cáo công tác đấu thầu
Điều 33. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
Điều 34. Hợp đồng xây dựng
Điều 35. Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng
Điều 36. Điều chỉnh giá và điều chỉnh hợp đồng xây dựng
Điều 37. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng
Điều 38. Nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng
Điều 39. Bảo hành công trình
Chương 3 — CẤP PHÉP XÂY DỰNG, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
Điều 40. Đối tượng công trình phải có giấy phép xây dựng và quy trình, thời gian xét cấp giấy phép xây dựng
Điều 41. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng
Điều 42. Giấy phép xây dựng có thời hạn
Điều 43. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
Điều 44. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
Điều 45. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh
Điều 46. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
Điều 47. Trách nhiệm của UBND cấp xã
Điều 48. Trách nhiệm của Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, Phòng Quản lý đô thị thành phố
Điều 49. Trách nhiệm báo cáo và thời gian báo cáo
Điều 50. Trách nhiệm bảo trì công trình
Điều 51. Thực hiện bảo trì công trình xây dựng
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 52. Thanh tra, kiểm tra hoạt động đầu tư xây dựng
Điều 53. Xử lý chuyển tiếp
Điều 54. Điều khoản thi hành
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục 01. TỜ TRÌNH Thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án: (Tên dự án)
Phụ lục 0. BÁO CÁO Kết quả thẩm định chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án .... ( tên dự án)
Phụ lục 03. TỜ TRÌNH Thẩm định dự án đầu tư …… ( dự án không có cấu phần xây dựng )
Phụ lục 04
Phụ lục 05. TỜ TRÌNH Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Mẫu số 1. Các gói thầu thuộc phần công việc đã và đang thực hiện
Mẫu số 2. Phần công việc đã và đang thực hiện mà không áp dụng được một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu
Mẫu số 3. Phần công việc chưa thực hiện mà không áp dụng được một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu
Mẫu số 4. Tổng hợp kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy