vanban.org

Điều 11. Hồ sơ trình thẩm định chủ trương đầu tư nhóm B, nhóm C — Quyết định 486/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/09/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/09/2016 Thay thế: 535/2016/QĐ-UBND · 14/09/2016
Bắc Giang Ban hành 12/10/2015 Hiệu lực 22/10/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 14 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 27/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 29/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 01/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 535/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 535/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 486/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 486/2015/QĐ-UBND
30/09/2016535/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 22/10/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 160/2014/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 475/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 của UBND tỉnh · 160/2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 486/2015/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Hồ sơ trình thẩm định chủ trương đầu tư nhóm B, nhóm C

1. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư được thực hiện như sau:

a) Thành phần hồ sơ gồm:

Tờ trình thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư quy định theo mẫu tại Phụ lục số 01 kèm theo Quy định này;

Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư; mặt bằng tuyến đối với công trình giao thông, thủy lợi, đường điện; mặt bằng tổng thể đối với các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp;

Văn bản thẩm định nội bộ của ngành, địa phương; Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (nếu có);

Các văn bản khác có liên quan như: Trích lục bản đồ quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch phát triển ngành và các sản phẩm chủ yếu; quy hoạch xây dựng; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

b) Số lượng hồ sơ: 05 bộ.

2. Hồ sơ thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn (trường hợp chỉ thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn) được thực hiện như sau:

a) Thành phần hồ sơ gồm:

Văn bản đề nghị thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn;

Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư;

Văn bản thẩm định nội bộ về nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ở cấp địa phương quản lý và ý kiến khác theo quy định của Luật Đầu tư công;

Ý kiến của HĐND hoặc Thường trực HĐND cùng cấp;

Các văn bản khác liên quan (nếu có).

b) Số lượng hồ sơ: 05 bộ.

3. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư được thực hiện như sau:

a) Thành phần hồ sơ gồm:

Tờ trình đề nghị cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư dự án;

Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án;

Báo cáo thẩm định nội bộ của ngành và địa phương chủ dự án;

Báo cáo thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn;

Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (nếu có);

Báo cáo của Hội đồng thẩm định hoặc cơ quan thẩm định;

Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư.

b) Số lượng hồ sơ: 02 bộ.