vanban.org

Điều 6. Giá đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ. — Quyết định 46/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/05/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 4/4 · từ 05/05/2020 Thay thế: 09/2020/QĐ-UBND · 07/04/2020 Sửa đổi, bổ sung: 06/2019/QĐ-UBND · 31/01/2019
Đà Nẵng Ban hành 20/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ 6 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 10 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 46/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND Về việc bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 29/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 46/2016/QĐ-UBND › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Giá đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ.

1. Giá đất thương mại dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn được quy định như sau:

a) Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm.

b) Giá đất thương mại dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn không được thấp hơn giá đất tối thiểu trong khung giá đất được quy định tại Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ.