vanban.org

Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Đà Nẵng Ban hành 28/06/2017 Hiệu lực 10/07/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 11/02/2019 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

______________

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi,bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Trên cơ sở ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng tại Công văn số 327/HĐND-KTNS ngày 16 tháng 6 năm 2017 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá các loại đất.

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 753/TTr-STNMT ngày 27 tháng 6 năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá đất trên địa bàn thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 thành 12 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi Khoản 1 Điều 6 của Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố (ban hành kèm theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 thành 12 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng), như sau:

“1. Giá đất thương mại dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn được quy định như sau:

a) Giá đất thương mại dịch vụ: Giá đất thương mại dịch vụ có thời hạn sử dụng 70 năm bằng 90% giá đất ở cùng vị trí; trường hợp giá đất thương mại dịch vụ thấp hơn giá đất tối thiểu trong khung giá đất được quy định tại Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ thì áp dụng như sau:

- Đối với đất thương mại dịch vụ tại đô thị thấp hơn 320.000đồng/m2 thì áp dụng giá đất 320.000 đồng/m2.

- Đối với đất thương mại dịch vụ tại nông thôn:

+ Trường hợp giá đất thương mại dịch vụ tại xã đồng bằng thấp hơn 32.000đồng/m2 thì áp dụng giá đất 32.000 đồng/m2;

+ Trường hợp giá đất thương mại dịch vụ tại xã miền núi thấp hơn 20.000đồng/m2 thì áp dụng giá đất 20.000 đồng/m2.

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải là đất thương mại dịch vụ) có thời hạn sử dụng 70 năm bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

- Trường hợp giá đất sản xuất, kinh doanh tại đô thị thấp hơn 240.000đồng/m2 thì áp dụng giá đất 240.000 đồng/m2.

- Đối với đất sản xuất, kinh doanh tại nông thôn:

+ Trường hợp giá đất sản xuất, kinh doanh tại xã đồng bằng thấp hơn 24.000đồng/m2 thì áp dụng giá đất 24.000 đồng/m2;

+ Trường hợp giá đất sản xuất, kinh doanh tại xã miền núi thấp hơn 15.000đồng/m2 thì áp dụng đơn giá 15.000 đồng/m2.” 

2. Đính chính tên một số tuyến đường tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 thành 12 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng, như sau:

a) Đính chính tên đường “Hạ Hồi” thành “Hà Hồi” (STT: 584);

b) Đính chính tên đường “Ngô Thời Nhậm” thành “Ngô Thì Nhậm” (STT: 1136);

c) Đính chính tên đường “Phong Bắc 3” thành “Phong Bắc 4” (STT: 1467).

3. Bổ sung một số nội dung về giá đất ở tại Phụ lục 1A, Phụ lục 2A, Phụ lục 3A và Phụ lục 1B ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2017.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

-

  TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

              KT. CHỦ TỊCH

              PHÓ CHỦ TỊCH

              Trần Văn Miên

Phụ lục 1A

Bổ sung giá đất ở tại đô thị từ vị trí 2 đến vị trí 5

(Kèm theo Quyết định số: 22 /2017/QĐ-UBND ngày 28 / 6 / 2017 của UBND thành phố)

ĐVT:1.000 đồng/m2.

TT Tên đường phố Giá đất
Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 An Hòa 10 2.550 2.100 1.650 1.200
2 An Nhơn 3 2.125 1.750 1.375 1.000
3 An Nhơn 9 2.125 1.750 1.375 1.000
4 An Thượng 14 2.083 1.715 1.348 980
5 An Thượng 21        
   - Đoạn 3,5m 2.083 1.715 1.348 980
6 An Thượng 29        
   - Đoạn còn lại 3.400 2.800 2.200 1.600
7 An Trung 1 2.550 2.100 1.650 1.200
8 An Trung Đông 1 2.125 1.750 1.375 1.000
9 Ấp Bắc 1.275 1.050 825 600
10 Bàu Gia Thượng 1 1.955 1.610 1.265 920
11 Bàu Mạc 12 1.224 1.008 792 576
12 Bàu Mạc 14 1.224 1.008 792 576
13 Bàu Mạc 15 1.224 1.008 792 576
14 Bàu Mạc 9 1.224 1.008 792 576
15 Bàu Trảng 1 2.550 2.100 1.650 1.200
16 Bàu Trảng 5 2.550 2.100 1.650 1.200
17 Bình Than 1.700 1.400 1.100 800
18 Bùi Bỉnh Uyên 1.190 980 770 560
19 Bùi Dương Lịch 1.700 1.400 1.100 800
20 Bùi Thế Mỹ 1.445 1.190 935 680
21 Ca Văn Thỉnh 4.675 3.850 3.025 2.200
22 Cẩm Bắc 11 1.955 1.610 1.265 920
23 Cẩm Bắc 12 1.955 1.610 1.265 920
24 Cẩm Bắc 9 1.955 1.610 1.265 920
25 Cần Giuộc 2.720 2.240 1.760 1.280
26 Chơn Tâm 2 1.275 1.050 825 600
27 Chơn Tâm 8 1.275 1.050 825 600
28 Đa Mặn 3 1.913 1.575 1.238 900
29 Đa Mặn 4 1.913 1.575 1.238 900
30 Đa Mặn 7 2.023 1.666 1.309 952
31 Đá Mọc 1 1.275 1.050 825 600
32 Đá Mọc 4 1.275 1.050 825 600
33 Dã Tượng 1.700 1.400 1.100 800
34 Đầm Rong 1 5.100 4.200 3.300 2.400
35 Đặng Nhữ Lâm 1.530 1.260 990 720
36 Đào Doãn Địch 2.125 1.750 1.375 1.000
37 Đào Nghiễm 935 770 605 440
38 Điện Biên Phủ        
   - Đoạn còn lại (chân cầu vượt đến ngã 3 Huế) 2.550 2.100 1.650 1.200
39 Đinh Công Trứ 1.700 1.400 1.100 800
40 Đinh Đạt 2.125 1.750 1.375 1.000
41 Đinh Nhật Thận 1.530 1.260 990 720
42 Đinh Thị Hòa 2.975 2.450 1.925 1.400
43 Đỗ Nhuận 1.700 1.400 1.100 800
44 Đông Lợi 3 2.016 1.660 1.304 949
45 Đồng Trí 3 1.454 1.197 941 684
46 Đức lợi 2 5.525 4.550 3.575 2.600
47 Dương Thị Xuân Quý 2.975 2.450 1.925 1.400
48 Đường từ Nguyễn Công Trứ đến Đông Kinh Nghĩa Thục (đường sắt cũ quận Sơn Trà, chưa đặt tên)        
   - Đoạn 10,5m x 2 làn 3.400 2.800 2.200 1.600
49 Hà Kỳ Ngộ 2.125 1.750 1.375 1.000
50 Hà Xuân 1 3.400 2.800 2.200 1.600
51 Hải Triều 1.700 1.400 1.100 800
52 Hàn Mạc Tử        
   - Đoạn còn lại 4.080 3.360 2.640 1.920
53 Hồ Bá Ôn 1.700 1.400 1.100 800
54 Hồ Hán Thương 1.700 1.400 1.100 800
55 Hồ Sĩ Dương        
   - Đoạn từ Lê Kim Lăng đến Cẩm Bắc 9 1.955 1.610 1.265 920
56 Hồ Tùng Mậu 2.125 1.750 1.375 1.000
57 Hồ Tương 3.060 2.520 1.980 1.440
58 Hòa Nam 4 2.125 1.750 1.375 1.000
59 Hoài Thanh        
   - Đoạn từ Mỹ An 22 đến Lê Văn Hưu 2.975 2.450 1.925 1.400
   - Đoạn từ Lê Văn Hưu đến Phạm Hữu Kính 2.975 2.450 1.925 1.400
60 Hoàng Minh Thảo 1.275 1.050 825 600
61 Huỳnh Lý 4.080 3.360 2.640 1.920
62 Huỳnh Thị Bảo Hòa 850 700 550 400
63 Lê Đại Hành 2.890 2.380 1.870 1.360
64 Lê Doãn Nhạ 2.168 1.785 1.403 1.020
65 Lê Đức Thọ        
   - Đoạn 10,5m x 2 làn 1.700 1.400 1.100 800
   - Đoạn 7,5m x 2 làn 1.700 1.400 1.100 800
66 Lê Duy Đình 5.100 4.200 3.300 2.400
67 Lê Thạch        
   - Đoạn 10,5m 2.125 1.750 1.375 1.000
   - Đoạn 7,5m 1.700 1.400 1.100 800
68 Lê Thước 2.975 2.450 1.925 1.400
69 Lê Văn An 2.550 2.100 1.650 1.200
70 Lê Văn Duyệt 2.720 2.240 1.760 1.280
71 Lê Văn Miến 1.530 1.260 990 720
72 Lê Văn Quý        
   - Đoạn 7,5m 2.975 2.450 1.925 1.400
73 Lộc Phước 1 1.530 1.260 990 720
74 Lý Triện 3.060 2.520 1.980 1.440
75 Mai Hắc Đế 2.975 2.450 1.925 1.400
76 Mân Quang 14 1.700 1.400 1.100 800
77 Mân Quang 4 1.700 1.400 1.100 800
78 Mân Quang 5 1.700 1.400 1.100 800
79 Mân Quang 8 1.700 1.400 1.100 800
80 Morrison 3.400 2.800 2.200 1.600
81 Mỹ Đa Đông 8        
   - Đoạn 4m 2.975 2.450 1.925 1.400
   - Đoạn 3,5m 2.975 2.450 1.925 1.400
82 Mỹ Khê 1 2.125 1.750 1.375 1.000
83 Mỹ Khê 2 2.125 1.750 1.375 1.000
84 Mỹ Khê 3 2.125 1.750 1.375 1.000
85 Mỹ Khê 4 2.125 1.750 1.375 1.000
86 Nam Kỳ Khởi Nghĩa        
   - Đoạn từ đường An Nông đến cầu Hòa Phước 1.105 910 715 520
87 Nam Thọ 3 1.700 1.400 1.100 800
88 Ngô Gia Khảm 2.550 2.100 1.650 1.200
89 Ngô Quang Huy 2.975 2.450 1.925 1.400
90 Nguyễn An Ninh 1.530 1.260 990 720
91  Nguyễn Bá Lân        
   - Đoạn 4m 2.975 2.450 1.925 1.400
92 Nguyễn Duy Trinh        
   - Đoạn còn lại 1.445 1.190 935 680
93 Nguyễn Khắc Nhu 1.615 1.330 1.045 760
94 Nguyễn Minh Chấn 1.275 1.050 825 600
95 Nguyễn Mộng Tuân 1.700 1.400 1.100 800
96 Nguyễn Nghiêm 3.400 2.800 2.200 1.600
97 Nguyễn Quý Đức 2.550 2.100 1.650 1.200
98 Nguyễn Sĩ Cố 1.700 1.400 1.100 800
99 Nguyễn Tất Thành        
   - Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến Hồ Tùng Mậu 1.377 1.134 891 648
100 Nguyễn Thái Học 10.625 8.750 6.875 5.000
101 Nguyễn Thị Hồng 1.530 1.260 990 720
102 Nguyễn Thiếp 2.550 2.100 1.650 1.200
103 Nguyễn Tuấn Thiện 1.530 1.260 990 720
104 Nguyễn Văn Huề 2.678 2.205 1.733 1.260
105 Nguyễn Văn Nguyễn 1.955 1.610 1.265 920
106 Nhơn Hòa 4 1.190 980 770 560
107 Phạm Bằng 1.700 1.400 1.100 800
108 Phạm Hùng 1.488 1.225 963 700
109 Phạm Nổi 1.445 1.190 935 680
110 Phạm Phú Thứ 10.625 8.750 6.875 5.000
111 Phan Đình Giót 935 770 605 440
112 Phan Hành Sơn 2.975 2.450 1.925 1.400
113 Phần Lăng 7 2.720 2.240 1.760 1.280
114 Phần Lăng 8 2.720 2.240 1.760 1.280
115 Phan Phu Tiên 2.550 2.100 1.650 1.200
116 Phùng Tá Chu        
   - Đoạn 7,5m 1.700 1.400 1.100 800
   - Đoạn 5,5m 1.700 1.400 1.100 800
117 Phước Hòa 1 1.955 1.610 1.265 920
118 Phước Trường 10 2.125 1.750 1.375 1.000
119 Phước Tường 2 1.700 1.400 1.100 800
120 Sử Hy Nhan 850 700 550 400
121 Tạ Mỹ Duật 2.125 1.750 1.375 1.000
122 Thanh Huy 1 3.400 2.800 2.200 1.600
123 Thành Vinh 1 1.530 1.260 990 720
124 Thanh Vinh 12 850 700 550 400
125 Thanh Vinh 14 850 700 550 400
126 Thanh Vinh 15 850 700 550 400
127 Thanh Vinh 16 850 700 550 400
128 Thành Vinh 2 1.530 1.260 990 720
129 Thành Vinh 3 1.530 1.260 990 720
130 Thành Vinh 4 1.530 1.260 990 720
131 Thanh Vinh 5 850 700 550 400
132 Thành Vinh 5 1.530 1.260 990 720
133 Thanh Vinh 8 850 700 550 400
134 Thế Lữ 2.125 1.750 1.375 1.000
135 Thủ Khoa Huân 1.913 1.575 1.238 900
136 Tiên Sơn 10 4.930 4.060 3.190 2.320
137 Tống Duy Tân 1.700 1.400 1.100 800
138 Trà Na 3 850 700 550 400
139 Trần Anh Tông 2.975 2.450 1.925 1.400
140 Trần Đình Đàn 2.975 2.450 1.925 1.400
141 Trần Nhân Tông        
   - Đoạn còn lại 1.700 1.400 1.100 800
142 Trần Quang Diệu 2.550 2.100 1.650 1.200
143 Triệu Quốc Đạt 1.955 1.610 1.265 920
144 Triệu Việt Vương 2.975 2.450 1.925 1.400
145 Trung Nghĩa 4 1.517 1.250 982 714
146 Trung Nghĩa 6 1.785 1.470 1.155 840
147 Trường Chinh (phía không có đường sắt)        
   - Đoạn 02 bên đường dẫn cầu vượt Ngã 3 Huế (từ Ngã 3 Huế đến chân cầu vượt) 3.400 2.800 2.200 1.600
   - Đoạn còn lại (thuộc phường Hòa Phát) 2.890 2.380 1.870 1.360
148 Trường Sa        
   - Đoạn còn lại (đến hết phường Hòa Hải) 1.700 1.400 1.100 800
149 Tú Quỳ 1.275 1.050 825 600
150 Võ Duy Ninh 1.700 1.400 1.100 800
151 Võ Như Hưng 2.975 2.450 1.925 1.400
152 Võ Trường Toản 1.700 1.400 1.100 800
153 Vũ Đình Long 1.700 1.400 1.100 800
154 Vũ Mộng Nguyên 2.975 2.450 1.925 1.400
155 Xuân Hòa 2 2.550 2.100 1.650 1.200
156 Yên Khê 1        
   - Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Dũng Sĩ Thanh Khê 2.975 2.450 1.925 1.400
157 Yên Khê 2        
   - Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Dũng Sĩ Thanh Khê 2.975 2.450 1.925 1.400
   - Đoạn còn lại 2.975 2.450 1.925 1.400
Phụ lục 1B

Bổ sung giá đất ở tại đô thị

(Kèm theo Quyết định số: 22 /2017/QĐ-UBND ngày 28/ 6/2017 của UBND thành phố)

ĐVT:1.000 đồng/m2.

TT Tên đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Bàu Năng 1 (đoạn tiếp theo) 3.520 1.403 1.155 908 660
2 Bàu Năng 4 3.520        
3 Bàu Năng 5 3.520        
4 Bàu Năng 6 3.520        
5 Bàu Năng 7 3.520        
6 Bàu Năng 8 3.520        
7 Bàu Năng 9 3.520        
8 Bàu Năng 10 3.520        
9 Bàu Năng 11 3.960 1.700 1.400 1.100 800
10 Bàu Năng 12 3.520        
11 Bàu Năng 14 3.520        
12 Bùi Giáng 3.520 1.590 1.309 1.029 748
13 Bùi Tấn Diên 3.840        
14 Đa Mặn Đông 1 3.840        
15 Đa Mặn Đông 2 4.400        
16 Đa Mặn Đông 3 3.520 2.168 1.785 1.403 1.020
17 Đa Mặn Đông 4 3.840 2.168 1.785 1.403 1.020
18 Đặng Huy Tá 3.520        
19 Đặng Minh Khiêm (đoạn tiếp theo) 3.960        
20 Đặng Văn Bá 2.240        
21 Đinh Gia Khánh 3.960        
22 Đinh Liệt (đoạn tiếp theo) 3.960        
23 Đinh Nhật Tân 2.560 1.190 980 770 560
24 Đinh Văn Chấp 3.500        
25 Đỗ Đăng Đệ 3.500        
26 Hà Hồi (đoạn tiếp theo) 3.520        
27 Hồ Phi Tích 3.500        
28 Hồ Trung Lượng 3.500        
29 Hòa Mỹ 6 2.560        
30 Hoàng Thế Thiện 3.500        
31 Hoàng Thị Loan          
   - Đoạn 02 bên đường dẫn cầu vượt Ngã 3 Huế (từ Ngã 3 Huế đến đường sắt) 3.520        
   - Đoạn từ đường sắt đến Nguyễn Sinh Sắc 9.360 2.550 2.100 1.650 1.200
   - Đoạn từ Nguyễn Sinh Sắc đến Hồ Tùng Mậu 8.580        
32 Huy Du 17.550        
33 Huỳnh Thị Bảo Hòa (đoạn tiếp theo) 1.600        
34 Khuê Mỹ Đông 1 (đoạn tiếp theo) 9.360        
35 Khuê Mỹ Đông 10 8.424        
36 Khuê Mỹ Đông 11 8.424        
37 Khuê Mỹ Đông 12 8.424        
38 Khuê Mỹ Đông 14 8.424        
39 Khuê Mỹ Đông 15 8.424        
40 Khuê Mỹ Đông 3 (đoạn tiếp theo)          
   - Đoạn 5,5m 7.800        
   - Đoạn 7,5m 8.580        
41 Khuê Mỹ Đông 7 8.424        
42 Khuê Mỹ Đông 8          
   - Đoạn 5,5m 7.800        
   - Đoạn 7,5m 8.424        
43 Khuê Mỹ Đông 9 8.424        
44 Lê Đình Kỵ 3.200 1.590 1.309 1.029 748
45 Lê Hiến Mai 3.200        
46 Lê Như Hổ 2.560        
47 Lê Quảng Chí 3.500        
48 Lê Quang Hòa 3.500        
49 Lý Thái Tông (đoạn tiếp theo) 8.580        
50 Ngô Huy Diễn 3.500        
51 Nguyễn Chích (đoạn tiếp theo) 3.840        
52 Nguyễn Công Triều 3.520 1.590 1.309 1.029 748
53 Nguyễn Mậu Tài 3.500        
54 Nguyễn Mỹ 3.500        
55 Nguyễn Quang Lâm 2.240        
56 Nguyễn Thức Tự 1.760        
57 Nguyễn Tường Phổ 6.240 1.785 1.470 1.155 840
58 Nguyễn Văn Ngọc 2.240        
59 Nhơn Hòa 5 (đoạn tiếp theo) 2.560 1.190 980 770 560
60 Nhơn Hòa 9 2.560 1.190 980 770 560
61 Nhơn Hòa 10 2.560 1.190 980 770 560
62 Nhơn Hòa 11 2.560 1.190 980 770 560
63 Nhơn Hòa 12 2.560        
64 Nhơn Hòa 14 2.560 1.530 1.260 990 720
65 Nhơn Hòa 15 2.560        
66 Nhơn Hòa 16 2.560        
67 Nhơn Hòa 17 2.560        
68 Nhơn Hòa 18 2.560        
69 Nhơn Hòa 19 2.400        
70 Nhơn Hòa 20 2.400        
71 Nhơn Hòa 21 2.400        
72 Nhơn Hòa 22 2.400        
73 Phạm Hữu Nghi          
   - Đoạn 5,5m x 2 làn 2.240        
   - Đoạn 10,5m 2.560        
74 Phạm Huy Thông (đoạn tiếp theo) 4.400        
75 Phạm Kiệt (đoạn tiếp theo) 9.360        
76 Phạm Thị Lam Anh 1.440 850 700 550 400
77 Phan Khoang 3.520 1.590 1.309 1.029 748
78 Phú Xuân 1 3.520        
79 Phú Xuân 2 3.520        
80 Phú Xuân 4 3.520        
81 Phú Xuân 5 3.520        
82 Phú Xuân 6 3.200        
83 Phú Xuân 7 3.200        
84 Phú Xuân 8 3.200        
85 Phục Đán 4.400        
86 Phước Hòa 4 2.880 1.955 1.610 1.265 920
87 Phước Hòa 5 2.560 1.955 1.610 1.265 920
88 Quách Xân 3.200        
89 Thân Công Tài 2.560 1.530 1.260 990 720
90 Trần Đình Nam 3.960 1.700 1.400 1.100 800
91 Trần Đức 2.240 850 700 550 400
92 Văn Tiến Dũng (đoạn tiếp theo) 2.560        
93 Võ Thị Sáu 10.920        
94 Vũ Mộng Nguyên (đoạn tiếp theo) 9.360        
95 Vũ Thành Năm 3.500        
96 Xóm Lưới 1 1.760        
97 Xóm Lưới 2 1.600        
98 Xuân Đán 3 7.800 4.250 3.500 2.750 2.000
Phụ lục 2A

Bổ sung bảng giá đất ở tại nông thôn

(Kèm theo Quyết định số: 22 /2017/QĐ-UBND ngày 28/ 6/ 2017 của UBND thành phố)

                         ĐVT:1.000 đồng/m2

TT Ranh giới, vị trí Giá đất
I Xã Hòa Tiến  
1 Đường 409 (đường đi Ba ra An Trạch)  
   - Đoạn từ phía Đông khu tái định cư Lệ Sơn 1 đến phía Tây khu tái định cư Lệ Sơn 1 1.100
Phụ lục 3A

Bổ sung bảng giá đất ở tại đô thị và nông thôn

ĐỐI VỚI CÁC ĐƯỜNG CHƯA ĐẶT TÊN TRONG CÁC KHU DÂN CƯ

(Kèm theo Quyết định số: 22/2017/QĐ-UBND ngày 28/6/2017 của UBND thành phố)

ĐVT:1.000 đồng/m2

TT  Địa bàn khu dân cư Chiều rộng lòng đường
3,5m 3,75m 5,5m 7,5m 10,5m 15m 21m
I Quận Hải Châu              
1 Đường 10,5m phía Tây đường 2 tháng 9, đối diện bể bơi thành tích cao         13.365    
2 Các đường chưa đặt tên phía đông đường Trần Đăng Ninh ( Khu dân cư giữa đường Quy Mỹ và đường Nguyễn Lộ Trạch thuộc địa bàn phường Hòa Cường Nam)     5.850 7.020      
3 Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long (phường Hòa Cường Nam)           16.200  
4 Khu gia đình quân đội Sư đoàn 372 (thuộc địa bàn phường Hòa Thuận Tây)              
  - Đường 5,5m     7.020        
  - Đường 7.5m vỉa hè 3m       8.424      
  - Đường 7.5m vỉa hè 5m       8.845      
5 Khu dân cư Biệt thự Đảo Xanh              
  - Đường 15m mặc cắt (3,0-15-3,0-6-3,0)           28.224  
II Quận Thanh Khê 3,5m 3,75m 5,5m 7,5m 10,5m 15m 21m
1 Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân (phường Xuân Hà) 4.250   5.100        
III Quận Ngũ Hành Sơn 3,5m 3,75m 5,5m 7,5m 10,5m 15m 21m
1 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải              
  Khu đô thị Phú Mỹ An     1.920 2.400 2.880 3.456  
  Khu tái định cư Đông Hải, Tân Trà     2.080 2.560 2.880    
  Khu đô thị Hòa Hải H1-3 (giai đoạn 1 và 2)     2.667 3.200 3.840    
  Khu tái định cư dọc tuyến Sơn Trà Điện Ngọc     2.560 3.200 3.960    
  Khu dân cư Bắc bến xe Đông Nam     3.168        
  Phân khu X4 thuộc khu dân cư Hòa Hải 2     2.134     4.608  
  Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ     1.760        
  Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT     1.650 2.000 2.750 3.300  
  Tuyến đường 10,5m nối từ đường Trường Sa đến bãi tắm Non Nước         4.752    
2 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý              
  Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía Nam     1.368 1.520 1.976    
3 Các khu dân cư phường Khuê Mỹ              
  Khu TĐC Mỹ Đa Tây 2.667   3.200 3.840      
  Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê Mỹ       3.840 4.608    
IV Quận Cẩm Lệ 3,5m 3,75m 5,5m 7,5m 10,5m 15m 21m
1 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân              
   - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ              
  Khu E1         3.500 4.200  
  Khu E2         2.200 2.640  
  - Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương             6.000
  - Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân     2.800       6.600
  - Khu nhà ở cán bộ, Công nhân viên khối Đảng T26 (Khu C - Khu dân cư phía Nam cầu Cẩm Lệ)         2.880        
2 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Phát              
  - Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa Phát: Khu Cục kỹ thuật QK5; Khu Cục Hậu cần QK 5; Khu gia đình Sư 375; Khu gia đình quân nhân Kho K55         3.516    
  - Khu dân cư Hòa Phát 1,2   2.880     4.400    
3 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Đông 2.158            
4 Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khu dân cư Hòa Phát 5           4.272  
V Huyện Hòa Vang 3,5m 3,75m 5,5m 7,5m 10,5m 15m 21m
1 Các khu dân cư thuộc xã Hòa Châu              
  Khu dân cư Phong Nam 800   900 1.100      
  Khu tái định cư số 1 đường ĐT 605 và Khu tái định cư số 2 đường ĐT 605     1.400 1.700 2.040    
2 Các khu dân cư thuộc xã Hòa Tiến              
  Khu dân cư thôn La Bông     583   840    
3 Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phước              
  Khu dân cư gia đình quân đội     708        
4 Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Ninh              
  Khu dân cư nhà vườn Hòa Ninh (của huyện Hòa Vang) 625            
  Khu TĐC phía Nam nhà vườn Hòa Ninh, Khu TĐC số 4 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 625   750 850      
  Khu TĐC số 1 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602     535 642      
  Khu TĐC số 2 và số 3 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602     481 577      
5 Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Liên              
  Khu dân cư Golden Hills     1.150 1.730 2.020 2.300  
  Khu TĐC xã Hòa Liên     600 900      
  Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài     1.150 1.730 2.020    
  Đường 10,5m x 2 làn nối với đường Nguyễn Tất Thành (đường Nguyễn Tất Thành nối dài)         2.400    
6 Khu công nghiệp Thanh Vinh (thuộc địa bàn xã Hòa Sơn và xã Hòa Liên)       3.168    
7 Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Sơn              
  Khu TĐC Hòa Sơn, Khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602     653 784 941    
  Khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602     594 713 856    
  Khu TĐC phía Nam đường Hoàng Văn Thái     600 720      
  Đoạn đường từ ĐT 602 đến KCN Thanh Vinh (Đường số 11 KCN Thanh Vinh)         3.168    
8 Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Bắc              
  Khu dân cư Nam Yên, Nam Mỹ và Tuyến đường ADB5     240        
9 Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Phú              
  Khu dân cư nhà ở cán bộ giáo dưỡng số 3     500        
Mục lục Bấm để đi tới điều