vanban.org

Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020 - 2024

Đà Nẵng Ban hành 15/12/2023 Hiệu lực 01/01/2024 Hết hiệu lực một phần
Từng phần
Hết hiệu lực một phần từ 01/01/2024 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 57/2023/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 15 tháng 12 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024

_______________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tế, khu công nghệ cao;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Thực hiện Nghị quyết số 115/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng về Kỳ họp thứ 15, Hội đồng nhân dân thành phố khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 529/TTr-STNMT ngày 04 tháng 12 năm 2023 và kết quả biểu quyết của các thành viên UBND thành phố tại phiên họp ngày 04/12/2023 (Thông báo số 529/TB-VP ngày 09/12/2023 của Văn phòng UBND thành phố).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND như sau:

“2. Giá các loại đất quy định tại Quyết định này được sử dụng làm cơ sở để áp dụng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất trong các trường hợp quy định quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 4 Điều 114, khoản 2 Điều 172 và khoản 3 Điều 189 của Luật Đất đai, xác định giá đất để làm giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê mà thửa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) dưới 30 tỷ đồng; xác định giá đất để làm căn cứ tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm mà phải xác định lại đơn giá thuê đất để điều chỉnh cho chu kỳ tiếp theo; xác định giá đất để làm cơ sở xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm.”

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 của Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND (được sửa đổi, bổ sung cho khoản 3 Điều 3 Quyết định 09/2020/QĐ-UBND), như sau:

“3. Hệ số khu vực theo chiều sâu và hệ số che khuất của thửa đất:

a) Quy định cách xác định giá đất cho từng khu vực của thửa đất (tính theo chiều sâu của thửa đất)

- Khu vực 1: Tính từ ranh giới thửa đất gần nhất với mép trong vỉa hè đối với đường có vỉa hè, hoặc mép đường đối với đường không có vỉa hè vào 25m (từ 0m đến ≤ 25m) nhân hệ số k = 1,00.

- Khu vực 2: Từ trên 25m đến 50m (từ >25m đến ≤50m), nhân hệ số k= 0,80.

- Khu vực 3: Từ trên 50m đến 100m (từ >50m đến ≤100m), nhân hệ số k= 0,70.

- Khu vực 4: Từ trên 100m đến 150m (từ >100m đến ≤150m), nhân hệ số k =0,6.

- Khu vực 5: Từ trên 150m đến 200m (từ >150m đến ≤200m), nhân hệ số k =0,5.

- Khu vực 6: Từ trên 200m (từ >200m), nhân hệ số k = 0,4.

- Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều đường phố khác, khi áp dụng các hệ số nêu trên mà có nhiều phương án giá đất khác nhau thì lựa chọn phương án có giá đất cao nhất.

b) Đối với một thửa đất có phần diện tích đất bị che khuất mặt tiền bởi phần đất của chủ sử dụng khác thì toàn bộ phần đất bị che khuất tính bằng 0,7 giá đất quy định tại các bảng phụ lục đính kèm.

c) Đối với phần diện tích vừa bị che khuất vừa nằm trong phạm vi chiều sâu từ 25m trở lên thì chỉ áp dụng hệ số thấp hơn trong hai hệ số tại điểm a và điểm b khoản này.”

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 1 của Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND (được bổ sung cho khoản 3 Điều 4 Quyết định 09/2020/QĐ-UBND), như sau:

“3. Hệ số khu vực theo chiều sâu và hệ số che khuất của thửa đất

a) Quy định cách xác định giá đất cho từng khu vực của thửa đất (tính theo chiều sâu của thửa đất)

- Khu vực 1: Tính từ ranh giới thửa đất gần nhất với mép trong vỉa hè đối với đường có vỉa hè, hoặc mép đường đối với đường không có vỉa hè vào 25m (từ 0m đến ≤ 25m) nhân hệ số k = 1,00.

- Khu vực 2: Từ trên 25m đến 50m (từ >25m đến ≤50m), nhân hệ số k= 0,80.

- Khu vực 3: Từ trên 50m đến 100m (từ >50m đến ≤100m), nhân hệ số k= 0,70.

- Khu vực 4: Từ trên 100m đến 150m (từ >100m đến ≤150m), nhân hệ số k= 0,6.

- Khu vực 5: Từ trên 150m đến 200m (từ >150m đến ≤200m), nhân hệ số k= 0,5.

- Khu vực 6: Từ trên 200m (từ >200m), nhân hệ số k = 0,4.

- Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều đường phố khác, khi áp dụng các hệ số nêu trên mà có nhiều phương án giá đất khác nhau thì lựa chọn phương án có giá đất cao nhất.

b) Đối với thửa đất có phần diện tích đất bị che khuất mặt tiền bởi phần đất của chủ sử dụng khác thì toàn bộ phần đất bị che khuất tính bằng 0,7 giá đất quy định tại các bảng phụ lục đính kèm.

c) Đối với phần diện tích vừa bị che khuất vừa nằm trong khu vực chiều sâu từ 25m trở lên thì chỉ áp dụng một hệ số thấp hơn trong hai hệ số tại điểm a và điểm b khoản này.”

4. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 1 của Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND (được bổ sung cho khoản 3 Điều 6 Quyết định 09/2020/QĐ-UBND), như sau:

“3. Hệ số khu vực theo chiều sâu và hệ số che khuất của thửa đất

a) Quy định cách xác định giá đất cho từng khu vực của thửa đất (tính theo chiều sâu của thửa đất):

- Khu vực 1: Tính từ ranh giới thửa đất gần nhất với mép trong vỉa hè đối với đường có vỉa hè, hoặc mép đường đối với đường không có vỉa hè vào 25m (từ 0m đến ≤ 25m) nhân hệ số k = 1,00

- Khu vực 2: Từ trên 25m đến 50m (từ >25m đến ≤50m), nhân hệ số k= 0,90

- Khu vực 3: Từ trên 50m đến 100m (từ >50m đến ≤100m), nhân hệ số k= 0,75.

- Khu vực 4: Từ trên 100m đến 150m (từ >100m đến ≤150m), nhân hệ số k =0,6.”

- Khu vực 5: Từ trên 150m đến 200m (từ >150m đến ≤200m), nhân hệ số k =0,5.”

- Khu vực 6: Từ trên 200m (từ >200m), nhân hệ số k =0,4.”

- Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều đường phố khác, khi áp dụng các hệ số nêu trên mà có nhiều phương án giá đất khác nhau thì lựa chọn phương án có giá đất cao nhất.

b) Hệ số che khuất của thửa đất: Đối với thửa đất có phần diện tích đất bị che khuất mặt tiền bởi phần đất của chủ sử dụng khác thì toàn bộ phần đất bị che khuất tính bằng 0,7 giá đất quy định tại các bảng phụ lục đính kèm.

c) Đối với phần diện tích vừa bị che khuất, vừa nằm trong khu vực chiều sâu từ 25m trở lên thì chỉ áp dụng hệ số thấp hơn trong hai hệ số tại điểm a và điểm b khoản này”

5. Sửa đổi, bổ sung điểm d, khoản 1 Điều 9 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND, như sau

“d) Đối với đất nông nghiệp khác

- Đất sử dụng để nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm và đất ươm tạo con giống phục vụ cho nuôi trồng thủy sản được xác định bằng giá đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản.

- Đối với các loại đất nông nghiệp khác còn lại được xác định bằng giá đất trồng cây hàng năm.”

6. Sửa đổi giá đất đối với 02 tuyến đường tại bảng giá đất, như sau:

STT Đoạn đường

Giá đất ở (vị trí 1)

1.000đ/m2

Giá đất sản xuất kinh doanh (vị trí 1)

1.000đ/m2

1 Mỹ Đa Đông 5 29.510 14.760
2

Đường DH 2- xã Hòa Sơn

(đoạn từ ngã ba Tùng Sơn đến giáp Hòa Nhơn)

3.100 1.550

7. Sửa đổi giá đất thương mại, dịch vụ trong Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/03/2021 tại Phụ lục I, II và III kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Bãi bỏ giá đất thương mại, dịch vụ ban hành kèm theo các Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021; Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 24/6/2022; Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 và Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024./.

Phụ lục I

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

(Kèm theo Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2023 của UBND thành phố Đà Nẵng)

ĐVT: 1.000đ/m2

STT Tên đường phố Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 2 Tháng 9          
  - Đoạn từ Bảo tàng Chàm đến Phan Thành Tài 59.280 22.090 15.420 12.860 11.390
  - Đoạn từ Phan Thành Tài đến Tiểu La 50.390 22.090 15.420 12.860 11.390
  - Đoạn từ Tiểu La đến Xô Viết Nghệ Tĩnh 59.280 16.690 14.060 12.160 10.540
  - Đoạn từ Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Cách Mạng Tháng 8 28.290 13.970 12.170 10.290 8.840
2 29 Tháng 3          
  - Đoạn từ Nguyễn Đình Thi đến Nguyễn Phước Lan 12.300        
  - Đoạn từ Nguyễn Phước Lan đến Võ An Ninh 10.200        
  - Đoạn từ Võ An Ninh đến Văn Tiến Dũng 9.000        
3 3 Tháng 2 42.680 15.610 13.400 10.960 8.950
4 30 Tháng 4 46.980        
5 An Bắc 1 8.080        
6 An Bắc 2 8.510        
7 An Bắc 3 8.510        
8 An Bắc 4 8.080        
9 An Bắc 5 7.700        
10 An Cư 1 21.160        
11 An Cư 2 21.160        
12 An Cư 3 21.160        
13 An Cư 4 21.750        
14 An Cư 5 21.750        
15 An Cư 6 21.750        
16 An Cư 7 21.750        
17 An Dương Vương 24.190        
18 An Đồn 24.260 10.050 8.610 7.040 5.750
19 An Đồn 1 24.260        
20 An Đồn 2 20 840        
21 An Đồn 3 25.010        
22 An Đồn 4 29.110        
23 An Đồn 5 25.010        
24 An Đồn 6 29.110        
25 An Hải 1 14.660        
26 An Hải 2 14.660        
27 An Hải 3 14.660        
28 An Hải 4 14.660        
29 An Hải 5          
  - Đoạn 5,5m 13.380        
  - Đoạn 3,5m 11.700        
30 An Hải 6          
  - Đoạn 5,5m 14.660        
  - Đoạn 3,5m 11.700        
31 An Hải 7 14.660        
32 An Hải 8 14.660        
33 An Hải 9 14.660        
34 An Hải 10 13.630        
35 An Hải 11 12.800        
36 An Hải 12 12.800        
37 An Hải 14 12.800        
38 An Hải 15 12.800        
39 An Hải 16 12.800        
40 An Hải 17 12.800        
41 An Hải 18 12.800        
42 An Hải 19 11.700        
43 An Hải 20          
  - Đoạn 5,5m 13.370        
  - Đoạn còn lại 11.700        
44 An Hải 21 11.700        
45 An Hải 22 12.000        
46 An Hải Bắc 1 11.700        
47 An Hải Bắc 2 11.700        
48 An Hải Bắc 3 11.700        
49 An Hải Bắc 4 11.700        
50 An Hải Bắc 5 11.700        
51 An Hải Bắc 6 11.700        
52 An Hải Bắc 7 14.660        
53 An Hải Bắc 8 12.480        
54 An Hải Đông 1 12.030 9.970 8.290 6.770 5.490
55 An Hòa 1 11.390        
56 An Hòa 2 9.530        
57 An Hòa 3 9.530        
58 An Hòa 4 11.390        
59 An Hòa 5 9.070        
60 An Hòa 6 9.530        
61 An Hòa 7 9.530        
62 An Hòa 8 9.530        
63 An Hòa 9 11.390        
64 An Hòa 10 7.990 4.360 3.640 2.960 2.420
65 An Hòa 11 7.990        
66 An Hòa 12 11.390        
67 An Mỹ 19.550        
68 An Mỹ 2 15.220        
69 An Mỹ 3 14.460        
70 An Mỹ 4 14.460        
71 An Mỹ 5 15.220        
72 An Mỹ 6 15.220        
73 An Mỹ 7 15.220        
74 An Mỹ 8 15.220        
75 An Nông 12.750        
76 An Nhơn 1 18.560        
77 An Nhơn 2 16.760        
78 An Nhơn 3 16.760 8.180 7.020 5.930 4.940
79 An Nhơn 4 13.580        
80 An Nhơn 5 13.580        
81 An Nhơn 6 14.240        
82 An Nhơn 7          
  - Đoạn 5,5m 15.750        
  - Đoạn 3,5m 13.580        
83 An Nhơn 8 14.690        
84 An Nhơn 9 13.580 8.180 7.020 5.930 4.940
85 An Nhơn 10 13.580        
86 An Nhơn 11 13.580        
87 An Nhơn 12 13.580 8.180 7.020 5.930 4.940
88 An Nhơn 14 13.580        
89 An Nhơn 15 13.580        
90 An Tư Công Chúa 15.260        
91 An Thượng 1 57.700        
92 An Thượng 2 55.210        
93 An Thượng 3 56.770        
94 An Thượng 4 50.170        
95 An Thượng 5 17.050        
96 An Thượng 6 22.000        
97 An Thượng 7 17.050        
98 An Thượng 8 17.050        
99 An Thượng 9 22.000        
100 An Thượng 10 22.000        
101 An Thượng 11 22.000        
102 An Thượng 12 15.870        
103 An Thượng 14 16 690 9.250 7.940 6.520 5.350
104 An Thượng 15 15.870        
105 An Thượng 16 15.870        
106 An Thượng 17 17.830        
107 An Thượng 18 15.870 9.250 7.940 6.520 5.350
108 An Thượng 19 15.870        
109 An Thượng 20 17.780        
110 An Thượng 21          
  - Đoạn 5,5m 17.780        
  - Đoạn 3,5m 15.870 7.990 6.930 5.680 4.650
111 An Thượng 22 18.060        
112 An Thượng 23 17.780        
113 An Thượng 24          
  - Đoạn chỉnh trang 16.930 9.790 8.360 6.860 5.630
  - Đoạn chia lô 17.780 9.790 8.360 6.860 5.630
114 An Thượng 26 37.330        
115 An Thượng 27 36.340        
116 An Thượng 28 36.340        
117 An Thượng 29          
  - Đoạn từ Trần Bạch Đằng đến Lê Quang Đạo 37.530        
  - Đoạn còn lại 32.740 9.790 8.360 6.860 5.630
118 An Thượng 30 36.010        
119 An Thượng 31 36.010        
120 An Thượng 32 36.010        
121 An Thượng 33 36.010        
122 An Thượng 34 36.010        
123 An Thượng 35          
  - Đoạn 7,5m 38.710        
  - Đoạn 5,5m 32.740        
124 An Thượng 36 38.710        
125 An Thượng 37 32.740        
126 An Thượng 38 32.740        
127 An Thượng 39 32.740        
128 An Thượng 40 30.010        
129 An Trung 1 21.310 11.540 9.290 7.580 5.830
130 An Trung 2 21.310        
131 An Trung 3 22.400        
132 An Trung 4 13.510        
133 An Trung 5 10.990        
134 An Trung 6 10.990        
135 An Trung 7 10.990        
136 An Trung 8 10.990        
137 An Trung 9 13.240        
138 An Trung 10 10.990        
139 An Trung 11 10.990        
140 An Trung 12 10.990        
141 An Trung 14 10.990        
142 An Trung 15 10.990        
143 An Trung 16 10.990        
144 An Trung Đông 1 16.510 11.170 9.430 7.460 6.080
145 An Trung Đông 2 18.280        
146 An Trung Đông 3 18.280        
147 An Trung Đông 4 18.280        
148 An Trung Đông 5 18.280        
149 An Trung Đông 6 18.280        
150 An Trung Đông 7 18.280 11.170 9.430 7.460 6.080
  Đoạn 5,5m (Có vỉa hè)          
  Đoạn 5,5m (Không vỉa hè)          
  Đoạn 5m (Không vỉa hè)          
  Đoạn 3,5m (Không vỉa hè)          
151 An Vĩnh 13.090 9.800 8.870 6.250 5.200
152 An Xuân 17.000        
153 An Xuân 1 10.300        
154 An Xuân 2 10.300        
155 Anh Thơ 12.340        
156 Ấp Bắc 5.770 2.390 2.050 1.670 1.370
157 Âu Cơ          
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Đình Trọng 17.780 4.640 4.070 3.490 2.840
  - Đoạn từ Nguyễn Đình Trọng đến kiệt 205 Âu Cơ 12.790 4.090 3.650 2.990 2.440
  - Đoạn từ kiệt 205 Âu Cơ đến giáp đoạn nối dài đường số 8 5.200 2.890 2.490 2.270 1.860
  - Đoạn từ đoạn nối dài đường số 8 đến giáp đường số 5 6.050 2.890 2.490 2.270 1.860
158 Bà Bang Nhãn 7.090 3.580 3.070 2.510 2.050
159 Ban Ban 1 3.880        
160 Ban Ban 2 3.880        
161 Ban Ban 3 3.880        
162 Ban Ban 4 3.880        
163 Ban Ban 5 3.880        
164 Ban Ban 6 3.880        
165 Ban Ban 7 3.880        
166 Ban Ban 8 3.880        
167 Ban Ban 9 3.880        
168 Ban Ban 10 3.880        
169 Ban Ban 11 3.880        
170 Ban Ban 12 3.880        
171 Ban Ban 14 3.880        
172 Ban Ban 15 4.520        
173 Ban Ban 16 3.880        
174 Ban Ban 17 3.880        
175 Ba Đình          
  - Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Thị Minh Khai 32.380 19.730 14.400 13.030 10.480
  - Đoạn còn lại 28.340 15.050 13.080 11.030 9.110
176 Bá Giáng 1 4.480        
177 Bá Giáng 2 4.480        
178 Bá Giáng 3 4.480        
179 Bá Giáng 4 4.480        
180 Bá Giáng 5 4.460        
181 Bá Giáng 6 4.460        
182 Bá Giáng 7 4.460        
183 Bá Giáng 8 4.460        
184 Bá Giáng 9 4.460        
185 Bá Giáng 10 4.460        
186 Bá Giáng 11 4.470        
187 Bá Giáng 12 4.470        
188 Bá Giáng 14 4.470        
189 Bà Huyện Thanh Quan          
  - Đoạn từ Ngũ Hành Sơn đến Dương Thị Xuân Quý 22.330        
  - Đoạn từ Dương Thị Xuân Quý đến Chế Lan Viên 18.890 9.640 8.320 6.830 5.600
  - Đoạn còn lại 16.280 9.640 8.320 6.830 5.600
190 Bạch Đằng          
  - Đoạn từ Đống Đa đến Nguyễn Du 59.280 24.060 19.690 16.100 13.090
  - Đoạn từ Nguyễn Du đến Lê Duẩn 59.280 24.060 19.690 16.100 13.090
  - Đoạn từ Lê Duẩn đến Nguyễn Văn Linh 59.280 26.930 22.970 18.790 15.350
  - Đoạn từ đường 2 tháng 9 đến cầu Trần Thị Lý 59.280        
191 Bạch Thái Bưởi          
  - Đoạn 6,0m 9.820        
  - Đoạn 5,5m 8.930        
192 Bãi Sậy 10.400        
193 Bát Nàn Công Chúa 7.070        
194 Bàu Gia 1 5.410        
195 Bàu Gia Thượng 1 5.890 4.120 3.580 2.920 2.370
196 Bàu Gia Thượng 2 5.890        
197 Bàu Gia Thượng 3 5.890        
198 Bàu Gia Thượng 4 6.550        
199 Bàu Hạc 1 19.780 10.060 8.230 6.170 4.730
200 Bàu Hạc 2 18.220        
201 Bàu Hạc 3 18.220        
202 Bàu Hạc 4 18.220        
203 Bàu Hạc 5 18.220 8.670 7.190 5.470 4.240
204 Bàu Hạc 6 19.780 10.060 8.230 6.170 4.730
205 Bàu Hạc 7 18.220        
206 Bàu Hạc 8 18.220        
207 Bàu Làng 14.550 6.120 4.940 4.170 2.920
208 Bàu Mạc 1 5.660        
209 Bàu Mạc 2 5.660        
210 Bàu Mạc 3 5.660        
211 Bàu Mạc 4 5.660        
212 Bàu Mạc 5 5.660        
213 Bàu Mạc 6 5.660        
214 Bàu Mạc 7 5.660        
215 Bàu Mạc 8 5.660        
216 Bàu Mạc 9 6.400 3.290 2.850 2.330 1.890
217 Bàu Mạc 10 5.150        
218 Bàu Mạc 11 5.150        
219 Bàu Mạc 12 5.800 3.290 2.850 2.330 1.890
220 Bàu Mạc 14 5.150 3.290 2.850 2.330 1.890
221 Bàu Mạc 15 5.150 3.290 2.850 2.330 1.890
222 Bàu Mạc 16 5.150        
223 Bàu Mạc 17 5.800        
224 Bàu Mạc 18 5.150        
225 Bàu Mạc 19 5.800        
226 Bàu Mạc 20 5.150        
227 Bàu Mạc 21 5.800        
228 Bàu Mạc 22 5.800        
229 Bàu Mạc 23 9.400        
230 Bàu Năng 1          
  - Đoạn từ Lý Thái Tông đến Đặng Minh Khiêm 9.130        
  - Đoạn còn lại 8.300 4.460 3.830 3.140 2.560
231 Bàu Năng 2 9.130        
232 Bàu Năng 3 9.970        
233 Bàu Năng 4 9.130        
234 Bàu Năng 5 9.130        
235 Bàu Năng 6 9.130        
236 Bàu Năng 7 8.880        
237 Bàu Năng 8 8.880        
238 Bàu Năng 9 8.880        
239 Bàu Năng 10 8.880        
240 Bàu Năng 11 9.210 4.590 3.930 3.220 2.720
241 Bàu Năng 12 8.290        
242 Bàu Năng 14 8.290        
243 Bàu Năng 15 8.880        
244 Bắc Thượng 1 4.240        
245 Bắc Thượng 2 3.580        
246 Bắc Thượng 3 3.580        
247 Bắc Thượng 4 3.580        
248 Bắc Thượng 5 3.580        
249 Bàu Tràm 1 15.400        
250 Bàu Tràm 2 15.400        
251 Bàu Tràm 3 14.660        
252 Bàu Tràm Trung 13.600        
253 Bàu Trảng 1 10.280 5.060 3.880 3.210 2.700
254 Bàu Trảng 2 9.770        
255 Bàu Trảng 3 10.330        
256 Bàu Trảng 4 10.330        
257 Bàu Trảng 5 9.770 5.060 3.880 3.210 2.700
258 Bàu Trảng 6 10.330        
259 Bàu Trảng 7 9.530 5.060 3.880 3.210 2.700
260 Bàu Sen 1 21.190        
261 Bàu Sen 2 20.230        
262 Bàu Sen 3 19.260        
263 Bàu Vàng 1 6.730        
264 Bàu Vàng 2 6.730        
265 Bàu Vàng 3 6.730        
266 Bàu Vàng 4 6.720        
267 Bàu Vàng 5 6.740        
268 Bàu Vàng 6 6.740        
269 Bắc Đẩu 24.150 12.290 10.490 8.540 6.950
270 Bắc Sơn          
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Thân Công Tài 12.620 5.060 4.230 3.540 2.880
  - Đoạn còn lại 7.360 4.100 3.590 2.980 2.420
271 Bế Văn Đàn          
  - Đoạn từ nhà số 02 đến nhà số 184 27.820 11.660 9.010 7.220 5.470
  - Đoạn còn lại 22.350 11.660 9.010 7.220 5.470
272 Bích Khê 8.100        
273 Bình An 1 12.760        
274 Bình An 2 12.760        
275 Bình An 3 12.760        
276 Bình An 4 12.760        
277 Bình An 5 12.760        
278 Bình An 6 12.760        
279 Bình An 7          
  - Đoạn 5,5m 11.390 9.890 8.490 7.480 6.440
  - Đoạn 7,5m 13.670 9.890 8.490 7.480 6.440
280 Bình Giã 6.280        
281 Bình Hòa 1 7.980        
282 Bình Hòa 2 7.980        
283 Bình Hòa 3 7.980        
284 Bình Hòa 4 9.270        
285 Bình Hòa 5 7.980        
286 Bình Hòa 6 7.980        
287 Bình Hòa 7 7.980        
288 Bình Hòa 8 7.980        
289 Bình Hòa 9 7.980        
290 Bình Hòa 10 10.810        
291 Bình Hòa 11 9.630        
292 Bình Hòa 12 9.630        
293 Bình Hòa 14 8.140 4.130 3.640 2.960 2.420
294 Bình Hòa 15 7.800 4.130 3.640 2.960 2.420
295 Bình Hòa 16 11.060        
296 Bình Kỳ (từ Mai Đăng Chơn đến cầu Quốc) 2.590 2.020 1.730 1.420 1.160
297 Bình Minh 1 32.120        
298 Bình Minh 2 28.740        
299 Bình Minh 3 28.740        
300 Bình Minh 4 59.280        
301 Bình Minh 5 59.280        
302 Bình Minh 6          
  - Đoạn từ Phan Thành Tài đến đường 2/9 46.360        
  - Đoạn từ đường 2/9 đến Bạch Đằng 59.280        
303 Bình Minh 7 59.280        
304 Bình Minh 8 59.280        
305 Bình Minh 9 59.280        
306 Bình Minh 10 59.280        
307 Bình Thái 1 7.270 4.360 3.640 2.960 2.420
308 Bình Thái 2 6.610 4.360 3.640 2.960 2.420
309 Bình Thái 3 6.610 4.360 3.640 2.960 2.420
310 Bình Thái 4 4.790 3.920 3.440 2.800 2.290
311 Bình Than 17.820 7.040 6.070 5.240 4.080
312 Bờ Quan 2 5.490        
313 Bờ Quan 3 5.490        
314 Bờ Quan 4 5.490        
315 Bờ Quan 5 5.490        
316 Bờ Quan 6 5.490        
317 Bờ Quan 7 5.490        
318 Bờ Quan 8 5.490        
319 Bờ Quan 9 5.490        
320 Bờ Quan 10 5.490        
321 Bờ Quan 11 5.490        
322 Bờ Quan 12 5.490        
323 Bờ Quan 14 5.490        
324 Bùi Bỉnh Uyên 7.600 3.170 2.720 2.230 1.820
325 Bùi Chát 5.290 3.290 2.850 2.330 1.890
326 Bùi Công Trừng 8.100        
327 Bùi Dương Lịch 11.650 7.010 5.930 4.870 3.990
328 Bùi Giáng 7.360 4.100 3.590 2.980 2.420
329 Bùi Hiển 7.360 4.100 3.590 2.980 2.420
330 Bùi Huy Bích 8.740        
331 Bùi Hữu Nghĩa 16.700        
332 Bùi Kỷ 15.860        
333 Bùi Lâm          
  - Đoạn 5,5m 11.630        
  - Đoạn 3,5m 10.090        
334 Bùi Quốc Hưng 18.170        
335 Bùi Quốc Khái 11.150        
336 Bùi Tá Hán 19.360 7.940 6.830 5.590 4.550
337 Bùi Tấn Diên 6.730        
338 Bùi Thế Mỹ 8.150 3.580 3.070 2.510 2.050
339 Bùi Thị Xuân 21.650 11.540 9.290 7.580 5.830
340 Bùi Thiện Ngộ 8.100        
341 Bùi Trang Chước 9.000        
342 Bùi Sĩ Tiêm          
  - Đoạn 7,5m 23.770        
  - Đoạn 5,5m 20.600        
343 Bùi Viện 15.800        
344 Bùi Vịnh          
  - Đoạn 7,5m 8.500 4.360 3.780 3.080 2.500
  - Đoạn 5,5m 7.960 4.120 3.580 2.920 2.370
345 Bùi Xuân Phái 19.700        
346 Bùi Xương Tự 7.220 4.130 3.640 2.960 2.420
347 Bùi Xương Trạch 8.200 4.150 3.380 2.770 2.260
348 B1 - Hồng Phước 7.000        
349 Ca Văn Thỉnh 18.890 11.080 9.490 7.760 6.350
350 Cách Mạng Tháng 8          
  - Đoạn từ đường 2 Tháng 9 đến ngã tư Cẩm Lệ 21.640 7.010 5.960 4.610 3.770
  - Đoạn từ ngã tư Cẩm Lệ đến Nguyễn Nhàn 18.340 5.450 4.700 3.840 3.140
  - Đoạn từ Nguyễn Nhàn đến chân cầu vượt Hòa Cầm 11.380 4.820 4.150 3.290 2.890
  - Đoạn còn lại (Đoạn 02 bên cầu vượt Hòa Cầm) 6.230 4.000 3.370 2.760 2.270
351 Cao Bá Nhạ 13.370        
352 Cao Bá Quát 20.640        
353 Cao Hồng Lãnh 6.200        
354 Cao Lỗ 12.080        
355 Cao Sơn 1 7.390        
356 Cao Sơn 2 7.020        
357 Cao Sơn 3 7.020        
358 Cao Sơn 4 7.000        
359 Cao Sơn 5 7.000        
360 Cao Sơn 6 7.000        
361 Cao Sơn 7 7.000        
362 Cao Sơn 8 7.000        
363 Cao Sơn Pháo          
  - Đoạn 28,5m 14.150        
  - Đoạn 7,5m 9.660 5.060 4.230 3.540 2.880
364 Cao Thắng 33.500 14.420 12.320 10.070 8.240
365 Cao Xuân Dục 17.820        
366 Cao Xuân Huy 15.860        
367 Cầm Bá Thước 25.330        
368 Cẩm Bắc 1 8.200        
369 Cẩm Bắc 2 8.200        
370 Cẩm Bắc 3 8.200        
371 Cẩm Bắc 4 7.120        
372 Cẩm Bắc 5 7.120        
373 Cẩm Bắc 6 7.120        
374 Cẩm Bắc 7 7.120        
375 Cẩm Bắc 8 7.120        
376 Cẩm Bắc 9 7.120 4.120 3.580 2.920 2.370
377 Cẩm Bắc 10 7.120        
378 Cẩm Bắc 11 5.890 4.120 3.580 2.920 2.370
379 Cẩm Bắc 12 5.890 4.120 3.580 2.920 2.370
380 Cẩm Chánh 1 5.470        
381 Cẩm Chánh 2 5.470        
382 Cẩm Chánh 3 5.470        
383 Cẩm Chánh 4 6.080        
384 Cẩm Chánh 5 5.470        
385 Cẩm Nam 1 5.200        
386 Cẩm Nam 2 5.200        
387 Cẩm Nam 3 5.200        
388 Cẩm Nam 4 5.200        
389 Cẩm Nam 5 5.200        
390 Cẩm Nam 6 5.120        
391 Cẩm Nam 7 5.120        
392 Cẩm Nam 8 5.120        
393 Cẩm Nam 9 5.200        
394 Cẩm Nam 10 5.750        
395 Cẩm Nam 11 5.750        
396 Cẩm Nam 12 5.750        
397 Cần Giuộc 11.300 5.850 4.750 3.870 3.000
398 Cầu Đỏ - Túy Loan          
  - Phía có vỉa hè 3.560 2.590 2.220 1.820 1.480
  - Phía không có vỉa hè 3.220 2.590 2.220 1.820 1.480
399 Cô Bắc 35.410 17.720 15.230 12.460 10.150
400 Cô Giang 35.650 16.100 13.840 11.320 9.220
401 Cổ Mân 1 13.110        
402 Cổ Mân 2 13.110        
403 Cổ Mân 3 13.110        
404 Cổ Mân 4 11.700        
405 Cổ Mân 5 11.700        
406 Cổ Mân 6 11.700        
407 Cổ Mân 7 10.900        
408 Cổ Mân 8 11.200        
409 Cổ Mân 9 12.000        
410 Cổ Mân Cúc 1 4.370        
411 Cổ Mân Cúc 2 4.370        
412 Cổ Mân Cúc 3 4.370        
413 Cổ Mân Cúc 4 4.370        
414 Cổ Mân Lan 1 4.370        
415 Cổ Mân Lan 2 4.370        
416 Cổ Mân Lan 3 4.370        
417 Cổ Mân Lan 4 4.370        
418 Cổ Mân Mai 1 4.500        
419 Cổ Mân Mai 2 4.500        
420 Cổ Mân Mai 3 4.500        
421 Cổ Mân Mai 4 4.500        
422 Cổ Mân Mai 5 4.500        
423 Cồn Dầu 1 5.130        
424 Cồn Dầu 2 5.130        
425 Cồn Dầu 3 5.130        
426 Cồn Dầu 4 5.130        
427 Cồn Dầu 5 5.130        
428 Cồn Dầu 6 5.130        
429 Cồn Dầu 7 5.130        
430 Cồn Dầu 8 5.130        
431 Cồn Dầu 9 5.130        
432 Cồn Dầu 10 5.130        
433 Cồn Dầu 11 8.100        
434 Cồn Dầu 12 8.100        
435 Cồn Dầu 14 8.100        
436 Cồn Dầu 15 8.100        
437 Cồn Dầu 16 8.100        
438 Cồn Dầu 17 8.100        
439 Cồn Dầu 18 8.100        
440 Cồn Dầu 19 8.100        
441 Cồn Dầu 20 8.100        
442 Cồn Dầu 21 8.100        
443 Cồn Dầu 22 8.100        
444 Cồn Dầu 23 8.100        
445 Cồn Dầu 24 8.100        
446 Cống Quỳnh 5.900 4.130 3.640 2.960 2.420
447 Cù Chính Lan          
  - Đoạn từ Hà Huy tập đến Huỳnh Ngọc Huệ 22.350 8.320 6.650 5.680 4.400
  - Đoạn còn lại 17.630 7.170 5.790 4.950 3.770
448 Châu Thị Vĩnh Tế 31.970 9.790 8.360 6.860 5.630
449 Châu Thượng Văn          
  - Đoạn 5m 16.700 9.680 8.490 7.720 6.340
  - Đoạn 3,5m 14.090 9.680 8.490 7.600 6.340
450 Châu Văn Liêm 19.280 9.120 7.820 7.060 6.380
451 Chế Lan Viên 15.300 9.640 8.720 7.160 5.870
452 Chế Viết Tấn 10.250        
453 Chi Lăng 59.280 21.770 17.650 14.410 11.790
454 Chính Hữu          
  - Đoạn 10,5m x 2 làn 37.160 10.710 9.140 7.830 6.730
  - Đoạn 10,5m 32.590 10.710 9.140 7.830 6.730
455 Chơn Tâm 1 6.070        
456 Chơn Tâm 2 6.070 3.970 3.520 2.880 2.350
457 Chơn Tâm 3 6.160        
458 Chơn Tâm 4 6.160        
459 Chơn Tâm 5 6.140        
460 Chơn Tâm 6 6.140        
461 Chơn Tâm 7 6.080        
462 Chơn Tâm 8 6.080 3.970 3.520 2.880 2.350
463 Chơn Tâm 9 6.160        
464 Chơn Tâm 10 6.160        
465 Chơn Tâm 11 6.160        
466 Chơn Tâm 12 6.160        
467 Chu Cẩm Phong 8.580        
468 Chu Huy Mân          
  - Đoạn từ Ngô Quyền đến Phạm Văn Xảo 20.390        
  - Đoạn từ Phạm Văn Xảo đến Khúc Thừa Dụ 17.080        
  - Đoạn còn lại 14.710        
469 Chu Lai 4.900        
470 Chu Mạnh Trinh 15.860        
471 Chu Văn An 41.260 15.490 14.030 12.020 10.300
472 Chúc Động 7.360        
473 Chương Dương          
  - Đoạn cầu Trần Thị Lý đến cầu Tiên Sơn 29.690        
  - Đoạn còn lại 24.200 6.830 5.870 4.810 3.920
474 Dã Tượng 19.200 7.750 6.310 5.170 4.220
475 Diên Hồng 9.720        
476 Diệp Minh Châu 8.100        
477 Doãn Kế Thiện 13.150        
478 Doãn Khuê          
  - Đoạn 10,5m 28.760        
  - Đoạn 7,5m 23.770        
479 Doãn Uẩn 12.230 7.090 6.080 4.970 4.060
480 Dũng Sĩ Thanh Khê          
  - Đoạn từ Trần Cao Vân đến cổng chùa Thanh Hải 28.780 7.170 5.840 4.660 3.470
  - Đoạn từ Chùa Thanh Hải đến Phùng Hưng 15.150 5.110 3.920 3.140 2.420
  - Đoạn còn lại 12.120 4.300 3.620 2.960 2.420
481 Duy Tân          
  - Đoạn Núi Thành đến Lê Đình Thám 37.210 19.150 17.370 13.700 11.930
  - Đoạn Lê Đình Thám đến Trưng Nữ Vương 43.780 19150 17.370 13.700 11.930
  - Đoạn Trưng Nữ Vương đến Nguyễn Hữu Thọ 43.780 19.150 17.370 13.700 11.930
  - Đoạn còn lại 33.840 18.200 15.790 12.530 10.410
482 Dương Bá Cung 4.400        
483 Dương Bá Trạc 18.890 11.080 9.490 7.760 6.350
484 Dương Bạch Mai 7.040        
485 Dương Bích Liên 11.000        
486 Dương Cát Lợi 4.500        
487 Dương Đình Nghệ          
  - Đoan từ Ngô Quyền đến Huy Du 24.380 9.520 8.180 6.690 5.450
  - Đoạn từ Huy Du đến Chính Hữu 32.140 10.650 8.610 7.040 5.750
  - Đoạn từ Chính Hữu đến Võ Nguyên Giáp 59.280 12.670 10.920 7.830 6.380
488 Dương Đức Hiền 7.210        
489 Dương Đức Nhan 5.080        
490 Dương Khuê 26.540 10.210 8.760 7.210 5.900
491 Dương Lâm          
  - Đoạn từ Hồ Hán Thương đến Khúc Thừa Dụ 11.070        
  - Đoạn còn lại 12.290        
492 Dương Loan          
  - Đoạn 10,5m 7.490 2.430 1.970 1.380 1.070
  - Đoạn 7,5m 5.580        
493 Dương Quảng Hàm 15.860        
494 Dương Tôn Hải 7.620        
495 Dương Tụ Quán 19.700 9.250 7.940 6.520 5.350
496 Dương Tử Giang 12.320        
497 Dương Tự Minh 39.770        
498 Dương Thạc 15.210        
499 Dương Thanh 12.700        
500 Dương Thị Xuân Quý 19.120 9.640 8.320 6.830 5.600
501 Dương Thưởng 15.860 9.680 8.490 7.720 6.340
502 Dương Trí Trạch 22.250        
503 Dương Văn An 13.210        
504 Dương Vân Nga          
  - Đoạn từ Chu Huy Mân đến Phạm Huy Thông 14.800        
  - Đoạn từ Phạm Huy Thông đến Nguyễn Sĩ Cố 13.870        
505 Đa Mặn 1 8.290        
506 Đa Mặn 2 8.290        
507 Đa Mặn 3 8.290 6.180 5.340 4.360 3.540
508 Đa Mặn 4 8.290 6.180 5.340 4.360 3.540
509 Đa Mặn 5 9.110        
510 Đa Mặn 6 9.110 6.380 5.500 4.490 3.650
511 Đa Mặn 7 9.110 6.380 5.500 4.490 3.650
512 Đa Mặn 8 8.170 6.180 5.340 4.360 3.540
513 Đa Mặn 9 8.170        
514 Đa Mặn 10 8.170        
515 Đa Mặn 11 8.680        
516 Đa Mặn 12 8.680        
517 Đa Mặn 14 8.680        
518 Đa Mặn 15 8.680        
519 Đa Mặn Đông 1 8.290        
520 Đa Mặn Đông 2 9.160        
521 Đa Mặn Đông 3 7.490 6.180 5.340 4.360 3.540
522 Đa Mặn Đông 4 8.290 6.180 5.340 4.360 3.540
523 Đá Mọc 1 5.860 3.730 3.280 2.680 2.170
524 Đá Mọc 2 5.860        
525 Đá Mọc 3 5.860        
526 Đá Mọc 4 5.860 3.730 3.280 2.680 2.170
527 Đá Mọc 5 5.860        
528 Đa Phước 1 12.340        
529 Đa Phước 2 12.340        
530 Đa Phước 3 12.340        
531 Đa Phước 4 12.340        
532 Đa Phước 5 12.090        
533 Đa Phước 6 12.090        
534 Đa Phước 7 12.090        
535 Đa Phước 8 12.110        
536 Đa Phước 9 12.340        
537 Đa Phước 10 12.090        
538 Đà Sơn 4.830 2.770 2.470 1.970 1.610
539 Đà Sơn 2 3.730 1.920 1.630 1.340 1.060
540 Đà Sơn 3 4.760        
541 Đà Sơn 4 3.670        
542 Đà Sơn 5 3.670        
543 Đà Sơn 6 3.670        
544 Đà Sơn 7 3.670        
545 Đà Sơn 8 3.670        
546 Đại An 1 4.100        
547 Đại An 2 4.100        
548 Đại An 3 4.770        
549 Đại An 4 4.100        
550 Đại An 5 4.770        
551 Đàm Quang Trung 3.520 2.710 2.350 2.020 1.650
552 Đàm Thanh 1 4.390        
553 Đàm Thanh 2 4.170        
554 Đàm Thanh 3 4.170        
555 Đàm Thanh 4 4.170        
556 Đàm Thanh 5 4.170        
557 Đàm Thanh 6 4.170        
558 Đàm Thanh 7 4 170        
559 Đàm Thanh 8 4.170        
560 Đàm Thanh 9 4.170        
561 Đàm Thanh 10 4.900        
562 Đàm Thanh 11 4.900        
563 Đàm Văn Lễ 9.470 5.060 4.230 3.540 2.880
564 Đào Cam Mộc 24.880        
565 Đào Công Chính          
  - Đoạn có vỉa hè hai bên đường 6.080 4.150 3.380 2.770 2.260
  - Đoạn có vỉa hè một bên đường 5.780 4.150 3.380 2.770 2.260
566 Đào Công Soạn 4.250        
567 Đào Doãn Địch 6.320 4.310 3.780 3.180 2.580
568 Đào Duy Anh 27.520        
569 Đào Duy Kỳ 11.630        
570 Đào Duy Tùng 9.950        
571 Đào Duy Từ          
  - Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến hết nhà số 21 35.590 15.020 12.920 11.110 9.540
  - Đoạn còn lại 28.670 13.580 11.710 10.430 9.070
572 Đào Nghiễm          
  Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa đất số 44 đường Đào Nghiễm 3.790 2.090 1.790 1.460 1.190
  Đoạn còn lại 3.410 2.090 1.790 1.460 1.190
573 Đào Nguyên Phổ 11.090        
574 Đào Ngọc Chua 3.580        
575 Đào Sư Tích          
  Đoạn từ Hoàng Văn Thái đến Hòa Nam 14          
  - Đoạn 7,5m 7.140 4.310 3.780 3.180 2.580
  - Đoạn 5,5m 5.860 4.310 3.780 3.180 2.580
  Đoạn còn lại 5.590 3.730 3.280 2.680 2.170
576 Đào Tấn          
  - Đoạn có vỉa hè 25.390 17.240 14.570 12.040 9.920
  - Đoạn không có vỉa hè 22.850 17.240 14.570 12.040 9.920
577 Đào Trí 15.620        
578 Đảo Xanh 1 26.180        
579 Đảo Xanh 2 39.900        
580 Đảo Xanh 3 26.180        
581 Đảo Xanh 4 26.180        
582 Đảo Xanh 5 26.180        
583 Đảo Xanh 6 26.180        
584 Đảo Xanh 7 38.000        
585 Đặng Chất 4.350 1.930 1.600 1.370 1.040
586 Đặng Chiêm 3.190        
587 Đặng Dung          
  - Đoan từ Âu Cơ đến Ngô Văn Sở 14.540        
  - Đoạn từ Ngô Văn Sở đến Nam Cao 11.830        
588 Đặng Đoàn Bằng 13.360        
589 Đặng Đình Vân 14.280        
590 Đặng Đức Siêu          
  - Đoạn 7,5m 5.240        
  - Đoạn 5,5m 4.720        
591 Đặng Hòa          
  - Đoạn 7,5m 5.750        
  - Đoạn 5,5m 5.230        
592 Đặng Hồi Xuân 6.140        
593 Đặng Huy Tá 9.490 4.460 3.830 3.140 2.560
594 Đặng Huy Trứ          
  Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Đinh Đức Thiện 8.090        
  Đoạn còn lại 6.920        
595 Đặng Minh Khiêm 9.690        
596 Đặng Nguyên Cẩn 16.070        
597 Đặng Nhơn 5.710        
598 Đặng Nhữ Lâm 8.510 6.370 5.500 4.800 3.920
599 Đặng Như Mai 6.720 4.310 3.780 3.180 2.580
600 Đặng Phúc Thông 6.460        
601 Đặng Tất 9.820        
602 Đặng Tử Kính 28.890 16.870 14.440 11.770 9.420
603 Đặng Thai Mai          
  - Đoạn Phan Thanh đến Hàm Nghi 32.110 18.210 14.300 11.600 8.580
  - Đoạn Hàm Nghi đến Đỗ Quang 30.420 18.210 14.300 11.600 8.580
604 Đặng Thái Thân 6.530 3.540 3.040 2.480 2.030
605 Đặng Thùy Trâm 25.000 10.990 9.870 7.580 6.160
606 Đặng Trần Côn 12.480        
607 Đặng Văn Bá 4.960        
608 Đặng Văn Ngữ 14.260 5.050 4.490 3.670 2.990
609 Đặng Vũ Hỷ 18.180 11.920 9.160 7.840 6.380
610 Đặng Xuân Bảng 11.560        
611 Đặng Xuân Thiều 8.920        
612 Đầm Rong 1 21.520 11.500 9.300 7.600 6.160
613 Đầm Rong 2 21.520 11.500 9.300 7.600 6.160
614 Đậu Quang Lĩnh 8.100        
615 Điện Biên Phủ          
  - Đoạn từ Lý Thái Tổ đến Hà Huy Tập (trừ đoạn 2 bên hầm chui) 52.460 13.600 10.700 8.430 6.800
  - Đoạn từ Hà Huy Tập đến chân Cầu vượt 50.690 12.240 9.980 7.990 6.060
  - Đoạn còn lại (chân cầu vượt đến ngã 3 Huế) 18.500 5.260 4.270 3.410 2.880
616 Đinh Công Tráng 17.740        
617 Đinh Công Trứ 20.150 6.940 5.960 4.880 3.980
618 Đinh Châu 9.580        
619 Đinh Đạt 21.780 7.290 6.250 5.120 4.200
620 Đinh Đức Thiện 7.910        
621 Đinh Gia Khánh 8.660        
622 Đinh Gia Trinh 6.290 2.540 2.080 1.450 1.130
623 Đinh Lễ 13.210        
624 Đinh Liệt 8.710 4.700 4.180 3.430 2.790
625 Đinh Núp 9.300        
626 Đinh Nhật Tân 5.020 3.730 3.280 2.680 2.170
627 Đinh Nhật Thận 8.690 6.700 5.660 4.630 3.760
628 Đinh Tiên Hoàng 21.620 9.920 8.530 6.980 5.690
629 Đinh Thị Hòa 30.790 10.640 9.140 7.450 6.070
630 Đinh Thị Vân 13.190        
631 Đinh Văn Chấp 7.200        
632 Đoàn Hữu Trưng 8.480 4.700 4.180 3.430 2.790
633 Đoàn Khuê 16.060 6.830 5.870 4.810 3.920
634 Đoàn Ngọc Nhạc 5.660        
  - Đoạn 7,5m 5.660        
  - Đoạn 5,5m 5.060        
635 Đoàn Nguyễn Tuấn 4.720        
636 Đoàn Nguyễn Thục 7.120        
637 Đoàn Nhữ Hài 17.560 8.360 7.130 6.320 4.620
638 Đoàn Phú Tứ 6.940 4.000 3.580 2.920 2.390
639 Đoàn Quý Phi 19.580        
640 Đoàn Thị Điểm 39.020 17.650 15.100 12.970 11.170
641 Đoàn Trần Nghiệp 9.820        
642 Đoàn Văn Cừ 4.050        
643 Đỗ Anh Hàn          
  - Đoạn từ Ngô Quyền đến Lê Chân 22.130        
  - Đoạn từ Lê Chân đến Nguyễn Sĩ Cố 18.390        
644 Đỗ Bá          
  - Đoạn từ Võ Nguyên Giáp đến Lê Quang Đạo 59.280        
  - Đoạn từ An Thượng 17 đến Ngũ Hành Sơn 32.140 9.790 8.360 6.860 5.630
645 Đỗ Bí 36.860 16.100 13.130 10.920 8.960
646 Đỗ Đăng Đệ 10 250        
647 Đỗ Đăng Tuyển          
  - Đoạn có vỉa hè 8.800        
  - Đoạn không có vỉa hè 7.060 4.150 3.380 2.770 2.260
648 Đỗ Quỳ 8.100        
649 Đô Đốc Bảo 6.940        
650 Đô Đốc Lân          
  - Đoạn từ Nguyễn Xuân Lâm đến Hoàng Châu Ký 7.680        
  - Đoạn từ Hoàng Châu Ký đến Vũ Thạnh 6.560        
  - Đoạn còn lại 5.960        
651 Đô Đốc Lộc          
  - Đoạn 10,5m 8.000        
  - Đoạn 7,5m 6.970        
652 Đô Đốc Tuyết 5.680        
653 Đỗ Đức Dục 6 350        
654 Đỗ Hành 13.460        
655 Đỗ Huy Uyển 26.480        
656 Đỗ Năng Tế 7.210        
657 Đỗ Ngọc Du          
  - Đoạn 5,5m 14.300 6,120 4.940 4.170 2.920
  - Đoạn 3,5m 10.430 5.540 4.490 3.720 2.810
658 Đỗ Nhuận 7.610 4.690 4.110 3.360 2.750
659 Đỗ Pháp Thuận          
  - Đoạn 7,5m 23.770        
  - Đoạn 10,5m 28.760        
660 Đỗ Quang 28.900 18.210 14.300 11.600 8.580
661 Đỗ Tự 5.240        
662 Đỗ Thế Chấp 30.170        
663 Đỗ Thúc Tịnh          
  - Đoạn 7,5m 12.190 6.250 5.370 4.150 3.380
  - Đoạn 5,5m 9.490 5.650 4.880 3.770 3.060
664 Đỗ Xuân Cát 19.700 12.990 11.490 9.800 8.360
665 Đỗ Xuân Hợp 15.760        
666 Đốc Ngữ 12.660 9.890 8.490 7.480 6.440
667 Đội Cấn 8.490        
668 Đội Cung 8.490        
669 Đồng Bài 1 9.820        
670 Đồng Bài 2 9.820        
671 Đồng Bài 3 9.820        
672 Đồng Bài 4 10.190        
673 Đống Công Tường 4.720        
674 Đông Du 12.480        
675 Đống Đa          
  - Đoạn từ đường 3 tháng 2 đến đường Ông Ích Khiêm 55.420 17.110 15.410 13.010 11.540
  - Đoạn từ đường 3 tháng 2 đến Như Nguyệt 47.910        
676 Đông Giang 29.700 12.290 10.600 6.720 5.570
677 Đông Hải 1 6.980        
678 Đông Hải 2 7.040        
679 Đông Hải 3 6.940        
680 Đông Hải 4 6.900        
681 Đông Hải 5 6.840        
682 Đông Hải 6 6.980        
683 Đông Hải 7 6.980        
684 Đông Hải 8 7.000        
685 Đông Hải 9 6.940        
686 Đông Hải 10 7.030        
687 Đông Hải 11 6.940        
688 Đông Hải 12 6.960        
689 Đông Hải 14 7.030        
690 Đồng Kè          
  - Đoạn từ Âu Cơ đến kiệt số 97 Nguyễn Lương Bằng (và số 93 Đồng Kè) 6.280 3.350 3.030 2.520 2.060
  - Đoạn còn lại 5.500 3.350 3.030 2.520 2.060
691 Đông Kinh Nghĩa Thục 34.210 10.640 9.140 7.450 6.070
692 Đồng Khởi 7.780        
693 Đông Lợi 1 7.640        
694 Đông Lợi 2 5.880        
695 Đông Lợi 3 5.880 4.630 3.980 3.100 2.380
696 Đông Lợi 4 10.630        
697 Đồng Phước Huyến 4.400        
698 Đông Thạnh 1 8.390        
699 Đông Thạnh 2 8.390        
700 Đông Thạnh 3 8.390        
701 Đông Trà 1 3.810        
702 Đông Trà 2 3.810        
703 Đông Trà 3 3.810        
704 Đông Trà 4 3.810        
705 Đông Trà 5 3.810        
706 Đông Trà 6 3.810        
707 Đông Trà 7 3.810        
708 Đông Trà 8 3.810        
709 Đồng Trí 1 4.330        
710 Đồng Trí 2 4.330        
711 Đồng Trí 3 5.030 3.970 3.520 2.740 2.350
712 Đồng Trí 4 4.330        
713 Đồng Trí 5 5.030        
714 Đồng Trí 6 5.920        
715 Đồng Trí 7 5.920        
716 Đồng Trí 8 5.920        
717 Đồng Xoài 8.930        
718 Đức Lợi 1 20.140        
719 Đức Lợi 2 21.430 12.710 11.270 9.800 8.360
720 Đức Lợi 3 22.610 12.710 11.270 9.800 8.360
721 Gia Tròn 1 3.580        
722 Gia Tròn 2 3.580        
723 Gia Tròn 3 3.580        
724 Gia Tròn 4 4.240        
725 Gia Tròn 5 3.580        
726 Giang Châu 1 12.780        
727 Giang Châu 2 12.780        
728 Giang Châu 3 12.780        
729 Giang Văn Minh 18.270 9.240 7.960 6.320 5.450
730 Giáp Hải 11.260        
731 Giáp Văn Cương 7.660        
732 Hà Bồng 8.100        
733 Hà Bổng 59.280 15.220 13.060 11.070 9.080
734 Hà Chương 59.280 14.440 12.430 10.550 8.650
735 Hà Duy Phiên 5.450        
736 Hà Đặc          
  - Đoạn 5,5m 27.410        
  - Đoạn 3,5m 21.160        
737 Hà Đông 1 25.180        
738 Hà Đông 2 19.170        
739 Hà Đông 3 13.280 5.540 4.490 3.720 2.810
740 Hà Hồi 8.360        
741 Hà Huy Giáp          
  - Đoạn từ Lê Thị Hồng Gấm đến Huỳnh Tấn Phát 18.890 11.650 9.490 7.760 6.350
  - Đoạn còn lại 16.420 10.570 8.630 7.060 5.770
742 Hà Huy Tập          
  - Đoạn từ Trần Cao Vân đến Điện Biên Phủ 32.420 8.360 7.130 6.320 4.620
  - Đoạn từ Điện Biên Phủ đến Huỳnh Ngọc Huệ 29.290 7.170 5.790 4.950 3.770
  - Đoạn từ Huỳnh Ngọc Huệ đến Trường Chinh 22.910 5.510 4.600 3.880 3.190
743 Hà Kỳ Ngộ 39.160 7.730 6.250 5.120 4.200
744 Hà Khê 26.560 8.360 7.130 6.320 4.620
745 Hà Mục 8.500        
746 Hà Tông Huân 12.890        
747 Hà Tông Quyền 12.830 5.050 4.490 3.670 2.990
748 Hà Thị Thân 23.660 12.290 10.600 6.720 5.570
749 Hà Văn Tính 13.070        
750 Hà Văn Trí 7.960 5.370 4.630 3.770 3.060
751 Hà Xuân 1 15.330 6.780 5.370 4.540 3.050
752 Hà Xuân 2 15.330        
753 Hải Hồ 26.290 13.740 12.430 10.700 8.700
754 Hải Phòng          
  - Đoạn từ Điện Biên Phủ đến ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322) 45.630 16.400 14.900 12.040 10.340
  - Đoạn từ ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322) đến Ông Ích Khiêm (trừ đoạn từ nhà số 248 đến nhà số 322 phía có đường sắt) 43.550 16.400 14.900 12.040 10.340
  - Đoạn từ nhà số 248 đến nhà số 322 phía có đường sắt 22.330 15.620 14.260 11.430 9.840
  - Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến Nguyễn Chí Thanh 51.900 18.170 16.420 13.930 12.590
755 Hải Sơn          
  - Đoạn từ Hải Hồ đến Thanh Sơn 24.150 13.740 12.430 10.700 8.700
  - Đoạn từ ngã 3 Hải Sơn đến giáp trường Lê Hồng Phong 16.370        
  - Đoạn từ trường Lê Hồng Phong đến đường Mai Am 11.840 8.910 7.640 6.680 5.850
756 Hải Triều 8.560 3.650 3.140 2.570 2.090
757 Hàm Nghi 59.280 19.990 17.050 13.540 10.270
758 Hàm Tử 20.660 10.210 8.760 7.210 5.900
759 Hàm Trung 1 3.950        
760 Hàm Trung 2 4.280        
761 Hàm Trung 3 4.280        
762 Hàm Trung 4 3.760        
763 Hàm Trung 5 3.910        
764 Hàm Trung 6          
  - Đoạn có lòng đường 10m 4.570        
  - Đoạn có lòng đường 5m 3.910        
765 Hàm Trung 7 3.770        
766 Hàm Trung 8 4.570        
767 Hàm Trung 9 3.760        
768 Hàn Mạc Tử          
  - Đoạn có mặt cắt đường rộng 5,5m có vỉa hè 19.250 8.970 7.950 6.720 5.780
  - Đoạn còn lại 16.360 8.970 7.950 6.720 5.780
769 Hàn Thuyên 29 230 11.240 9.700 7.940 6.480
770 Hằng Phương Nữ Sĩ 4.760        
771 Hòa An 1 7.440        
772 Hòa An 2 8.150        
773 Hòa An 3 6.890        
774 Hòa An 4 6.890        
775 Hòa An 5 6.890        
776 Hòa An 6          
  - Đoạn 5,5m 6.300        
  - Đoạn 5,0m 4.600        
777 Hòa An 7 5.090 3.900 3.420 2.820 2.290
778 Hòa An 8 6.200        
779 Hòa An 9 6.200        
780 Hòa An 10 5.570        
781 Hòa An 11 5.570        
782 Hòa An 12 5.060 4.310 3.780 3.180 2.580
783 Hòa An 14 5.060 4 310 3.780 3.180 2.580
784 Hòa An 15 5.060 4 310 3.780 3.180 2.580
785 Hòa An 16 5.060 4.310 3.780 3.180 2.580
786 Hòa An 17 5.060 4.310 3.780 3.180 2.580
787 Hòa An 18 6.890        
788 Hòa An 19 7.360 4.100 3.590 2.980 2.420
789 Hòa An 20 4.550        
790 Hòa An 21 4.550        
791 Hòa An 22 4.550        
792 Hòa An 23 4.550        
793 Hòa An 24 4.550 3.690 3.230 2.680 2.180
794 Hòa An 25 6.330 4.100 3.590 2.980 2.420
795 Hòa Bình 1 4.080        
796 Hòa Bình 2 4.080        
797 Hòa Bình 3 4.080        
798 Hòa Bình 4 4.080        
799 Hòa Bình 5 4.790        
800 Hòa Bình 6 4.080        
801 Hòa Bình 7 4.080        
802 Hoa Lư 8.740        
803 Hòa Minh 1 7.200        
804 Hòa Minh 2 7 190        
805 Hòa Minh 3 7.190        
806 Hòa Minh 4 7.180        
807 Hòa Minh 5 7.180        
808 Hòa Minh 6 7.190        
809 Hòa Minh 7 7.150        
810 Hòa Minh 8 7.180        
811 Hòa Minh 9 7.160        
812 Hòa Minh 10 7.160        
813 Hòa Minh 11 7.160        
814 Hòa Minh 12 7.040        
815 Hòa Minh 14 7.040        
816 Hòa Minh 15 7.040        
817 Hòa Minh 16 7.150        
818 Hòa Minh 17 7.180        
819 Hòa Minh 18 7.140        
820 Hòa Minh 19 7.040        
821 Hòa Minh 20 7.040        
822 Hòa Minh 21 7.160        
823 Hòa Minh 22 7.160        
824 Hòa Minh 23 7.160        
825 Hòa Minh 24 7.520        
826 Hòa Minh 25 7.520        
827 Hòa Minh 26 7.520        
828 Hòa Minh 27 7.520        
829 Hòa Minh 28 7.520        
830 Hòa Minh 29 7.520        
831 Hòa Minh 30 7.520        
832 Hòa Mỹ 1 5.800        
833 Hòa Mỹ 2 5.080        
834 Hòa Mỹ 3 5.080        
835 Hòa Mỹ 4 5.080        
836 Hòa Mỹ 5 5.080        
837 Hòa Mỹ 6 5.260        
838 Hòa Mỹ 7 5.800        
839 Hòa Mỹ 8 5.800        
840 Hòa Mỹ 9 7.070 4.690 4.110 3.360 2.750
841 Hòa Nam 1 6.320        
842 Hòa Nam 2 6.320        
843 Hòa Nam 3 6.320        
844 Hòa Nam 4 6.320 4.310 3.780 3.180 2.580
845 Hòa Nam 5          
  Đoạn từ Hoàng Tăng Bí đến Nguyễn Huy Tưởng 7.500        
  Đoạn còn lại 6.230        
846 Hòa Nam 6 7.500        
847 Hòa Nam 7 5.590        
848 Hòa Nam 8 5.590        
849 Hòa Nam 9 5.590        
850 Hòa Nam 10 6.620        
851 Hòa Nam 11 5.590        
852 Hòa Nam 12 5.590        
853 Hòa Nam 14 5.590        
854 Hòa Nam 15 5.590 3.730 3.280 2.680 2.170
855 Hòa Phú 1          
  - Đoạn 7,5m 7.710        
  - Đoạn 5,5m 6.070        
856 Hòa Phú 2 6.070        
857 Hòa Phú 3 6.070        
858 Hòa Phú 4 6.070        
859 Hòa Phú 5 6.070        
860 Hòa Phú 6 6.390        
861 Hòa Phú 7 6.390        
862 Hòa Phú 8 6.390        
863 Hòa Phú 9 7.710        
864 Hòa Phú 10          
  - Đoạn 5,5m 6.390        
  - Đoạn 7,5m 7.710        
865 Hòa Phú 11 6.390        
866 Hòa Phú 12 6.390        
867 Hòa Phú 14 7.710 4.590 3.930 3.220 2.630
868 Hòa Phú 15 7.710        
869 Hòa Phú 16 6.390        
870 Hòa Phú 17 6.390        
871 Hòa Phú 18 6.390        
872 Hòa Phú 19 6.390        
873 Hòa Phú 20 7.710        
874 Hòa Phú 21 7.710        
875 Hòa Phú 22 7.710        
876 Hòa Phú 23 7.710        
877 Hòa Phú 24 7.710        
878 Hòa Phú 25 7.710        
879 Hòa Phú 26 7.710        
880 Hòa Phú 27 7.710        
881 Hòa Phú 28 7.710        
882 Hòa Phú 29 7.710        
883 Hòa Phú 30 7.710        
884 Hòa Phú 31 7.710        
885 Hòa Phú 32 7.710        
886 Hòa Mỹ 10.950        
887 Hói Kiểng 1 5.490        
888 Hói Kiểng 2 5.490        
889 Hói Kiểng 3 5.490        
890 Hói Kiểng 6 5.490        
891 Hói Kiểng 7 5.490        
892 Hói Kiểng 8 5.490        
893 Hói Kiểng 10 5.490        
894 Hói Kiểng 11 5.490        
895 Hói Kiểng 12 5.490        
896 Hói Kiểng 20 5.490        
897 Hói Kiểng 21 5.490        
898 Hói Kiểng 22 5.490        
899 Hói Kiểng 23 5.490        
900 Hói Kiểng 24 5.490        
901 Hói Kiểng 26 5.490        
902 Hói Kiểng 27 5.490        
903 Hói Kiểng 29 5.490        
904 Hói Kiểng 30 5.490        
905 Hói Kiểng 31 5.490        
906 Hói Kiểng 32 5.490        
907 Hói Kiểng 33 5.490        
908 Hóa Quê Trung 1 14.090 9.680 8.490 7.600 6.340
909 Hóa Quê Trung 2 14.090 9.680 8.490 7.600 6.340
910 Hóa Quê Trung 3 14.090 9.680 8.490 7.600 6.340
911 Hóa Sơn 1 15.500        
912 Hóa Sơn 2 15.500        
913 Hóa Sơn 3 17.110        
914 Hóa Sơn 4 15.500        
915 Hóa Sơn 5 15.500        
916 Hóa Sơn 6 15.450        
917 Hóa Sơn 7 15.410        
918 Hóa Sơn 8 15.410        
919 Hóa Sơn 9 15.410        
920 Hóa Sơn 10 17.710        
921 Hỏa Sơn 1 8.000        
922 Hỏa Sơn 2 6.310        
923 Hỏa Sơn 3 6.310 3.620 3.110 2.540 2.080
924 Hỏa Sơn 4 6.310        
925 Hỏa Sơn 5 6.310        
926 Hoài Thanh          
  - Đoạn từ Phạm Hữu Kính đến Lê Văn Hưu 18.310 10.210 8.760 7.210 5.900
  - Đoạn còn lại 15.260 10.210 8.760 7.210 5.900
927 Hoàng Bật Đạt 4.430        
928 Hoàng Bích Sơn 30.790 10.640 9.140 7.450 6.070
929 Hoàng Bình Chính 9.290 4.550 3.900 3.190 2.600
930 Hoàng Công Chất 12.040        
931 Hoàng Châu Ký          
  - Đoạn 7,5m 5.160        
  - Đoạn 5,5m 4.520        
932 Hoàng Diệu          
  - Đoạn từ ngã năm Phan Châu Trinh, Trần Quốc Toản, Trần Bình Trọng đến Nguyễn Văn Linh 56.070 24.400 20.040 16.890 13.400
  - Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Trưng Nữ Vương 57.680 22.740 18.740 14.110 12.500
  - Đoạn từ Trưng Nữ Vương đến Duy Tân 48.640 19.870 16.930 11.320 9.650
933 Hoàng Dư Khương 10.470        
934 Hoàng Đạo Thành          
  - Đoạn từ Đô Đốc Tuyết đến Phạm Hùng 5.350        
935 Hoàng Đạo Thúy 7.180        
936 Hoàng Đình Ái          
  - Đoạn 7,5m 5.840        
  - Đoạn 5,5m 5.320        
937 Hoàng Đức Lương 26.480        
938 Hoàng Hiệp 8.100        
939 Hoàng Hối Khanh 4.520        
940 Hoàng Hoa Thám 59.280 17.850 15.340 12.210 9.270
941 Hoàng Kế Viêm          
  - Đoạn từ Võ Nguyên Giáp đến Lê Quang Đạo 59.280        
  - Đoạn từ Lê Quang Đạo đến Mai Thúc Lân 41.780        
  - Đoạn Mai Thúc Lân đến Châu Thị Vĩnh Tế 34.000        
942 Hoàng Minh Giám 4.900        
943 Hoàng Minh Thảo 6.260 2.770 2.470 1.970 1.610
944 Hoàng Ngân 5.710        
945 Hoàng Ngọc Phách 9.530        
946 Hoàng Quốc Việt          
  - Đoạn từ Nguyễn Trung Trực đến Đỗ Anh Hàn 11.000        
  - Đoạn từ Đỗ Anh Hàn đến Trần Thánh Tông 12.280        
947 Hoàng Sa   12.910      
  - Đoạn từ Nguyễn Huy Chương đến Nguyễn Phan Vinh 59.280 12.910 10.750 7.830 6.410
  - Đoạn từ Nguyễn Phan Vinh đến Lê Văn Lương 55.490        
  - Đoạn còn lại 15.990 6.400 5.600 5.230 3.730
948 Hoàng Sâm 5.550        
949 Hoàng Sĩ Khải 26.480 9.520 8.180 6.690 5.450
950 Hoàng Tăng Bí 8.910 4.700 4.180 3.430 2.790
951 Hoàng Tích Trí 14.800        
952 Hoàng Thế Thiện 8.780        
953 Hoàng Thị Ái 5.710        
954 Hoàng Thị Loan          
  - Đoạn từ Hồ Tùng Mậu đến Nguyễn Sinh Sắc 16.700        
  - Đoạn từ Nguyễn Sinh Sắc đến chân cầu vượt Ngã 3 Huế 20.150 5.080 4.350 3.560 2.900
  - Đoạn còn lại (Đoạn 02 bên đường dẫn cầu vượt Ngã 3 Huế) 8.540 4.760 4.090 3.340 2.730
955 Hoàng Thiều Hoa 7.100        
956 Hoàng Thúc Trâm 24.130 13.880 11.790 9.510 7.750
957 Hoàng Trọng Mậu 12.890        
958 Hoàng Trung Thông          
  Đoạn 7,5m 8.820        
  Đoạn 10,5m 12.190        
959 Hoàng Văn Hòe          
  - Đoạn từ Bùi Tá Hán đến Nguyễn Đình Chiểu 9.860 6.380 5.500 4.490 3.650
  - Đoạn còn lại 8.960 6.180 5.340 4.360 3.540
960 Hoàng Văn Lai 4.160 2.340 1.930 1.640 1.340
961 Hoàng Văn Thái          
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Đà Sơn 9.630 4.470 3.940 3.410 2.800
  - Đoạn từ Đà Sơn đến đường vào Bãi rác Khánh Sơn 6.670 3.230 2.710 2.340 1.910
  - Đoạn từ đường vào bãi rác Khánh Sơn đến hết địa phận quận Liên Chiểu          
  + Đoạn 15m 6.030 3.080 2.580 2.230 1.820
  + Đoạn 10,5mx2 6.030 3.080 2.580 2.230 1.820
  - Đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc vào 420m 7.910        
  - Đoạn còn lại (đến đường sắt) 6.580 4.070 3.520 2.800 2.330
962 Hoàng Văn Thụ 59.280 23.830 19.490 17.210 13.630
963 Hoàng Việt 14.510        
964 Hoàng Xuân Hãn          
  - Đoạn từ Ông Ích Đường đến Nguyễn Văn Huyên 16.600 - 4.700 3.840 3.140
  - Đoạn còn lại 15.840        
965 Hoàng Xuân Nhị 20.390        
966 Hồ Bá Ôn          
  - Đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc vào 420m 7.910        
  - Đoạn còn lại (đến đường sắt) 6.580 4.070 3.520 2.800 2.330
967 Hồ Biểu Chánh 21.210        
968 Hồ Đắc Di 14.260        
969 Hồ Hán Thương 23.700 6.670 5.660 4.640 3.800
970 Hồ Học Lãm 20.780 7.390 6.300 5.140 4.180
971 Hồ Huân Nghiệp 12.220        
972 Hồ Nghinh          
  - Đoạn từ Võ Văn Kiệt đến Morrison 59.280 15.220 13.060 11.070 9.080
  - Đoạn từ Morision đến Đông Kinh Nghĩa Thục 59.280 10.710 9.140 7.830 6.730
  - Đoạn còn lại 50.340 10.120 8.870 7.450 6.410
  Đoạn Võ Văn Kiệt đến giáp khu vực đang thi công chiều dài 220m đặt tên Hồ Nghinh 50.920 12.680 10.860 8.890 7.250
973 Hồ Nguyên Trừng          
  - Đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ đến Lê Thanh Nghị 15.240 6.250 5.370 4.150 3.380
  - Đoạn từ Lê Thanh Nghị đến Núi Thành 19.430 9.970 8.740 7.530 6.480
974 Hồ Phi Tích 7.920        
975 Hồ Quý Ly          
  - Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Hà Hồi 17.710 7.170 5.840 4.660 3.470
  - Đoạn còn lại 14.760 4.620 3.960 3.240 2.650
976 Hồ Trung Lượng 9.020        
977 Hồ Sĩ Dương          
  - Đoạn từ Lê Kim Lăng đến Cẩm Bắc 9 8.200 4.120 3.580 2.920 2.370
  - Đoạn còn lại 7.180        
978 Hồ Sĩ Đống 3.740        
979 Hồ Sĩ Phấn 11.660        
980 Hồ Sĩ Tân 11.070        
981 Hồ Tông Thốc 25.310        
982 Hồ Tùng Mậu 11.590 4.390 3.650 3.010 2.460
983 Hồ Tương 17.000 6.530 5.380 4.660 4.060
984 Hồ Tỵ 4.920        
985 Hồ Thấu          
  - Đoạn từ Võ Nguyên Giáp đến Hà Kỳ Ngộ 32.810 10.510 9.320 7.830 6.410
  - Đoạn từ Hà Kỳ Ngộ đến Phạm Vấn 31.370 7.290 6.250 5.120 4.200
986 Hồ Xuân Hương 39.800 10.130 8.750 7.190 5.890
987 Hố Truông 1 5.980        
988 Hố Truông 2 8.970        
989 Hồng Phước 1 3.910        
990 Hồng Phước 2 4.760        
991 Hồng Phước 3 4.760        
992 Hồng Phước 4 4.760        
993 Hồng Phước 5 4.760        
994 Hồng Thái 7.770        
995 Hùng Vương 59.280 24.400 20.040 16.890 13.400
996 Huy Cận          
  - Đoạn từ Tiên Sơn 10 đến Huỳnh Tấn Phát 21.070 9.650 8.550 7.140 6.140
  - Đoạn còn lại 18.120        
997 Huy Du 23.840        
998 Huyền Quang 8.690 6.610 5.500 4.580 3.730
999 Huyền Trân Công Chúa 18.600 4.820 4.120 3.350 2.740
1000 Huỳnh Bá Chánh 3.800 2.140 1.840 1.510 1.240
1001 Huỳnh Dạng 7.260        
1002 Huỳnh Lắm 5.950        
1003 Huỳnh Lý 14.800 8.970 7.950 6.720 5.780
1004 Huỳnh Mẫn Đạt 24.880        
1005 Huỳnh Ngọc Đủ 8.100        
1006 Huỳnh Ngọc Huệ          
  - Đoạn từ Điện Biên Phủ đến Hà Huy Tập 25.250 6.610 5.930 5.140 4.480
  - Đoạn từ Hà Huy Tập đến cuối tuyến 19.860 6.530 5.660 4.910 4.260
1007 Huỳnh Tấn Phát          
  - Đoạn từ 30 Tháng 4 đến Phan Đăng Lưu 30.020 13.660 11.790 9.660 8.320
  - Đoạn còn lại 30.020 13.230 11.250 9.210 7.630
1008 Huỳnh Thị Bảo Hòa          
  - Đoạn 7,5m 4.070 2.180 1.810 1.460 1.160
  - Đoạn 5,5m 3.670 2.180 1.810 1.460 1.160
1009 Huỳnh Thị Một 7.260        
1010 Huỳnh Thúc Kháng          
  - Đoạn từ Lê Đình Dương đến Nguyễn Văn Linh 42.770 19.510 16.640 14.270 12.290
  - Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Chu Văn An 38.240 19.510 16.640 14.270 12.290
1011 Huỳnh Văn Gấm 9.020        
1012 Huỳnh Văn Nghệ 5.950        
1013 Huỳnh Xuân Nhị 5.390        
1014 Hưng Hóa 1 15.580        
1015 Hưng Hóa 2 19.040        
1016 Hưng Hóa 3 19.040        
1017 Hưng Hóa 4 19.040        
1018 Hưng Hóa 5 19.040        
1019 Hưng Hóa 6 19.040        
1020 Hưng Hóa 7 19.040        
1021 Hương Hải Thiền Sư 15.140        
1022 K20          
  - Đoạn từ Lê Văn Hiến đến Nguyễn Đình Chiểu 9.700 6.830 5.870 4.810 3.920
  - Đoạn từ Nguyễn Đình Chiểu đến Đoàn Khuê 10.670        
  - Đoạn còn lại từ Đoàn Khuê đến Nghiêm Xuân Yêm 13.250        
1023 Kiều Oánh Mậu 7.190        
1024 Kiều Phụng          
  - Đoạn từ Tế Hanh đến Phạm Hữu Nghi 4.740        
  - Đoạn còn lại 4.370        
1025 Kiều Sơn Đen          
  - Đoạn 7,5m 5.240        
  - Đoạn 5,5m 4.400        
1026 Kim Đồng 8.700        
1027 Kim Liên 1 2.870        
1028 Kim Liên 2 2.870        
1029 Kim Liên 3 2.870        
1030 Kinh Dương Vương          
  - Đoạn từ Lý Thái Tông đến Nguyễn Sinh Sắc 15.640        
  - Đoạn từ Nguyễn Sinh Sắc đến Trần Đình Tri 13.310        
1031 Kỳ Đồng 23.710 6.440   4.460 3.110
1032 Khái Đông 1 3.820        
1033 Khái Đông 2 3.820        
1034 Khái Đông 3 3.820        
1035 Khái Đông 4 3.820        
1036 Khái Tây 1 2.920 2.000 1.720 1.370 1.140
1037 Khái Tây 2 2.920 2.000 1.720 1.370 1.140
1038 Khánh An 1 4.700        
1039 Khánh An 2 4.760        
1040 Khánh An 3 3.910        
1041 Khánh An 4 3.910        
1042 Khánh An 5 4.760        
1043 Khánh An 6          
  - Đoạn 15m 7.140        
  - Đoạn 7,5m 4.760        
1044 Khánh An 7          
  - Đoạn 7,5 m 4.760        
  - Đoạn 5,5m 3.910        
1045 Khánh An 8 3.910        
1046 Khánh An 9 3.910        
1047 Khánh An 10 3.910        
1048 Khánh An 11 4.760        
1049 Khánh An 12 3.910        
1050 Khúc Hạo          
  - Đoạn Ngô Quyền đến Lê Chân 22.210        
  - Đoạn còn lại (đến giáp đường quy hoạch 10,5m) 14.800        
1051 Khúc Thừa Dụ 11.960        
1052 Khuê Bắc 1 7.360        
1053 Khuê Bắc 2 7.360        
1054 Khuê Bắc 3 7.360        
1055 Khuê Đông 5.280        
1056 Khuê Mỹ Đông 1 17.830        
1057 Khuê Mỹ Đông 2 14.260        
1058 Khuê Mỹ Đông 3          
  - Đoạn 7,5m 16.990        
  - Đoạn 5,5m 15.290        
1059 Khuê Mỹ Đông 4 14.260 9.080 7.790 6.350 5.150
1060 Khuê Mỹ Đông 5 14.260        
1061 Khuê Mỹ Đông 6 14.260        
1062 Khuê Mỹ Đông 7 16.670        
1063 Khuê Mỹ Đông 8          
  - Đoạn 7,5m 16.670        
  - Đoạn 5,5m 15.290        
1064 Khuê Mỹ Đông 9 16.670        
1065 Khuê Mỹ Đông 10 16.990        
1066 Khuê Mỹ Đông 11 16.670        
1067 Khuê Mỹ Đông 12 16.670        
1068 Khuê Mỹ Đông 14 16.670        
1069 Khuê Mỹ Đông 15 15.870        
1070 Khương Hữu Dụng 5.760        
1071 La Hối 8.100        
1072 Lã Xuân Oai 58.700        
1073 Lạc Long Quân 8.210 3.710 3.320 2.720 2.220
1074 Lâm Hoành 33.140 11.470 10.430 7.660 6.680
1075 Lâm Nhĩ 6.890 4.310 3.780 3.180 2.580
1076 Lâm Quang Thự 10.300        
1077 Lê A 5.930        
1078 Lê Anh Xuân 19.270        
1079 Lê Ấm 8.100        
1080 Lê Bá Trinh          
  - Đoạn từ Lê Thanh Nghị đến Mai Dị 23.540 9.680 8.490 7.600 6.340
  - Đoạn từ Mai Dị đến Châu Thượng Văn 21.260 9.680 8.490 7.600 6.340
1081 Lê Bình 27.990        
1082 Lê Bôi 16.910 6.900 5.930 4.870 3.990
1083 Lê Cảnh Tuân 8.740        
1084 Lê Cao Lãng 6.500        
1085 Lê Công Kiều          
  - Đoạn 7,5m 4.350 1.930 1.600 1.370 1.040
  - Đoạn 5,5m 3.200 1.740 1.600 1.370 1.040
1086 Lê Cơ 14.090 9.680 8.490 7.600 6.340
1087 Lê Chân 13.610        
1088 Lê Doãn Nhạ 10.480 4.600 3.820 3.150 2.580
1089 Lê Duẩn          
  - Đoạn 2 bên cầu Sông Hàn 50.980        
  - Đoạn từ Trần Phú đến Hoàng Hoa Thám 59.280 25.030 20.680 16.900 13.840
  - Đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến ngã ba Cai Lang 59.280 19.990 16.450 12.850 9.740
1090 Lê Duy Đình 19.260 11.660 9.010 7.220 5.470
1091 Lê Duy Lương 7.060        
1092 Lê Đại 15.680        
1093 Lê Đại Hành 18.340 5.450 4.700 3.840 3.140
1094 Lê Đỉnh 5.030        
1095 Lê Đình Chinh 4.960        
1096 Lê Đình Diên          
  - Đoạn từ Ngô Mây đến Phạm Hùng 5.350        
1097 Lê Đình Dương 59.280 23.170 20.350 17.210 13.630
1098 Lê Đình Kỵ 6.530 3.830 3.350 2.870 2.320
1099 Lê Đình Lý          
  - Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Đỗ Quang 59.280 21.380 17.900 15.210 13.110
  - Đoạn từ Đỗ Quang đến Nguyễn Tri Phương 52.750 21.380 17.900 15.210 13.110
  - Đoạn còn lại 37.010 17.290 15.030 12.830 10.950
1100 Lê Đình Thám 35.810 16.600 14.440 12.290 10.450
1101 Lê Độ 44.860 10.630 8.660 7.080 6.000
1102 Lê Đức Thọ          
  - Đoạn 10,5mx2 22.900 7.090 6.070 4.990 4.090
  - Đoạn 7,5mx2 19.930 7.090 6.070 4.990 4.090
1103 Lê Hiến Mai 5.300        
1104 Lê Hồng Phong 59.280 23.170 20.350 17.210 13.630
1105 Lê Hồng Sơn 9.020        
1106 Lê Hữu Kiều 8.740        
1107 Lê Hữu Khánh 13.930        
1108 Lê Hữu Trác 19.010 11.920 9.750 7.840 6.380
1109 Lê Hy 7.130        
1110 Lê Hy Cát 13.930 6.720 5.770 4.720 3.850
1111 Lê Kim Lăng 9.480        
1112 Lê Khắc Cần 22.540        
1113 Lê Khôi 24.880        
1114 Lê Lai          
  - Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Thị Minh Khai 30.710 19.300 13.510 12.400 10.120
  - Đoạn còn lại 28.340 15.290 13.080 11.030 9.110
1115 Lê Lâm 18.020        
1116 Lê Lộ 34.640        
1117 Lê Lợi          
  - Đoạn từ Đống Đa đến Lý Tự Trọng 39.920 22.300 20.650 13.240 11.380
  - Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Pasteur 42.310 25.820 22.670 15.800 13.580
1118 Lê Mạnh Trinh 27.870        
1119 Lê Minh Trung 8.100        
1120 Lê Ninh 25.010        
1121 Lê Như Hổ 8.810        
1122 Lê Nỗ 24.810 9.970 8.710 8.320 7,180
1123 Lê Ngân 11.060 5.930 5.110 3.950 3.220
1124 Lê Ngô Cát 25.810 11.250 9.980 7.910 6.730
1125 Lê Phụ Trần 13.590        
1126 Lê Phụng Hiểu 17.920        
1127 Lê Quảng Ba          
  - Đoạn 10,5m 7.890        
  - Đoạn 5,5m 5.090        
1128 Lê Quảng Chí          
  - Đoạn 7,5m 10.250        
  - Đoạn 10,5m 11.280        
1129 Lê Quang Đạo 49.070 16.100 13.130 10.920 8.960
1130 Lê Quang Định 4.900        
1131 Lê Quang Hòa 10.250        
1132 Lê Quang Sung 20.050 8.920 7.430 6.070 4.960
1133 Lê Quát 4.700        
1134 Lê Quý Đôn 43.330 20.910 17.910 14.050 11.560
1135 Lê Sao 4.910        
1136 Lê Sát 24.810 10.150 8.960 7.280 6.480
1137 Lê Sỹ 8.910        
1138 Lê Tấn Toán 27.990        
1139 Lê Tấn Trung 22.310 7.210 6.070 4.990 4.090
1140 Lê Tự Nhất Thống 5.120        
1141 Lê Thạch          
  - Đoạn 10,5m 11.470 5.060 4.230 3.540 2.880
  - Đoạn 7,5m 8.230 4.310 3.780 3.180 2.580
1142 Lê Thanh Nghị          
  - Đoạn từ Tiểu La đến Xô Viết Nghệ Tĩnh 44.630 18.170 15.840 12.960 10.580
  - Đoạn từ Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Cách mạng tháng 8 40.570 17.120 15.350 11.440 9.290
1143 Lê Thành Phương 4.160        
1144 Lê Thánh Tôn 38.750 21.200 17.160 1/1.870 11.750
1145 Lê Thận 5.470        
1146 Lê Thị Hồng Gấm 19.240        
1147 Lê Thì Hiến 3.880        
1148 Lê Thị Riêng 7.070        
1149 Lê Thị Tính 13.250 7.570 6.170 5.050 3.930
1150 Lê Thị Xuyến 16.690 8.670 7.840 6.530 5.420
1151 Lê Thiện Trị 4.120        
1152 Lê Thiệt 7.280        
1153 Lê Thiết Hùng 6.170        
1154 Lê Thước 22.720 10.640 9.140 7.450 6.070
1155 Lê Thương 4.310        
1156 Lê Trí Viễn 6.200        
1157 Lê Trọng Tấn          
  - Đoạn thuộc phường An Khê 8.350 4.880 4.040 3.250 2.510
  - Đoạn từ Trường Chinh đến Tôn Đản 9.020 4.510 3.950 3.350 2.720
  - Đoạn từ Tôn Đản đến cổng mỏ đá Phước Tường 6.490 4.270 3.740 3.170 2.570
  - Đoạn còn lại 5.390 3.470 3.030 2.570 2.080
1158 Lê Trọng Thứ 4.520        
1159 Lê Trung Đình 3.880        
1160 Lê Văn An          
  - Phía có vỉa hè 9.080 4.570 3.730 3.050 2.500
  - Phía không có vỉa hè 8.180 4.570 3.730 3.050 2.500
1161 Lê Văn Duyệt 28.940 9.790 8.860 7.560 6.170
1162 Lê Văn Đức 24.800        
1163 Lê Văn Hiến          
  - Đoạn từ Hồ Xuân Hương đến Minh Mạng 26.710 7.520 6.410 5.250 4.280
  - Đoạn từ Minh Mạng đến Trần Đại Nghĩa 18.470 5.050 4.360 3.590 2.960
1164 Lê Văn Huân 15.180        
1165 Lê Văn Hưu 24.050 10.210 8.760 7.210 5.900
1166 Lê Văn Linh 9.530 4.570 3.730 3.050 2.500
1167 Lê Văn Long 23.830 11.500 9.300 7.600 6.160
1168 Lê Văn Lương 18.730 6.630 5.600 4.580 3.730
1169 Lê Văn Miến 6.670 4.510 3.880 3.170 2.590
1170 Lê Văn Quý          
  - Đoạn 7,5mx2 39.500        
  - Đoạn 7,5m 30.800 10.640 9.140 7.450 6.070
1171 Lê Văn Sỹ 7.140        
1172 Lê Văn Tâm 12.890        
1173 Lê Văn Thiêm 14.660        
1174 Lê Văn Thịnh 10.360        
1175 Lê Văn Thủ 12.780        
1176 Lê Văn Thứ 19.030 7.750 6.310 5.170 4.220
1177 Lê Vĩnh Huy 15.860 9.680 8.490 7.720 6.340
1178 Lê Vĩnh Khanh          
  - Đoạn 7,5m 7.670 4.310 3.780 3.180 2.580
  - Đoạn 5,5m 6.430        
1179 Liêm Lạc 1 4.040        
1180 Liêm Lạc 2 3.640        
1181 Liêm Lạc 3 3.640        
1182 Liêm Lạc 4 3.640        
1183 Liêm Lạc 5 3.640        
1184 Liêm Lạc 6 3.640        
1185 Liêm Lạc 7 3.640        
1186 Liêm Lạc 8 3.640        
1187 Liêm Lạc 9 3.640        
1188 Liêm Lạc 10 3.640        
1189 Liêm Lạc 11 3.640        
1190 Liêm Lạc 12 3.700        
1191 Liêm Lạc 14 3.700        
1192 Liêm Lạc 15 3.700        
1193 Liêm Lạc 16 3.700        
1194 Liêm Lạc 17 3.700        
1195 Liêm Lạc 18 3.700        
1196 Liêm Lạc 19 3.700        
1197 Liêm Lạc 20 3.700        
1198 Liêm Lạc 21 3.700        
1199 Liêm Lạc 22 3.700        
1200 Liêm Lạc 24 (Xóm Lưới 1 cũ) 4.040        
1201 Liêm Lạc 25 (Xóm Lưới 2 cũ) 3.640        
1202 Loseby 51.010        
1203 Lỗ Giáng 1 5.470        
1204 Lỗ Giáng 2 5.470        
1205 Lỗ Giáng 3 5.470        
1206 Lỗ Giáng 4 5.030        
1207 Lỗ Giáng 5 5.030        
1208 Lỗ Giáng 6 5.030        
1209 Lỗ Giáng 7 5.030        
1210 Lỗ Giáng 8 5.030        
1211 Lỗ Giáng 9 5.030        
1212 Lỗ Giáng 10 5.030        
1213 Lỗ Giáng 11 5.030        
1214 Lỗ Giáng 12 4.790        
1215 Lỗ Giáng 14 4.790        
1216 Lỗ Giáng 15 4.790        
1217 Lỗ Giáng 16 4.790        
1218 Lỗ Giáng 17 4.790        
1219 Lỗ Giáng 18 4.790        
1220 Lỗ Giáng 19 4.790        
1221 Lỗ Giáng 20 4.720        
1222 Lỗ Giáng 21 4.660        
1223 Lỗ Giáng 22 4.660        
1224 Lỗ Giáng 23 4.660        
1225 Lỗ Giáng 24 4.660        
1226 Lộc Ninh 5.380        
1227 Lộc Phước 1 8.690 6.700 5.780 4.750 3.880
1228 Lư Giang 5.580        
1229 Lương Đắc Bằng 4.160        
1230 Lương Định Của 14.030 5.290 4.700 3.840 3.140
1231 Lương Hữu Khánh 13.800        
1232 Lương Khánh Thiện 7.140        
1233 Lương Khắc Ninh 4.040        
1234 Lương Ngọc Quyến 30.310 11.500 9.300 7.600 6.160
1235 Lương Nhữ Hộc          
  - Đoạn từ Tiểu La đến Phan Đăng Lưu 30.020        
  - Đoạn còn lại (thuộc địa bàn quận Cẩm Lệ) 20.960 9.490 8.180 7.060 6.100
1236 Lương Thế Vinh 18.880 11.170 9.430 7.460 6.080
1237 Lương Thúc Kỳ 8.110        
1238 Lương Trúc Đàm 9.980        
1239 Lương Văn Can 8.830 4.150 3.380 2.770 2.260
1240 Lưu Đình Chất 3.820        
1241 Lưu Hữu Phước 14.660        
1242 Lưu Nhân Chú 8.490        
1243 Lưu Quang Thuận 15.010 9.640 8.320 6.830 5.600
1244 Lưu Quang Vũ (đường Cai Lanh cũ) 2.920 2.000 1.720 1.370 1.140
1245 Lưu Quý Kỳ 23.800 10.150 8.960 7.940 6.480
1246 Lưu Trùng Dương 4.770        
1247 Lưu Trọng Lư 16.740        
1248 Lưu Văn Lang 13.700 3.770 3.230 2.650 2.160
1249 Lý Chính Thắng 7.700        
1250 Lý Đạo Thành 16.410        
1251 Lý Nam Đế 29.700        
1252 Lý Nhân Tông          
  - Đoạn từ Thân Cảnh Phúc đến Phan Đăng Lưu 22.180        
  - Đoạn còn lại 19.830        
1253 Lý Nhật Quang          
  - Đoạn 10,5m 14.190        
  - Đoạn 7,5m 11.000        
  - Đoạn 5,5m 8.330        
1254 Lý Tế Xuyên 8.490        
1255 Lý Tử Tấn 15.560        
1256 Lý Tự Trọng          
  - Đoạn từ Bạch Đằng đến Hải Hồ 45.950 24.800 16.720 13.630 11.150
  - Đoạn còn lại (từ Hải Hồ đến Thanh Sơn) 41.920 10.400 8.940 7.310 5.960
1257 Lý Thái Tổ 59.280 24.400 20.150 14.900 12.120
1258 Lý Thái Tông          
  - Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Hà Hồi 19.680 7.170 5.840 4.660 3.470
  - Đoạn còn lại 18.290 7.170 5.840 4.660 3.470
1259 Lý Thánh Tông 25.010        
1260 Lý Thường Kiệt 47.910 17.110 14.860 12.120 9.880
1261 Lý Triện 16.270 6.530 5.380 4.660 4.060
1262 Lý Văn Phức 9.380        
1263 Lý Văn Tố 22.950        
  Đoạn 5,5m          
  Đoạn 7,5m          
1264 Mạc Cửu 13.150        
1265 Mạc Đăng Doanh 8.100        
1266 Mạc Đăng Dung 8.100        
1267 Mạc Đĩnh Chi 32.080 17.720 15.230 12.460 10.150
1268 Mạc Thị Bưởi 18.260        
1269 Mạc Thiên Tích          
  - Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến giáp đường Đoàn Khuê 8.680        
  - Đoạn từ đường Đoàn Khuê đến giáp đường Anh Thơ 13.150        
1270 Mai Am 22.290 9.120 8.060 6.850 5.960
1271 Mai Anh Tuấn 5.500        
1272 Mai Chí Thọ          
  - Đoạn từ Nguyễn Đình Thi đến Nguyễn Phước Lan 10.250        
  - Đoạn từ Nguyễn Phước Lan đến Võ Chí Công 8.490        
1273 Mai Dị          
  - Đoạn từ Tiểu La đến Lê Bá Trinh 15.860 9.680 8.490 7.720 6.340
  - Đoạn từ Lê Bá Trinh đến Lê Thanh Nghị 16.650 9.680 8.490 7.720 6.340
1274 Mai Đăng Chơn          
  - Đoạn từ Trần Đại Nghĩa đến Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm 8.080 2.480 2.110 1.730 1.410
  - Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Nam Kỳ Khởi Nghĩa 6.620 2.340 2.000 1.640 1.340
  - Đoạn từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến giáp Quảng Nam 4.810 1.860 1.600 1.300 1.060
1275 Mai Hắc Đế 29.700 12.290 10.600 6.720 5.570
1276 Mai Lão Bạng 16.360 8.970 7.950 6.720 5.780
1277 Mai Thúc Lân          
  - Đoạn từ Nguyễn Văn Thoại đến Đỗ Bá 39.100 16.100 13.130 10.920 8.960
  - Đoạn từ Đỗ Bá đến Ngô Thi Sĩ 45.900 16.100 13.130 10.920 8.960
  - Đoạn từ Ngô Thi Sĩ đến Phan Tứ 35.550 16.100 13.130 10.920 8.960
1278 Mai Văn Ngọc 4.790        
1279 Mai Xuân Thưởng 20.430 8.360 7.250 6.320 4.620
1280 Man Thiện 25.410        
1281 Mân Quang 1 8.090        
1282 Mân Quang 2 8.090        
1283 Mân Quang 3 8.090        
1284 Mân Quang 4 8.090 6.700 5.780 4.750 3.880
1285 Mân Quang 5 9.890 6.700 5.780 4.750 3.880
1286 Mân Quang 6 6.970        
1287 Mân Quang 7 6.970        
1288 Mân Quang 8 11.010 6.700 5.780 5.000 4.330
1289 Mân Quang 9 10.540        
1290 Mân Quang 10 10.540        
1291 Mân Quang 11 10.540        
1292 Mân Quang 12 8.510        
1293 Mân Quang 14 8.510 6.700 5.780 5.000 4.330
1294 Mân Quang 15 8.510        
1295 Mân Quang 16 8.510        
1296 Mân Quang 17 8.510        
1297 Mân Quang 18 8.510        
1298 Mẹ Hiền 10.890 5.870 5.540 4.420 3.280
1299 Mẹ Nhu 13.790 5.870 5.540 4.420 3.280
1300 Mẹ Suốt 4.830 2.770 2.470 1.970 1.610
1301 Mẹ Thứ          
  - Đoạn 10,5m 8.920        
  - Đoạn 7,5m 5.990        
1302 Mê Linh          
  Đoạn 10,5m x 2 8.140        
  Đoạn 15m 7.000        
1303 Minh Mạng          
  - Đoạn 15mx2 24.480        
  - Đoạn 7,5mx2 13.850        
1304 Morrison 36.470 11.230 9.600 7.830 6.380
1305 Mộc Bài 1 8.410        
1306 Mộc Bài 2 8.410        
1307 Mộc Bài 3 8.410        
1308 Mộc Bài 4 8.410        
1309 Mộc Bài 5 9.780        
1310 Môc Bài 6 8.700        
1311 Mộc Bài 7 6.070        
1312 Mộc Bài 8 6.070        
1313 Mộc Bài 9 6.070        
1314 Mộc Sơn 1 8.660        
1315 Mộc Sơn 2 8.660        
1316 Mộc Sơn 3 9.620        
1317 Mộc Sơn 4 12.790        
1318 Mộc Sơn 5 8.660 3.170 2.720 2.230 1.820
1319 Mộc Sơn 6 7.600        
1320 Mộc Sơn 7 15.970        
1321 Mỹ An 1 14.030        
1322 Mỹ An 2 14.110        
1323 Mỹ An 3 14.140        
1324 Mỹ An 4 14.050        
1325 Mỹ An 5 14.210        
1326 Mỹ An 6 14.210        
1327 Mỹ An 7 14.210        
1328 Mỹ An 8 14.210        
1329 Mỹ An 9 14.210        
1330 Mỹ An 10 14.210        
1331 Mỹ An 11 13.150        
1332 Mỹ An 12 13.150        
1333 Mỹ An 14 13.150        
1334 Mỹ An 15 13.150        
1335 Mỹ An 16 13.150        
1336 Mỹ An 17 16.070        
1337 Mỹ An 18 11.830        
1338 Mỹ An 19 11.830        
1339 Mỹ An 20 11.830        
1340 Mỹ An 21 11.830        
1341 Mỹ An 22 11.830        
1342 Mỹ An 23 11.830        
1343 Mỹ An 24 11.830        
1344 Mỹ An 25 11.830        
1345 Mỹ An 26 10.800        
1346 Mỹ Đa Đông 1          
  - Đoạn 5,5m 17.710        
  - Đoạn 4,0m 12.980        
1347 Mỹ Đa Đông 2 17.710        
1348 Mỹ Đa Đông 3 17.710        
1349 Mỹ Đa Đông 4 12.980        
1350 Mỹ Đa Đông 5 17.710        
1351 Mỹ Đa Đông 6 12.980        
1352 Mỹ Đa Đông 7 12.980        
1353 Mỹ Đa Đông 8          
  - Đoạn 4m 12.980 9.640 8.320 6.830 5.600
  - Đoạn nối tiếp đường Mỹ Đa Đông 8 chưa đặt tên 12.360 9.640 8.320 6.830 5.600
1354 Mỹ Đa Đông 9 14.830        
1355 Mỹ Đa Đông 10 17.710 9.640 8.320 6.830 5.600
1356 Mỹ Đa Đông 11 14.830        
1357 Mỹ Đa Đông 12 17.710 9.640 8.320 6.830 5.600
1358 Mỹ Đa Tây 1 12.570        
1359 Mỹ Đa Tây 2 12.571        
1360 Mỹ Đa Tây 3 12.570        
1361 Mỹ Đa Tây 4 12.800        
1362 Mỹ Đa Tây 5 12.800        
1363 Mỹ Đa Tây 6 12.800        
1364 Mỹ Đa Tây 7 12.800        
1365 Mỹ Đa Tây 8 12.800        
1366 Mỹ Đa Tây 9 11.120        
1367 Mỹ Đa Tây 10          
  - Đoạn 7,5m 12.000        
  - Đoạn 5,5m 10.200        
1368 Mỹ Đa Tây 11 9.180        
1369 Mỹ Đa Tây 12 12.000        
1370 Mỹ Khê 1 26.660 11.080 9.610 7.390 6.350
1371 Mỹ Khê 2 26.660 11.080 9.610 7.390 6.350
1372 Mỹ Khê 3 26.660 11.080 9.610 7.390 6.350
1373 Mỹ Khê 4 26.660 11.080 9.610 7.390 6.350
1374 Mỹ Khê 5 26.660 11.080 9.610 7.390 6.350
1375 Mỹ Khê 6 29.280 11.080 9.610 7.390 6.350
1376 Mỹ Khê 7 23.980 11.080 9.610 7.390 6.350
1377 Mỹ Khê 8 24.860 11.080 9.610 7.520 6.130
1378 Mỹ Thị 9.180        
1379 Nại Hiên Đông 1 7.380        
1380 Nại Hiên Đông 2 7.380        
1381 Nại Hiên Đông 3 7.380        
1382 Nại Hiên Đông 4 7.380        
1383 Nại Hiên Đông 5 7.380        
1384 Nại Hiên Đông 6 7.380        
1385 Nại Hiên Đông 7 7.380        
1386 Nại Hiên Đông 8 7.380        
1387 Nại Hiên Đông 9 7.380        
1388 Nại Hiên Đông 10 7.380        
1389 Nại Hiên Đông 11 7.380        
1390 Nại Hiên Đông 12 7.380        
1391 Nại Hiên Đông 14 7.380        
1392 Nại Hiên Đông 15 7.380        
1393 Nại Hiên Đông 16 7.380        
1394 Nại Hiên Đông 17 7.380        
1395 Nại Hiên Đông 18 7.380        
1396 Nại Hiên Đông 19 10.900        
1397 Nại Hiên Đông 20 10.900        
1398 Nại Hưng 1 12.740        
1399 Nại Hưng 2 9.250        
1400 Nại Nam 17.710        
1401 Nại Nam 2 28.530        
1402 Nại Nam 3 28.760        
1403 Nại Nam 4          
  - Đoạn 10,5 m 28.760        
  - Đoạn 7,5 m 23.770        
1404 Nại Nam 5 23.770        
1405 Nại Nam 6 23.770        
1406 Nại Nam 7 23.770        
1407 Nại Nam 8 23.770        
1408 Nại Nghĩa 1 6.890        
1409 Nại Nghĩa 2 6.890        
1410 Nại Nghĩa 3 6.890        
1411 Nại Nghĩa 4 6.890        
1412 Nại Nghĩa 5 6.890        
1413 Nại Nghĩa 6 6.890        
1414 Nại Nghĩa 7 6.890        
1415 Nại Tú 1 10.860        
1416 Nại Tú 2 17.800        
1417 Nại Tú 3 13.270        
1418 Nại Tú 4 15.300        
1419 Nại Thịnh 1 10.000        
1420 Nại Thịnh 2 10.000        
1421 Nại Thịnh 3 9.480        
1422 Nại Thịnh 4 9.480        
1423 Nại Thịnh 5 10.180        
1424 Nại Thịnh 6 10.180        
1425 Nại Thịnh 7 10.180        
1426 Nại Thịnh 8 10.180        
1427 Nại Thịnh 9 10.720        
1428 Nại Thịnh 10 10.180        
1429 Nại Thịnh 11 9.910        
1430 Nại Thịnh 12 10.180        
1431 Nam Cao 10.240 4.660 4.160 3.550 2.910
1432 Nam Kỳ Khởi Nghĩa          
  - Đoạn từ cầu An Nông đến đường Nguyễn Đình Hiến 7.570 2.250 1.930 1.580 1.290
  - Đoạn từ đường Nguyễn Đình Hiến đến cầu Hòa Phước 7.570 2.250 I.930 1.580 1.290
1433 Nam Sơn 1 17.660 10.730 9.190 7.940 6.480
1434 Nam Sơn 2 17.440        
1435 Nam Sơn 3 17.360        
1436 Nam Sơn 4 17.440        
1437 Nam Sơn 5 15.190        
1438 Nam Thành 5.770 2.390 2.050 1.670 1.370
1439 Nam Thọ 1 9.380        
1440 Nam Thọ 2 9.380        
1441 Nam Thọ 3 9.380 6.700 5.780 4.750 3.880
1442 Nam Thọ 4 9.380        
1443 Nam Thọ 5 9.380        
1444 Nam Thọ 6 9.380        
1445 Nam Thọ 7 9.380 6.700 5.780 4.750 3.880
1446 Nam Trân          
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Tường Phổ 14.960        
  - Đoạn từ Nguyễn Tường Phổ đến Hoàng Thị Loan 13.460        
1447 Ninh Tốn 14.560        
1448 Non Nước 12.400 4.550 3.900 3.190 2.600
1449 Nơ Trang Long 18.550        
1450 Núi Thành          
  - Đoạn từ Trưng Nữ Vương tiến Duy Tân 45.820 19.710 16.960 13.850 11.460
  - Đoạn từ Duy Tân đến Phan Đăng Lưu 33.170 13.210 11.380 10.640 8.870
  - Đoạn từ Phan Đăng Lưu đến Cách Mạng Tháng 8 28.900 10.150 9.250 8.730 7.140
1451 Nước Mặn 1 12.010        
1452 Nước Mặn 2 12.010        
1453 Nước Mặn 3 12.010        
1454 Nước Mặn 4 12.010        
1455 Nước Mặn 5 12.010        
1456 Nước Mặn 6 12.010        
1457 Nước Mặn 7 12.010        
1458 Nước Mặn 8 12.010        
1459 Nghiêm Xuân Yêm 15.240 6.830 5.870 4.810 3.920
1460 Ngọc Hân 17.590        
1461 Ngọc Hồi 10.460        
1462 Ngô Cao Lãng 18.200        
1463 Ngô Chân Lưu 7.070 4.690 4.110 3.360 2.750
1464 Ngô Chi Lan 15.550 8.970 7.950 6.720 5.780
1465 Ngô Đức Kế 10.910        
1466 Ngô Gia Khảm 15.050 5.930 4.940 4.170 2.920
1467 Ngô Gia Tự          
  - Đoạn từ Hải Phòng đến Hùng Vương 50.890 21.680 18.640 15.290 13.580
  - Đoạn từ Hùng Vương đến Trần Bình Trọng 46.030 21.680 18.640 15.290 13.580
1468 Ngô Huy Diễn 10.250        
1469 Ngô Mây 5.350        
1470 Ngô Nhân Tịnh 6.700 4.310 3.780 3.180 2.580
1471 Ngô Quang Huy 28.340 10.640 9.140 7.450 6.070
1472 Ngô Quyền          
  - Đoạn từ Nguyễn Văn Thoại đến Phạm Văn Đồng 29.780 14.160 10.730 8.330 7.150
  - Đoạn từ Phạm Văn Đồng đến Nguyễn Trung Trực 25.460 10.650 9.080 7.040 6.070
  - Đoạn từ Nguyễn Trung Trực đến Trương Định 22.950 9.410 8.080 6.740 5.980
  - Đoạn từ Trương Định đến Yết Kiêu 21.800 7.540 6.410 5.260 4.310
1473 Ngô Sĩ Liên          
  - Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến chân cầu vượt Ngô Sỹ Liên 10.950 4.840 4.010 3.310 2.710
  - Đoạn còn lại (kể cả 2 đoạn bên cầu vượt) 5.080 3.370 2.900 2.240 1.820
1474 Ngô Tất Tố 24.860        
1475 Ngô Thế Lân 7 670 4.310 3.780 3.180 2.580
1476 Ngô Thế Vinh 18.140        
1477 Ngô Thì Hiệu 11.960        
1478 Ngô Thì Hương 9.490        
1479 Ngô Thị Liễu 15.680        
1480 Ngô Thì Sĩ          
  - Đoạn từ Võ Nguyên Giáp đến đường Lê Quang Đạo 41.090        
  - Đoạn từ Lê Quang Đạo đến Mai Thúc Lân 32.320 9.250 7.940 6.520 5.350
  - Đoạn Mai Thúc Lân đến Châu Thị Vĩnh Tế 30.910 9.250 7.940 6.520 5.350
1481 Ngô Thì Trí 8.240        
1482 Ngô Thì Nhậm          
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến đường sắt 16.670 4.840 4.010 3.310 2.710
  - Đoạn còn lại 11.440 4.390 3.650 3.010 2.460
1483 Ngô Tử Hạ 4.550        
1484 Ngô Trí Hòa 8.420        
1485 Ngô Văn Sở          
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Ninh Tốn 22.730        
  - Đoạn từ Ninh Tốn đến Đoàn Phú Tứ 15.320        
1486 Ngô Viết Hữu 5.080 2.140 1.840 1.510 1.240
1487 Ngô Xuân Thu          
  - Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ đến giáp tường rào phía Tây Trường Cao đẳng Giao thông 2 (Bên trái tuyến đến hết số nhà 91) 4.700 2.090 1.790 1.460 1.190
  - Đoạn còn lại 3.230 2.090 1.790 1.460 1.190
1488 Ngũ Hành Sơn 27.920 10.690 9.100 7.440 6.080
1489 Nguyễn An Ninh 9.400 4.480 3.860 3.140 2.550
1490 Nguyễn Ân 8.100        
1491 Nguyễn Bá Học 28.740        
1492 Nguyễn Bá Lân          
  - Đoạn 7,5m 18.890        
  - Đoạn 4,0m 12.980 9.640 8.320 6.830 5.600
1493 Nguyễn Bá Ngọc 7.120        
1494 Nguyễn Bá Phát (Nguyễn Lương Bằng đến Đàm Quang Trung) 6.090 3.100 2.680 2.210 1.810
1495 Nguyễn Biểu 17.810        
1496 Nguyễn Bình 16.030        
1497 Nguyễn Bính 4.910 3.830 3.350 2.870 2.320
1498 Nguyễn Bỉnh Khiêm 17.590        
1499 Nguyễn Cảnh Chân 15.310        
1500 Nguyễn Cảnh Dị 9.820        
1501 Nguyễn Cao 11.470 4.920 4.170 3.500 2.960
1502 Nguyễn Cao Luyện 25.370        
1503 Nguyễn Công Hãng 16.270 5.850 4.750 3.870 3.000
1504 Nguyễn Công Hoan          
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Đình Tứ 8.110 4.310 3.780 3.180 2.580
  - Đoạn còn lại 6.700 4.100 3.590 2.980 2.420
1505 Nguyễn Công Sáu 22.250        
1506 Nguyễn Công Triều 7.360 4.100 3.590 2.980 2.420
1507 Nguyễn Công Trứ          
  - Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Ngô Quyền 25.640 11.550 9.380 6.460 5.470
  - Đoạn từ Ngô Quyền đến Hồ Nghinh 30.670 12.560 10.230 8.370 6.820
1508 Nguyễn Cơ Thạch 14.440        
1509 Nguyễn Cư Trinh 17.800        
1510 Nguyễn Cửu Vân 6.680        
1511 Nguyễn Chánh 10.590 4.510 3.880 3.170 2.590
1512 Nguyễn Chơn 8.480        
1513 Nguyễn Chế Nghĩa 8.690        
1514 Nguyễn Chí Diễu 19.050        
1515 Nguyễn Chí Thanh          
  - Đoạn từ Lê Hồng Phong đến Trần Quốc Toản 52.750 25.820 22.670 15.800 13.580
  - Đoạn từ Trần Quốc Toản đến Lý Tự Trọng 59.190 25.820 22.670 15.800 13.580
  - Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Lý Thường Kiệt 48.260 22.300 20.650 13.240 11.380
1516 Nguyễn Chích 9.180 4.620 3.960 3.240 2.650
1517 Nguyễn Chu Sỹ 3.910        
1518 Nguyễn Du 45.040 17.110 15.640 13.900 11.380
1519 Nguyễn Dục 5.410        
1520 Nguyễn Duy 10.700        
1521 Nguyễn Duy Cung 3.810        
1522 Nguyễn Duy Hiệu 27.610 10.650 9.080 7.040 6.070
1523 Nguyễn Duy Trinh          
  - Đoạn từ Lê Văn Hiến đến cổng Trường Mai Đăng Chơn 14.360 4.550 3.900 3.190 2.600
  - Đoạn còn lại 11.150 4.400 3.780 3.100 2.520
1524 Nguyễn Dữ 11.850 5.930 5.110 3.950 3.220
1525 Nguyễn Đăng 11.160 5.520 4.490 3.670 2.850
1526 Nguyễn Đăng Đạo          
  - Đoạn 7,5m 17.890        
  - Đoạn 5,5m 16.520        
1527 Nguyễn Đăng Giai 18.200        
1528 Nguyễn Đăng Tuyển 13.270        
1529 Nguyễn Địa Lô 8.420        
1530 Nguyễn Đình 18.020 6.900 5.930 4.870 3.990
1531 Nguyễn Đình Chiểu          
  - Đoạn từ Lê Văn Hiến đến Đa Mặn 7 10.120 6.720 5.770 4.720 3.850
  - Đoạn còn lại 7.340 6.180 5.340 4.360 3.540
1532 Nguyễn Đình Hiến 5.250        
1533 Nguyễn Đình Hoàn 11.960        
1534 Nguyễn Đình Thi          
  - Đoạn từ Chế Viết Tấn đến Nguyễn Phước Lan 10.800        
  - Đoạn từ Nguyễn Phước Lan đến Quách Thị Trang 8.940        
1535 Nguyễn Đình Tứ          
  Đoạn từ Tôn Đản đến Nguyễn Huy Tưởng          
  - Đoạn 10,5m 8.480 4.570 4.160 3.400 2.780
  - Đoạn 7,5m 7.680 4.570 4.160 3.400 2.780
  Đoạn còn lại 7.330 3.730 3.280 2.680 2.170
1536 Nguyễn Đình Tựu 16.990 5.850 4.750 3.870 3.000
1537 Nguyễn Đình Trân 14.320        
1538 Nguyễn Đình Trọng          
  - Đoạn Âu Cơ đến Ngô Văn Sở 16.930        
  - Đoạn từ Ngô Văn Sở đến Nam Cao 14.410        
1539 Nguyễn Đóa 5.160        
1540 Nguyễn Đỗ Cung          
  Đoạn 7,5m 8.590 4.690 4.110 3.360 2.750
  Đoạn 5,5m 6.680 4.690 4 110 3.360 2.750
1541 Nguyễn Đỗ Mục          
  - Đoạn 7,5m 11.390        
  - Đoạn 5,5m 9.530        
1542 Nguyễn Đôn Tiết 28.170 11.500 9.300 7.600 6.160
1543 Nguyễn Đổng Chi 15.890        
1544 Nguyễn Đức An          
  - Đoạn 10,5m 27.050 7.290 6.250 5.120 4.200
  - Đoạn 7,5m 27.050 7.290 6.250 5.120 4.200
  - Đoạn 5,5m 18.200 6.900 5.930 4.870 3.990
1545 Nguyễn Đức Cảnh 15.780        
1546 Nguyễn Đức Thiệu 6.500        
1547 Nguyễn Đức Thuận 22.250 6.830 5.870 4.810 3.920
1548 Nguyễn Đức Trung          
  - Đoạn từ Điện Biên Phủ đến Ngô Gia Khảm 32.740 7.170 5.790 4.950 3.770
  - Đoạn còn lại 25.450 6.440 5.190 4.460 3.110
1549 Nguyễn Gia Thiều 18.010        
1550 Nguyễn Gia Trí 10.110 6.590 5.680 4.730 4.090
1551 Nguyễn Giản Thanh 11.100        
1552 Nguyễn Hàng          
  - Đoạn từ Nguyễn Phước Tần đến Lê Kim Lăng 7.130 4.130 3.640 2.960 2.420
  - Đoạn còn lại 5.890 4.130 3.640 2.960 2.420
1553 Nguyễn Hàng Chi          
  - Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến Võ Duy Dương 5.240        
  - Đoạn từ Võ Duy Dương đến Trương Vân Lĩnh 4.760        
1554 Nguyễn Hanh 24.110        
1555 Nguyễn Hành 10.950        
1556 Nguyễn Hiền 8.420        
1557 Nguyễn Hiến Lê 8 490        
1558 Nguyễn Hoàng          
  - Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến Nguyễn Văn Linh 42.370 19.540 16.600 14.220 12.250
  - Đoạn còn lại 38.320 18.380 15.710 13.510 11.670
1559 Nguyên Hồng 17.810        
1560 Nguyễn Huy Chương 35.690        
1561 Nguyễn Huy Lượng 11.470 4.920 4.170 3.500 2.960
1562 Nguyễn Huy Oánh          
  - Đoạn từ Hà Duy Phiên đến Phạm Hùng 5.120        
1563 Nguyễn Huy Tự 7.370        
1564 Nguyễn Huy Tưởng          
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Bệnh viện Lao 9.210 4.870 4.190 3.430 2.810
  - Đoạn còn lại 5.940 3.730 3.280 2.680 2.170
1565 Nguyễn Hữu An 10.900        
1566 Nguyễn Hữu Cảnh 17.820        
1567 Nguyễn Hữu Cầu 9.760        
1568 Nguyễn Hữu Dật 30.020 13.660      
1569 Nguyễn Hữu Hào 8.680        
1570 Nguyễn Hữu Tiến 9.580        
1571 Nguyễn Hữu Thận 6.350        
1572 Nguyễn Hữu Thọ          
  - Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến Phan Đăng Lưu 31.660 14.470 12.260 9.980 8.720
  - Đoạn từ Phan Đăng Lưu đến Cách Mạng Tháng 8 27.380        
  - Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến Thăng Long 14.960 6.620 5.650 4.370 3.560
1573 Nguyễn Hữu Thông 23.090        
1574 Nguyễn Kiều 6.910        
1575 Nguyễn Kim          
  - Đoạn từ Trần Nam Trung đến Phạm Hùng 5.540        
1576 Nguyễn Khang 10.340        
1577 Nguyễn Khánh Toàn 22.120        
1578 Nguyễn Khắc Cần 9.890        
1579 Nguyễn Khắc Nhu 6.730 3.970 3.520 2.880 2.350
1580 Nguyễn Khắc Viện 20.530 3.770 3.230 2.650 2.160
1581 Nguyễn Khoa Chiêm          
  - Đoạn 7,5m 7.060        
  - Đoạn 5,5m 6.220        
1582 Nguyễn Khoái 24.880        
1583 Nguyễn Khuyến 7.460 3.970 3.520 2.880 2.350
1584 Nguyễn Lai 8.500        
1585 Nguyễn Lâm 13.690        
1586 Nguyễn Lộ Trạch 17.710        
1587 Nguyễn Lữ 12.000        
1588 Nguyễn Lương Bằng          
  - Đoạn từ Âu Cơ đến Lạc Long Quân (kiệt số 144 Nguyễn Lương Bằng) 19.450 5.110 4.370 3.470 2.840
  - Đoạn từ Lạc Long Quân (kiệt số 146 Nguyễn Lương Bằng) đến Phan Văn Định 16.130 4.640 4.160 3.370 2.750
  - Đoạn từ Phan Văn Định đến Nguyễn Tất Thành 9.140 3.440 2.950 2.440 2.000
  - Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến cầu Nam Ô 7.960 3.100 2.680 2.210 1.810
1589 Nguyễn Lý 5.090        
1590 Nguyễn Mậu Kiến 5.720        
1591 Nguyễn Mậu Tài 9.660        
1592 Nguyễn Minh Chấn 4.500 2.770 2.470 1.970 1.610
1593 Nguyễn Minh Châu 4.780        
1594 Nguyễn Minh Không 5.890        
1595 Nguyễn Mộng Tuân 8.200 4.690 4.110 3.360 2.750
1596 Nguyễn Mỹ 9.020        
1597 Nguyễn Nghiêm 17.680 7.170 5.790 4.950 3.770
1598 Nguyễn Nghiễm 7.970        
1599 Nguyễn Nhàn 9.770 4.600 4.090 3.340 2.730
1600 Nguyễn Nho Túy 8.500        
1601 Nguyễn Như Đổ 3.520 2.590 2.220 1.820 1.480
1602 Nguyễn Như Đãi          
  - Đoạn từ chân cầu vượt đến cổng chào tổ dân phố số 21 (giáp với đường lên cầu vượt) 4.210 3.010 2.570 2.110 1.720
  - Đoạn còn lại 4.470 3.010 2.570 2.110 1.720
1603 Nguyễn Như Hạnh          
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến tiếp giáp đường sắt 8.570 4.760 4.090 3.340 2.730
  - Đoạn còn lại 6.380 3.970 3.410 2.790 2.270
1604 Nguyễn Nhược Pháp 6.110        
1605 Nguyễn Phạm Tuân 7.460        
1606 Nguyễn Phan Chánh 7.040        
1607 Nguyễn Phan Vinh 17.140 7.090 6.070 4.990 4.090
1608 Nguyễn Phẩm 16.080        
1609 Nguyễn Phi Khanh 25.410        
1610 Nguyễn Phong Sắc 15.850 6.250 5.370 4.150 3.380
1611 Nguyễn Phú Hường 3.65 0 2.590 2.220 1.820 1.480
1612 Nguyễn Phục 12.130        
1613 Nguyễn Phước Chu 3.910 2.030 1.740 1.420 1.160
1614 Nguyễn Phước Lan 17.540        
1615 Nguyễn Phước Nguyên          
  - Đoạn từ Điện Biên Phủ đến Hà Huy Tập 16.030 7.490 6.100 4.980 3.800
  - Đoạn từ Hà Huy Tập đến Trường Chinh 12.850 6.700 5.470 4.480 3.470
1616 Nguyễn Phước Tần 14.020        
1617 Nguyễn Phước Thái 15.400 5.850 4.750 3.870 3.000
1618 Nguyễn Quang Bích 25.330        
1619 Nguyễn Quang Chung 8.100        
1620 Nguyễn Quang Diêu 7.430        
1621 Nguyễn Quang Lâm          
  - Đoạn từ Hoàng Châu Ký đến Vũ Thạnh 5.180        
  - Đoạn còn lại 4.710        
1622 Nguyễn Quốc Trị 12.000        
1623 Nguyễn Quý Anh 6.680        
1624 Nguyễn Quý Cảnh 4.520        
1625 Nguyễn Quý Đức 9.530 4.570 3.730 3.050 2.500
1626 Nguyễn Quyền 6.720 4.310 3.780 3.180 2.580
1627 Nguyễn Sáng 28.590        
1628 Nguyễn Sắc Kim 6.580        
1629 Nguyễn Sĩ Cố 15.290 7.010 5.930 4.870 3.990
1630 Nguyễn Sinh Sắc 24.740        
1631 Nguyễn Sơn 17.330        
1632 Nguyễn Sơn Hà 14.580        
1633 Nguyễn Sơn Trà 27.460        
1634 Nguyễn Súy 17.410        
1635 Nguyễn Tạo 3.810        
1636 Nguyễn Tất Thành          
  - Đoạn từ địa phận Hòa Vang đến Nguyễn Lương Bằng 13.820        
  - Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến Trần Đình Tri 13.820 4.510 3.880 3.170 2.590
  - Đoạn từ Trần Đình Tri đến Nguyễn Sinh Sắc 19.580 4.510 3.880 3.170 2.590
  - Đoạn từ Nguyễn Sinh Sắc đến cầu Phú Lộc 19.580        
  - Đoạn từ cầu Phú Lộc đến đường Hà Khê 31.640 8.310 7.040 5.760 4.780
  - Đoạn từ Hà Khê đến Tôn Thất Đạm 33.210 9.930 8.660 7.080 5.890
  - Đoạn từ Tôn Thất Đạm đến Ông Ích Khiêm 38.600 16.690 14.440 12.310 9.990
  - Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến đường 3 Tháng 2 40.540 19.320 16.600 14.280 12.310
1637 Nguyễn Tuân 14.660        
1638 Nguyễn Tuấn Thiện 11.720 6.610 5.500 4.580 3.730
1639 Nguyễn Tuyển 3.820        
1640 Nguyễn Tư Giản 15.490        
1641 Nguyễn Tường Phổ 11.460 4.760 4.090 3.340 2.730
1642 Nguyễn Thái Bình 8.590        
1643 Nguyễn Thái Học 59.280 24.400 20.040 16.890 13.400
1644 Nguyễn Thành Hãn 14.300 9.250 7.960 6.320 5.450
1645 Nguyễn Thanh Năm 6.160 4.880 4.040 3.250 2 510
1646 Nguyễn Thành Ý 17.140        
1647 Nguyễn Thần Hiến 12.560        
1648 Nguyễn Thế Kỷ 12.010        
1649 Nguyễn Thế Lịch 6.470        
1650 Nguyễn Thế Lộc 25.550 9.520 8.180 6.690 5.450
1651 Nguyễn Thi 15.410        
1652 Nguyễn Thị Ba 8.740        
1653 Nguyễn Thị Bảy 11.290        
1654 Nguyễn Thị Cận 4.910        
1655 Nguyễn Thị Định 26.440        
1656 Nguyễn Thị Hồng 8.690 6.610 5.500 4.580 3.730
1657 Nguyễn Thị Minh Khai          
  - Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Quang Trung 48.760 24.530 20.020 15.010 12.340
  - Đoạn từ Quang Trung đến Hùng Vương 45.100 25.820 20.710 18.740 16.350
1658 Nguyễn Thị Sáu 8.100        
1659 Nguyễn Thị Thập 15.580        
1660 Nguyễn Thiện Kế          
  - Đoạn 5,5m 14.650 10.400 8.680 7.100 5.770
  - Đoạn 5m 12.030 9.970 8.290 6.770 5.490
1661 Nguyễn Thiện Thuật 37.330 17.310 14.930 12.930 11.180
1662 Nguyễn Thiếp 13.500 10.660 9.250 6.250 5.370
1663 Nguyễn Thông 28.130 12.290 10.600 6 720 5.570
1664 Nguyễn Thuật 6.700 4.310 3.780 3.180 2.580
1665 Nguyễn Thúy 8.050        
1666 Nguyễn Thức Đường 12.790        
1667 Nguyễn Thức Tự 4.120        
1668 Nguyễn Thượng Hiền          
  - Đoạn 5,5m 9.630        
  - Đoạn 3,5m 7.980        
1669 Nguyễn Trác 18.140        
1670 Nguyễn Trãi 40.440 17.650 15.100 12.970 11.290
1671 Nguyễn Tri Phương          
  - Đoạn có dải phân cách 37.240 14.470 12.260 9.980 8.720
  - Đoạn không có dải phân cách 30.140 13.660 11.790 9.100 7.850
1672 Nguyễn Trọng Hợp 4.430        
1673 Nguyễn Trọng Nghĩa 16.710 7.750 6.310 5.170 4.220
1674 Nguyễn Trung Ngạn 8.830 4.150 3.380 2.770 2.260
1675 Nguyễn Trung Trực          
  - Đoạn từ Ngô Quyền đến Lê Phụng Hiểu 19.690 8.610 7.430 6.070 4.930
  - Đoạn còn lại 14.860 7.630 6.670 5.470 4.480
1676 Nguyễn Trực 13.690        
1677 Nguyễn Trường Tộ 24.660 14.850 13.450 1 1.490 9.810
1678 Nguyễn Văn Bổng          
  - Đoạn 7,5m 11.390        
  - Đoạn 5,5m 9.530        
1679 Nguyễn Văn Cừ          
  - Đoạn từ cầu Nam Ô đến hết nhà số 46 - Phía không có đường sắt 7.540        
  - Đoạn từ cầu Nam Ô đến hết nhà số 46- Phía có đường sắt 3.550 2.030 1.740 1.420 1.160
  - Đoạn từ nhà số 46 đến đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình) 6.030 2.500 2.140 1.720 1.410
  - Đoạn từ đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình) đến cầu Trắng 5.460 2.500 2.140 1.720 1.410
  - Đoạn từ cầu Trắng đến chân đèo Hải Vân 3.540 1.970 1.690 1.340 1.070
1680 Nguyễn Văn Giáp 5.220        
1681 Nguyễn Văn Huề 10.870 5.300 4.520 3.640 2.530
1682 Nguyễn Văn Huyên          
  - Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến Phạm Tứ 12.220 5.050 4.490 3.670 2.990
  - Đoạn từ Phạm Tứ đến Thăng Long 14.260        
1683 Nguyễn Văn Hưởng 7.690        
1684 Nguyễn Văn Linh          
  - Đoạn từ Bạch Đằng đến Phan Thanh 59.280 25.800 21.830 18.770 16.160
  - Đoạn từ Phan Thanh đến Nguyễn Tri Phương 59.280 25.420 21.120 16.450 13.370
  - Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến Trạm thu phí phía Bắc Sân Bay 59.270 22.550 18.830 15.060 11.900
1685 Nguyễn Văn Ngọc          
  Đoạn từ đường Phạm Hữu Nghi đến đường Vũ Thạnh 5.180        
  Đoạn còn lại 4.710        
1686 Nguyễn Văn Nguyễn 21.130 5.050 4.360 3.590 2.960
1687 Nguyễn Văn Phương 10.870        
1688 Nguyễn Văn Siêu 18.580        
1689 Nguyễn Văn Tạo 9.430 4.700 4.180 3.430 2.790
1690 Nguyễn Văn Tấn 5.240        
1691 Nguyễn Văn Tố 14.780        
1692 Nguyễn Văn Thoại          
  - Đoạn từ Ngũ Hành Sơn đến Thủ Khoa Huân 44.070 11.540 9.930 8.180 6.720
  - Đoạn từ Thủ Khoa Huân đến Lê Quang Đạo 57.050 11.540 9.930 8.180 6.720
  - Đoạn từ Lê Quang Đạo đến Võ Nguyên Giáp 59.280 12.210 9.930 8.180 6.720
1693 Nguyễn Văn Thông          
  - Đoạn từ Cổng khu EuroVillage đến Tôn Thất Dương Kỵ 10.250        
  - Đoạn từ Tôn Thất Dương Kỵ đến Vũ Xuân Thiều 8.100        
1694 Nguyễn Văn Thủ 24.910        
1695 Nguyễn Văn Trỗi          
  - Đoạn thuộc địa phận quận Hải Châu 37.210        
  - Đoạn thuộc địa phận quận Ngũ Hành Sơn và quân Sơn Trà 21.030        
1696 Nguyễn Văn Xuân          
  - Đoạn 7,5m 5.240        
  - Đoạn 5,5m 3.600        
1697 Nguyễn Viết Xuân 7.810        
1698 Nguyễn Xí          
  Đoạn 10,5m 10.970        
  Đoạn 7,5m 10.430 4.620 3.960 3.240 2.650
1699 Nguyễn Xiển 13.740        
1700 Nguyễn Xuân Hữu 5.420 3.920 3.440 2.800 2.290
1701 Nguyễn Xuân Khoát 28.590        
1702 Nguyễn Xuân Lâm 9.810        
1703 Nguyễn Xuân Nhĩ 23.240 10.150 8.960 7.280 5.530
1704 Nguyễn Xuân Ôn 25.400        
1705 Nhân Hòa 1 4.400        
1706 Nhân Hòa 2 4.400        
1707 Nhân Hòa 3 4.340        
1708 Nhân Hòa 4 4.340        
1709 Nhân Hòa 5 4.340        
1710 Nhân Hòa 6 4.340        
1711 Nhân Hòa 7 4.340        
1712 Nhân Hòa 8 4,400        
1713 Nhân Hòa 9 4.400        
1714 Nhất Chi Mai 7.130        
1715 Nhơn Hòa 1 5.780 3.730 3.280 2.680 2.170
1716 Nhơn Hòa 2 5.780        
1717 Nhơn Hòa 3 5.780 3.730 3.280 2.680 2.170
1718 Nhơn Hòa 4 5.780 3.730 3.280 2 680 2.170
1719 Nhơn Hòa 5 5.020 3.730 3 280 2.680 2.170
1720 Nhơn Hòa 6 5.010 3.730 3.280 2.680 2.170
1721 Nhơn Hòa 7 5.010 3.730 3.280 2.680 2.170
1722 Nhơn Hòa 8 5.270 3.730 3.280 2.680 2.170
1723 Nhơn Hòa 9 5.010 3.730 3 280 2.680 2.170
1724 Nhơn Hòa 10 5.010 3.730 3.280 2.680 2.170
1725 Nhơn Hòa 11 5.010 3.730 3.280 2.680 2.170
1726 Nhơn Hòa 12 5.060        
1727 Nhơn Hòa 14 5.080 3.790 3.330 2.820 2.290
1728 Nhơn Hòa 15 5.080        
1729 Nhơn Hòa 16 5.080        
1730 Nhơn Hòa 17 5.080        
1731 Nhơn Hòa 18 5.080        
1732 Nhơn Hòa 19 4.450        
1733 Nhơn Hòa 20 4.450        
1734 Nhơn Hòa 21 4.450        
1735 Nhơn Hòa 22 4.450        
1736 Nhơn Hòa 23 4.450        
1737 Nhơn Hòa Phước 1 5.780        
1738 Nhơn Hòa Phước 2 4.730        
1739 Nhơn Hòa Phước 3 4.730        
1740 Nhơn Hòa Xuân 4.400        
1741 Như Nguyệt 52.060        
1742 Ông Ích Đường          
  - Đoạn từ cầu Cẩm Lệ đến Cách Mạng Tháng 8 19.720 5.640 5.100 4.160 3.410
  - Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến Lê Đại Hành 17.450 5.450 4.700 3.840 3.140
1743 Ông Ích Khiêm          
  - Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Lê Đình Dương 59.280 23.770 18.780 13.900 10.480
  - Đoạn từ Lê Đình Dương đến Quang Trung 59.280 26.410 21.280 15.170 11.780
  - Đoạn từ Quang Trung đến Nguyễn Tất Thành 49.840 19.150 14.510 12.790 9.930
1744 Quảng Nam          
  - Đoạn từ cầu Trung Lương đến cầu Đồng Khoa (Đoạn 20m) 14.910        
  - Đoạn còn lại (Đoạn 15m) 12.670        
1745 Pasteur 59.280 19.300 14.540 12.840 11.390
1746 Phạm Bành 5.220        
1747 Phạm Bằng 16.240 7.040 6.070 4.980 4.080
1748 Phạm Công Trứ 4.400        
1749 Phạm Cự Lượng 20.750 11.750 9.730 8.390 6.470
1750 Phạm Duy Tốn 4.040        
1751 Phạm Đình Hổ 12.800        
1752 Phạm Đức Nam 5.340        
1753 Phạm Hồng Thái          
  - Đoạn từ Phan Châu Trinh đến Nguyễn Chí Thanh 49.180 22.060 18.290 14.270 12.610
  - Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh đến Yên Bái 44.330 22.060 18.290 14.270 12.610
1754 Phạm Hùng 11.100 2.950 2.400 1.670 1.300
1755 Phạm Huy Thông 12.770        
1756 Phạm Hữu Nghi          
  - Đoạn 10,5m 5.960        
  - Đoạn 5,5m x 2 làn 5.110        
1757 Phạm Hữu Kính 21.030 10.780 9.220 7.580 6.200
1758 Phạm Hữu Nhật 19.040        
1759 Phạm Kiệt 18.410 9.080 7.790 6.350 5.150
1760 Phạm Khiêm Ích 11.660        
1761 Phạm Nổi 5.490 3.620 3.110 2.540 2.080
1762 Phạm Ngọc Mậu          
  - Đoạn 7,5m 8.540 4.880 4.040 3.250 2.510
  - Đoạn 5,5m 6.470 4.880 4.040 3.250 2.510
1763 Phạm Ngọc Thạch 18.330        
1764 Phạm Ngũ Lão 28.970 17.650 15.100 12.350 10.100
1765 Phạm Như Hiền 3.910        
1766 Phạm Nhữ Tăng 22.690 8.360 7.250 6.320 4.620
1767 Phạm Như Xương          
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến hết Nam Cao 10.240 4.660 4.160 3.550 2.910
  - Đoạn từ Nam Cao đến Khánh An 1 6.890 3.970 3.520 2.880 2.350
1768 Phạm Phú Tiết 17.890        
1769 Phạm Phú Thứ 59.280 24.400 20.040 16.890 13.400
1770 Phạm Quang Ảnh          
  - Đoạn 5,5m 14.650 10.400 8.680 7.100 5.770
  - Đoạn 5m 12.030 9.970 8.290 6.770 5.490
1771 Phạm Sư Mạnh 8.490        
1772 Phạm Tu          
  - Đoạn 5,5m 23.090        
  - Đoạn 3,5m 13.670        
1773 Phạm Tuấn Tài          
  - Đoạn 10,5m 15.600        
  - Đoạn 7,5m 12.000        
1774 Phạm Tứ 14.550 5.290 4.700 3.840 3.140
1775 Phạm Thận Duật 7.260        
1776 Phạm Thế Hiển 15.860        
1777 Phạm Thị Lam Anh 3.570 2.180 1.810 1.460 1.160
1778 Phạm Thiều 23.090        
1779 Phạm Văn Bạch 19.270 10.150 8.960 7.280 5.530
1780 Phạm Văn Đồng 59.280 15.440 13.260 11.070 9.080
1781 Phạm Văn Nghị 48.970 14.490 10.590 8.540 7.510
1782 Phạm Văn Ngôn 8.070        
1783 Phạm Văn Tráng 6.930        
1784 Phạm Văn Xảo          
  - Đoạn 10,5m 18.750        
  - Đoạn 7,5m 10.420        
1785 Phạm Vấn 20.350 7.290 6.250 5.120 4.200
1786 Phạm Viết Chánh 7.880 4.120 3.580 2.920 2.370
1787 Phạm Vinh 6.140        
1788 Phạm Xuân Ẩn 8.100        
1789 Phan Anh 19.830        
1790 Phan Bá Phiến 13.810 7.040 6.070 4.980 4.080
1791 Phan Bá Vành 11.960        
1792 Phan Bôi          
  - Đoạn từ Phạm Văn Đồng đến Dương Đình Nghệ 25.010        
  - Đoạn còn lại 22.810 8.180 7.150 6.040 4.940
1793 Phan Bội Châu 52.100 17.170 14.860 12.120 9.880
1794 Phan Châu Trinh          
  - Đoạn từ Pasteur đến Trần Quốc Toản 59.280 23.280 19.720 16.470 13.480
  - Đoạn từ Trần Quốc Toản đến Nguyễn Văn Linh 56.070 23.280 19.720 16.470 13.480
  - Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Trưng Nữ Vương 48.590 20.860 17.660 14.760 12.080
1795 Phan Du 4.040        
1796 Phan Đăng Lưu          
  - Đoạn từ 2 tháng 9 đến Huỳnh Tấn Phát 30.580 13.450 11.070 10.640 8.870
  - Đoạn từ Huỳnh Tấn Phát đến Nguyễn Hữu Thọ 27.380 11.650 9.490 7.760 6.350
  - Đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ đến Nguyễn Đăng Đạo 23.040        
1797 Phan Đình Giót 5.120 2.970 2.540 2.110 1.700
1798 Phan Đình Phùng 59.280 24.400 20.040 16.890 13.400
1799 Phan Đình Thông 7.370        
1800 Phan Hành Sơn 27.800 10.210 8.760 7.210 5.900
1801 Phan Hoan 6.140        
1802 Phan Huy Chú 17.590        
1803 Phan Huy Ích 13.500        
1804 Phan Huy Ôn 14.090 10.670 9.190 7.940 6.480
1805 Phan Huy Thực 9.890        
1806 Phan Kế Bính 19.490 9.790 8.930 8.000 7.220
1807 Phan Khoang 6.970 4.100 3.590 2.980 2.420
1808 Phan Khôi 5.180        
1809 Phan Liêm 40.000        
1810 Phan Ngọc Nhân 5.710        
1811 Phan Nhu          
  - Đoạn 5,5m 11.780 4.920 4.170 3.500 2.960
  - Đoạn 7,5m 11.780 4.920 4.170 3.500 2.960
1812 Phan Phu Tiên 11.780 4.920 4.170 3.500 2.960
1813 Phan Sĩ Thực 5.990 4.130 3.640 2.960 2.420
1814 Phan Tòng 8.880        
1815 Phan Tôn          
  - Đoạn 7,5m 38.360        
  - Đoạn 5,5m 33.460        
1816 Phan Tốn 5.020        
1817 Phan Tứ 32.110 9.640 8.320 6.830 5.600
1818 Phan Thanh 51.410 17.850 15.340 12.000 8.950
1819 Phan Thành Tài          
  - Đoạn 7,5m 44.080 18.640 17.000 13.360 10.990
  - Đoạn 10,5m 46.360 18.640 17.000 13.360 10.990
1820 Phan Thao 7.840        
1821 Phan Thị Nể 8.210        
1822 Phan Thúc Duyện 17.870 9.790 8.360 6.860 5.630
1823 Phan Triêm 7.000        
1824 Phan Trọng Tuệ 17.720        
1825 Phan Văn Đạt 6.910        
1826 Phan Văn Định 8.250 4.480 3.860 3.140 2.550
1827 Phan Văn Hớn 13.690        
1828 Phan Văn Thuật 7.040        
1829 Phan Văn Trị 9.530 4.570 3.730 3.050 2.500
1830 Phan Văn Trường 6.900        
1831 Phan Xích Long 10.720        
1832 Phần Lăng 1 8.290        
1833 Phần Lăng 2 8.710        
1834 Phần Lăng 3 8.290        
1835 Phần Lăng 4 8.290        
1836 Phần Lăng 5 8.290        
1837 Phần Lăng 6 10.500        
1838 Phần Lăng 7 10.500 5.850 4.750 3.870 3.000
1839 Phần Lăng 8 10.500 5.850 4.750 3.870 3.000
1840 Phần Lăng 9          
  - Đoạn 5,5m 8.710        
  - Đoạn 3,5m 8.290        
1841 Phần Lăng 10 8.710        
1842 Phần Lăng 11 8.710        
1843 Phần Lăng 12 8.710        
1844 Phần Lăng 14 8.710        
1845 Phần Lăng 15 8.710        
1846 Phần Lăng 16 8.710        
1847 Phần Lăng 17 8.710        
1848 Phần Lăng 18 8.710        
1849 Phần Lăng 19 9.170        
1850 Phó Đức Chính          
  - Đoạn từ Ngô Quyền đến nhà số 43 19.780 7.290 6.250 5.320 4.430
  - Đoạn còn lại 16.930 6.900 5.930 4.870 3.990
1851 Phong Bắc 1 5.900        
1852 Phong Bắc 2 5.900        
1853 Phong Bắc 3 5.900        
1854 Phong Bắc 4 5.900        
1855 Phong Bắc 5 5.900        
1856 Phong Bắc 6 5.900        
1857 Phong Bắc 7 5.900        
1858 Phong Bắc 8 5 900        
1859 Phong Bắc 9 5.620        
1860 Phong Bắc 10 5.620        
1861 Phong Bắc 11 7.190        
1862 Phong Bắc 12 5.900        
1863 Phong Bắc 14 7.190        
1864 Phong Bắc 15 7.370        
1865 Phong Bắc 16 7.370        
1866 Phong Bắc 17 5.360        
1867 Phong Bắc 18 5.900        
1868 Phong Bắc 19 5.900        
1869 Phong Bắc 20 5.900 4.000 3.470 2.840 2.330
1870 Phù Đổng 4.900        
1871 Phú Lộc 1 9.550        
1872 Phú Lộc 2 10.420        
1873 Phú Lộc 3 10.910        
1874 Phú Lộc 4 10.900 4.920 4.170 3.500 2.960
1875 Phú Lộc 5 10.910        
1876 Phú Lộc 6 10.910        
1877 Phú Lộc 7 10.910        
1878 Phú Lộc 8 10.910        
1879 Phú Lộc 9 11.450        
1880 Phú Lộc 10 11.450 4.920 4.170 3.500 2.960
1881 Phú Lộc 11 12.160        
1882 Phú Lộc 12 11.450        
1883 Phú Lộc 14 8.470        
1884 Phú Lộc 15 8.900        
1885 Phú Lộc 16 8.900        
1886 Phú Lộc 17 8.900        
1887 Phú Lộc 18 8.900        
1888 Phú Lộc 19 10.910 4.920 4.170 3.500 2.960
1889 Phú Lộc 20 8.470        
1890 Phú Lộc 21 8.470        
1891 Phú Lộc 22 11.400        
1892 Phú Thạnh 1 6.840        
1893 Phú Thạnh 2 6.840        
1894 Phú Thạnh 3 6.840        
1895 Phú Thạnh 4 6.840        
1896 Phú Thạnh 5 6.860        
1897 Phú Thạnh 6 6.860        
1898 Phú Thạnh 7 7.960        
1899 Phú Thạnh 8 6.860        
1900 Phú Thạnh 9 6.040        
1901 Phú Thạnh 10 6 040        
1902 Phú Xuân 1 8.410        
1903 Phú Xuân 2 8.410        
1904 Phú Xuân 3 8.410        
1905 Phú Xuân 4 8.410        
1906 Phú Xuân 5 8.410        
1907 Phú Xuân 6 8.010        
1908 Phú Xuân 7 8.010        
1909 Phú Xuân 8 8.010        
1910 Phú Xuân 9 8.410 4.590 3.930 3.220 2.630
1911 Phục Đán 11.780        
1912 Phùng Chí Kiên 10.300        
1913 Phùng Hưng 16.100 7.170 5.840 4.660 3.470
1914 Phùng Khắc Khoan 17.590        
1915 Phùng Tá Chu          
  - Đoạn 7,5m 24.360 9.010 7.720 6.310 5.170
  - Đoạn 5,5m 20.760 7.370 6.310 5.170 4.220
1916 Phước Hòa 1 6.080 4.150 3.380 2.770 2.260
1917 Phước Hòa 2          
  - Đoạn 10,5m 9.260        
  - Đoạn 5,5m 6.080        
1918 Phước Hòa 3 6.080        
1919 Phước Hòa 4 6.080 4.150 3.380 2.770 2.260
1920 Phước Hòa 5 5.780 4.150 3.380 2.770 2.260
1921 Phước Hòa 6          
  - Đoạn 5,5m 6.080        
  - Đoạn 5m 5.780        
1922 Phước Lý 1 4.050        
1923 Phước Lý 2 4.050        
1924 Phước Lý 3 4.050        
1925 Phước Lý 4 4.050        
1926 Phước Lý 5 4.050        
1927 Phước Lý 6 4.910        
1928 Phước Lý 7 4.050        
1929 Phước Lý 8 4.910        
1930 Phước Lý 9 4.910        
1931 Phước Lý 10 4.910        
1932 Phước Lý 11 4.910        
1933 Phước Lý 12 4.910        
1934 Phước Lý 14 4.910        
1935 Phước Lý 15 4.910        
1936 Phước Lý 16 4.910        
1937 Phước Lý 17 4.050        
1938 Phước Lý 18 4.050        
1939 Phước Lý 19 4.050        
1940 Phước Lý 20 4.050        
1941 Phước Lý 21 4.050        
1942 Phước Lý 22 4.050        
1943 Phước Mỹ 1 19.090        
1944 Phước Mỹ 2 14.920        
1945 Phước Mỹ 3 16.400        
1946 Phước Mỹ 4 14.920        
1947 Phước Tường 1 4.960        
1948 Phước Tường 2 4.960        
1949 Phước Tường 3 4.020        
1950 Phước Tường 4 4.020        
1951 Phước Tường 5 4.240        
1952 Phước Tường 6 4.020        
1953 Phước Tường 7 4.020        
1954 Phước Tường 8 4.240        
1955 Phước Tường 9 4.020        
1956 Phước Tường 10 4.020        
1957 Phước Tường 11 4.240        
1958 Phước Tường 12 4.240        
1959 Phước Tường 14 4.020        
1960 Phước Tường 15 4.020        
1961 Phước Tường 16 3.810        
1962 Phước Trường 1 30.170        
1963 Phước Trường 2 23.410 7.870 6.670 5.580 4.820
1964 Phước Trường 3 21.750        
1965 Phước Trường 4 18.560        
1966 Phước Trường 5 18.560        
1967 Phước Trường 6 18.560        
1968 Phước Trường 7 18.560        
1969 Phước Trường 8 21.750        
1970 Phước Trường 9 21.750        
1971 Phước Trường 10 25.430 6.900 5.930 4.870 3.990
1972 Phước Trường 11 21.750        
1973 Phước Trường 12 21.750        
1974 Phước Trường 14 21.750        
1975 Phước Trường 15 21.750        
1976 Phước Trường 16 18.020 6.900 5.930 4.870 3.990
1977 Phước Trường 17 18.020 6.900 5.930 4.870 3.990
1978 Quách Thị Trang 8.100        
1979 Quách Xân 5.280        
1980 Quán Khái 1 4.690        
1981 Quán Khái 2 4.690        
1982 Quán Khái 3 4.690        
1983 Quán Khái 4 4.690        
1984 Quán Khái 5 4.690        
1985 Quán Khái 6 4.690        
1986 Quán Khái 7 4.690        
1987 Quán Khái 8 4.690        
1988 Quán Khái 9 4.160        
1989 Quán Khái 10 4.160        
1990 Quán Khái 11 4.160        
1991 Quán Khái 12 4.160        
1992 Quang Dũng 36.120 11.740 9.560 7.820 6.400
1993 Quang Thành 1 6.250        
1994 Quang Thành 2 6.250        
1995 Quang Trung 59.280 24.800 20.290 15.520 12.700
1996 Quy Mỹ 17.710        
1997 Song Hào 11.000 2.270 1.970 1.620 1.330
1998 Sơn Thủy 1 8.470        
1999 Sơn Thủy 2 7.910        
2000 Sơn Thủy 3 7.910        
2001 Sơn Thủy 4 7.040        
2002 Sơn Thủy 5 7.040        
2003 Sơn Thủy 6 7.040        
2004 Sơn Thủy 7 7.040        
2005 Sơn Thủy 8 7.040        
2006 Sơn Thủy 9 7.040        
2007 Sơn Thủy 10 7.040        
2008 Sơn Thủy 11 6.770        
2009 Sơn Thủy 12 6.770        
2010 Sơn Thủy Đông 1 12.110        
2011 Sơn Thủy Đông 2 13.400        
2012 Sơn Thủy Đông 3 12.120        
2013 Sơn Thủy Đông 4 12.180        
2014 Suối Đá 1 15.180        
2015 Suối Đá 2 15.180        
2016 Suối Đá 3 15.180        
2017 Suối Lương 3.000 1.800 1.530 1.260 990
2018 Sử Hy Nhan 3.220 1.930 1.600 1.370 1.040
2019 Sư Vạn Hạnh (từ Lê Văn Hiến đến Chùa Quan Thế Âm) 11.710 4.550 3.900 3.190 2.600
2020 Sương Nguyệt Anh 21.160        
2021 Tạ Hiện 15.380 9.680 8.490 7.720 6.340
2022 Tạ Mỹ Duật 21.230 8.180 7.150 6.040 4.940
2023 Tạ Quang Bửu 4.200        
2024 Tản Đà 36.640 11.740 9.560 7.820 6.400
2025 Tăng Bạt Hổ 39.020 17.650 15.100 12.970 11.290
2026 Tân An 1 16.090        
2027 Tân An 2 16.090        
2028 Tân An 3 16.090        
2029 Tân An 4 16.090        
2030 Tân Hòa 1 5.780        
2031 Tân Hòa 2 5.780        
2032 Tân Hòa 3 5,780        
2033 Tân Hòa 4 5.780        
2034 Tân Hòa 5 5.780        
2035 Tân Hòa 6 5.780        
2036 Tân Hòa 7 14.140        
2037 Tân Hòa 8 14.140        
2038 Tân Hòa 9 14.140        
2039 Tân Hòa 10 5.600        
2040 Tân Lập 1 34.190        
2041 Tân Lập 2 30.620        
2042 Tân Lưu          
  - Đoạn 10,5m 10.620        
  - Đoạn 7,5m 8.570        
2043 Tân Phú 1 14.330        
2044 Tân Phú 2 14.330        
2045 Tân Thái 1 16.920        
2046 Tân Thái 2 14.390        
2047 Tân Thái 3 14.390        
2048 Tân Thái 4 14.390        
2049 Tân Thái 5          
  - Đoạn 5,5m 14.390        
  - Đoạn 3,5m 11.820        
2050 Tân Thái 6 14.390        
2051 Tân Thái 7 11.820        
2052 Tân Thái 8 11.820        
2053 Tân Thái 9 14.390        
2054 Tân Thái 10 16.120        
2055 Tân Thuận 18.560 7.010 5.930 4.720 3.990
2056 Tân Trà 10.510        
2057 Tân Trào 7.770        
2058 Tây Sơn 6.280        
2059 Tế Hanh          
  - Đoạn từ Văn Tiến Dũng đến Phạm Hùng 5.240        
2060 Tiên Sơn 1 19.910        
2061 Tiên Sơn 2 18.010        
2062 Tiên Sơn 3 18.490        
2063 Tiên Sơn 4 18.580        
2064 Tiên Sơn 5 18 580        
2065 Tiên Sơn 6 18.110        
2066 Tiên Sơn 7 20.540        
2067 Tiên Sơn 8 20.310        
2068 Tiên Sơn 9          
  - Đoạn 7,5m 22.000        
  - Đoạn 5,5m 19.900        
2069 Tiên Sơn 10 19.900 9.650 8.550 7.140 6.140
2070 Tiên Sơn 11 22.000        
2071 Tiên Sơn 12 17.150        
2072 Tiên Sơn 14          
  - Đoạn 5,5m 18.950        
  - Đoạn 3,75m 17.150        
2073 Tiên Sơn 15 18.950        
2074 Tiên Sơn 16 18.550        
2075 Tiên Sơn 17 18.550        
2076 Tiên Sơn 18 18.550        
2077 Tiên Sơn 19 15.170        
2078 Tiên Sơn 20 15.170        
2079 Tiểu La          
  - Đoạn từ đường 2 Tháng 9 đến Núi Thành 38.930 13.360 11.440 10.500 9.040
  - Đoạn từ đường Núi Thành đến Nguyễn Hữu Thọ 34.510 9.890 8.490 7.480 6.440
2080 Tô Hiến Thành 21.500 11.080 9.610 7.520 6.130
2081 Tô Hiệu          
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Hoàng Thị Loan 8.550 4.690 4.110 3.360 2.750
  - Đoạn còn lại 8.130 4.590 3.930 3.220 2.630
2082 Tố Hữu          
  - Đoạn từ Nguyễn Dữ đến Nguyễn Hữu Thọ 18.830 10.570 8.630 7.060 5.770
  - Đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ đến Huỳnh Tấn Phát 20.960 10.570 8.630 7.060 5.770
  - Đoạn từ Huỳnh Tấn Phát đến Núi Thành 23.770 13.210 10.600 10.120 8.450
2083 Tô Ngọc Vân 32.110 11.760 9.580 7.830 6.410
2084 Tô Vĩnh Diện 6.700 4.310 3.780 3.180 2.580
2085 Tôn Đản          
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Trường THCS Nguyễn Công Trứ 8.690 4.700 4.180 3.430 2.790
  - Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Công Trứ đến Trường tiểu học Thái Thị Bôi 8.000 4.270 3.740 3.170 2.570
  - Đoạn từ Trường tiểu học Thái Thị Bôi đến đường vào kho bom (CK55) 5.810 3.600 3.080 2.580 2.180
  - Đoạn còn lại 4.210 3.010 2.570 2.110 1.720
2086 Tôn Đức Thắng          
  - Đoạn từ Hồng Thái - Yên Thế đến cầu Đa Cô 23.350 5.520 4.760 3.730 3.050
  - Đoan từ cầu Đa Cô đến Âu Cơ 20.160 5.350 4.520 3.700 3.020
  - Đoạn 2 bên cầu vượt (từ Hồng Thái đến Nguyễn Như Hạnh và từ Yên Thế đến Tôn Đản) 12.950 4.760 4.090 3.340 2.730
  - Đoạn 2 bên cầu vượt còn lại 8.540 4.760 4.090 3.340 2.730
2087 Tôn Quang Phiệt 14.090        
2088 Tôn Thất Dương Kỵ 8.910        
  - Đoạn từ Thái Văn Lung đến đường Lê Quảng Chí          
  - Đoạn còn lại          
2089 Tôn Thất Đạm 51.980 9.420 8.230 6.740 5.710
2090 Tôn Thất Tùng 26.270 11.740 9.560 7.820 6.4001
2091 Tôn Thất Thiệp 16.690 9.250 7 940 6.520 5.350
2092 Tôn Thất Thuyết 11.780        
2093 Tống Duy Tân 8.550 4.690 4.110 3.360 2.750
2094 Tống Phước Phổ 24.720 13.360 11.440 10.500 9.040
2095 Tốt Động          
  Đoạn từ Nguyễn Sinh Sắc đến Trần Đình Tri 7.360        
  Đoạn còn lại 7.010        
2096 Tú Mỡ          
  - Đoạn 10,5m 8.910        
  - Đoạn 7,5 m 8.230        
2097 Tú Quỳ          
  - Đoạn 7,5m 7.190 4.310 3.780 3.180 2.580
  - Đoạn 5,5m 5.590 3.730 3.280 2.680 2.170
2098 Tuệ Tĩnh 28.740 16.870 14.460 12.530 9.440
2099 Tùng Lâm 1 4.520        
2100 Tùng Lâm 2 4.520        
2101 Tùng Lâm 3 4.520        
2102 Tùng Lâm 4 4.520        
2103 Tùng Lâm 5 4.520        
2104 Tùng Lâm 6 4.520        
2105 Tùng Lâm 7 4.520        
2106 Tùng Lâm 8 4.520        
2107 Tùng Lâm 9 4.520        
2108 Tùng Lâm 10 4.520        
2109 Tùng Thiện Vương 12.320        
2110 Tuy Lý Vương 12.320        
2111 Từ Giấy 6.140        
2112 Thạch Lam 19.550 10.110 8.800 6.700 5.780
2113 Thạch Sơn 1 3.700        
2114 Thạch Sơn 2 3.700        
2115 Thạch Sơn 3 3.700        
2116 Thạch Sơn 4 3.700        
2117 Thạch Sơn 5 3.700        
2118 Thạch Sơn 6 3.700        
2119 Thạch Sơn 7 3.700        
2120 Thái Phiên 59.280 24.400 20.040 16.890 13.400
2121 Thái Thị Bôi 19.350 8.470 7.320 6.920 6.260
2122 Thái Văn A 4.460        
2123 Thái Văn Lung 8.100        
2124 Thanh Duyên 22.580        
2125 Thành Điện Hải 58.600        
2126 Thanh Hải 27.040 11.320 9.460 7.600 6.160
2127 Thanh Hóa 8.800        
2128 Thanh Huy 1 18.190 7.170 5.840 4.660 3.470
2129 Thanh Huy 2 18.190 6.120 4.940 4.170 2.920
2130 Thanh Huy 3 18.190        
2131 Thanh Khê 6 19.830 7.170 5.840 4.660 3.470
2132 Thanh Long 25.670 11.320 9.460 7.600 6.160
2133 Thanh Lương 1 5.960        
2134 Thanh Lương 2 5.960        
2135 Thanh Lương 3 5.960        
2136 Thanh Lương 4 5.590        
2137 Thanh Lương 5 8.100        
2138 Thanh Lương 6 8.100        
2139 Thanh Lương 7 8.100        
2140 Thanh Lương 8 8.100        
2141 Thanh Lương 9 8.100        
2142 Thanh Lương 10 8.100        
2143 Thanh Lương 11 8.100        
2144 Thanh Lương 12 8.100        
2145 Thanh Lương 14 8.100        
2146 Thanh Lương 15 8.100        
2147 Thanh Lương 16 8.100        
2148 Thanh Lương 17 8.100        
2149 Thanh Lương 18 8.100        
2150 Thanh Lương 19 8.100        
2151 Thanh Lương 20 8.100        
2152 Thanh Lương 21 8.100        
2153 Thanh Lương 22 8.100        
2154 Thanh Lương 23 8.100        
2155 Thanh Lương 24 8.100        
2156 Thanh Lương 25 8.100        
2157 Thanh Lương 26 8.100        
2158 Thanh Lương 27 8.100        
2159 Thanh Lương 28 8.100        
2160 Thanh Lương 29 8.100        
2161 Thanh Lương 30 8.100        
2162 Thanh Lương 31 8.100        
2163 Thanh Lương 32 8.100        
2164 Thanh Nghị 9.430        
2165 Thanh Sơn 28.900 11.320 9.460 7.600 6.160
2166 Thanh Tân 18.190 7.170 5.840 4.660 3.470
2167 Thanh Tịnh 9.990        
2168 Thành Thái 12.830 5.050 4.490 3.670 2.990
2169 Thanh Thủy 30.350 11.320 9.460 7.600 6.160
2170 Thanh Vinh 1 2.710        
2171 Thanh Vinh 2 2.710        
2172 Thanh Vinh 3 2.710        
2173 Thanh Vinh 4 2.710 1.740 1.600 1.370 1.040
2174 Thanh Vinh 5 2.710 1.740 1.600 1.370 1.040
2175 Thanh Vinh 6 2.710        
2176 Thanh Vinh 7 2.710        
2177 Thanh Vinh 8 2.740 1.740 1.600 1.370 1.040
2178 Thanh Vinh 9 2.700 1.740 1.600 1.370 1.040
2179 Thanh Vinh 10 2.710 1.740 1.600 1.370 1.040
2180 Thanh Vinh 11 2.700        
2181 Thanh Vinh 12 2.720 1.740 1.600 1.370 1.040
2182 Thanh Vinh 14 2.740 1.740 1.600 1.370 1.040
2183 Thanh Vinh 15 2.740 1.740 1 600 1.370 1.040
2184 Thanh Vinh 16 2.740 1.740 1.600 1.370 1.040
2185 Thanh Vinh 17 3.190        
2186 Thành Vinh 1 10.500 6.820 5.770 4.800 3.990
2187 Thành Vinh 2 9.970 6.820 5.770 4.800 3.990
2188 Thành Vinh 3 9.970 6.820 5.770 4.800 3.990
2189 Thành Vinh 4 9.970 6.820 5.770 4.800 3.990
2190 Thành Vinh 5 9.970 6.820 5.770 4.800 3.990
2191 Thăng Long          
  + Đoạn thuộc địa bàn quận Hải Châu 28.090 10.150 8.960 7.180 6.190
  + Đoạn thuộc địa bàn quận Cẩm Lệ          
  - Đoạn từ giáp Hải Châu đến cầu Cẩm Lệ 15.630        
  - Đoạn còn lại 12.050        
2192 Thân Cảnh Phúc          
  - Đoạn từ Lê Đại đến Lương Nhữ Hộc 15.680        
  - Đoạn từ Lương Nhữ Hộc đến Nguyễn Trác 17.450        
2193 Thân Công Tài 5.080 3.900 3.420 2.820 2.290
2194 Thân Nhân Trung 17.810        
2195 Thép Mới          
  - Đoạn 7,5m 8.240        
  - Đoạn 5,5m 7.120        
2196 Thế Lữ 14.660 9.040 7.790 6.690 5.450
2197 Thi Sách 24.160 13.370 11.520 9.100 7.850
2198 Thích Phước Huệ 4.430        
2199 Thích Quảng Đức 9.490        
2200 Thích Thiện Chiếu 9 980        
2201 Thiều Chửu 8.100        
2202 Thổ Sơn 1 7.240 3.540 3.040 2.480 2.030
2203 Thổ Sơn 2 7.240 3.540 3.040 2.480 2.030
2204 Thôi Hữu 15.180        
2205 Thu Bồn 4.370        
2206 Thủ Khoa Huân 12.030 9.970 8.290 6.770 5.490
2207 Thuận An 1 14.030 8.670 7.840 6.530 5.420
2208 Thuận An 2 11.710        
2209 Thuận An 3 11.710        
2210 Thuận An 4 12.570        
2211 Thuận An 5 11.840        
2212 Thuận An 6 19.720        
2213 Thuận Yến 23.770        
2214 Thúc Tề 11.300 5.850 4.750 3.870 3.000
2215 Thủy Sơn 1 13.330        
2216 Thủy Sơn 2 13.460        
2217 Thủy Sơn 3 13.460        
2218 Thủy Sơn 4 13.340        
2219 Thủy Sơn 5 13.360        
2220 Thủy Sơn 6 13.460        
2221 Thượng Đức 6.280        
2222 Trà Khê 1 6.040        
2223 Trà Khê 2 6.040        
2224 Trà Khê 3 7.010        
2225 Trà Khê 4 6.040        
2226 Trà Khê 5 9.450        
2227 Trà Khê 6 7.370        
2228 Trà Khê 7 7.010        
2229 Trà Khê 8 6.040        
2230 Trà Khê 9 6.040        
2231 Trà Lộ          
  - Đoạn 7,5m 8.600        
  - Đoạn 5,5m 7.420        
2232 Trà Na 1 3.670 2.180 1.810 1.460 1.160
2233 Trà Na 2 3.670        
2234 Trà Na 3 3.860 2.180 1.810 1.460 1.160
2235 Trà Na 4 4.760        
2236 Trần Anh Tông 15.400 7.170 5.840 4.660 3.470
2237 Trần Bạch Đằng          
  - Đoạn thuộc địa bàn quận Sơn Trà 50.920 12.680 10.860 8.890 7.250
  - Đoạn thuộc địa bàn quận Ngũ Hành Sơn 59.280        
2238 Trần Bích San 5.210        
2239 Trần Bình Trọng 43.600 18.580 15.970 13.750 11.850
2240 Trần Can 13.110        
2241 Trần Cao Vân          
  - Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến Tôn Thất Đạm 42.740 9.930 8.660 7.080 5.890
  - Đoạn từ Tôn Thất Đạm đến Hà Huy Tập 36.200 9.930 8.660 7.080 5.890
  - Đoạn còn lại 26.770 8.920 7.430 6.070 4.960
2242 Trần Cừ 9.620        
2243 Trần Duy Chiến 22.310 7.210 6.070 4.990 4.090
2244 Trần Đại Nghĩa          
  - Đoạn từ Lê Văn Hiến đến Văn Tân 15.050 2.500 2.160 1.780 1.460
  - Đoạn còn lại 12.580 2.500 2.160 1.780 1.460
2245 Trần Đăng 9.040        
2246 Trần Đăng Ninh 24.080        
2247 Trần Đinh Đàn 30.170 10.640 9.140 7.450 6.070
2248 Trần Đình Long 5.900        
2249 Trần Đình Nam 8.560 4.400 3.720 3.100 2.520
2250 Trần Đình Tri 10.500 4.510 3.880 3.170 2.590
2251 Trần Đức 4.420 2.180 1.810 1.460 1.160
2252 Trần Đức Thảo 24.520 10.570 9.040 7.760 6.690
2253 Trần Đức Thông 18.760        
2254 Trần Hoành (từ Lê Văn Hiến đến Nguyễn Đình Chiểu) 16.380 6.830 5.870 4.810 3.920
2255 Trần Huấn 15.920 6.620 5.650 4.370 3.560
2256 Trần Huy Liệu 8.800 4.570 3.730 3.050 2.500
2257 Trần Hưng Đạo          
  - Đoạn từ Lê Văn Duyệt đến đường Nại Tú 2 29.420 10.830 9.790 8.400 6.980
  - Đoạn từ Nại Tú 2 đến cầu Sông Hàn 42.470 13.270 11.340 9.410 7.700
  - Đoạn từ Cầu Sông Hàn đến Cầu Rồng 55.070 18.980 16.030 11.210 9.380
  - Đoạn từ Cầu Rồng đến cầu Trần Thị Lý 36.400 14.160 10.730 8.330 7.150
2258 Trần Hữu Duẩn 4.900        
2259 Trần Hữu Dực 11.990        
2260 Trần Hữu Độ 15.600        
2261 Trần Hữu Tước 39.150        
2262 Trần Hữu Trang 14.090        
2263 Trần Kế Xương 40.840 17.650 15.100 12.970 10.910
2264 Trần Kim Bảng 9.050        
2265 Trần Kim Xuyến 8.100        
2266 Trần Khánh Dư 17.870 9.790 8.360 6.860 5.630
2267 Trần Khát Chân 14.600        
2268 Trần Lê 6.940        
2269 Trần Lựu 5.060        
2270 Trần Mai Ninh 9.050        
2271 Trần Minh Tông 9.040        
2272 Trần Minh Thiệt 5.890        
2273 Trần Nam Trung          
  - Đoạn từ Võ Chí Công đến Dương Loan 10.450        
  - Đoạn còn lại 9.050        
2274 Trần Ngọc Sương 7.130 4.000 3.370 2.760 2.270
2275 Trần Nguyên Đán          
  Đoạn từ Nguyễn Sinh Sắc đến Hồ Tùng Mậu 11.140        
  Đoạn từ đường Hồ Tùng Mậu đến Trần Đình Tri 10.580        
  Đoạn còn lại 10.070        
2276 Trần Nguyên Hãn 18.200        
2277 Trần Nhân Tông          
  - Đoạn từ Đỗ Anh Hàn đến Cao Lỗ 28.660        
  - Đoạn còn lại 18.400 7.400 6.350 4.960 4.060
2278 Trần Nhật Duật 9.500 6.590 5.680 4.730 3.940
2279 Trần Phú          
  - Đoạn từ Đống Đa đến Lê Duẩn (Trừ đoạn 2 bên hầm chui) 59.280 19.750 16.530 13.780 11.260
  - Đoạn từ Lê Duẩn đến Trần Quốc Toản (trừ đoạn 2 bên hầm chui) 59.280 26.620 21.760 17.810 14.530
  - Đoạn từ Trần Quốc Toản đến Nguyễn Văn Linh 59.280 26.620 21.760 17.810 14.530
  - Đoạn 2 bên hầm chui 50.980 24.440 20.980 17.220 14.140
2280 Trần Phước Thành 17.050 6 620 5.650 4.370 3.560
2281 Trần Quang Diệu 21.650 12.320 10.600 7.370 5.830
2282 Trần Quang Khải 10.870 7.300 6.160 5.040 4.120
2283 Trần Quang Long 7.710        
2284 Trần Quốc Hoàn 27.340        
2285 Trần Quốc Toản 59.280 24.400 20.040 16.890 13.400
2286 Trần Quốc Thảo 4.590        
2287 Trần Quốc Vượng 7.010        
2288 Trần Quý Cáp 47.910 16.560 14.120 12.110 10.410
2289 Trần Quý Hai          
  - Đoạn 7,5m 7.130 4.130 3.640 2.960 2.420
  - Đoạn 5,5m 6.550        
2290 Trần Quý Khoách 7.040        
2291 Trần Sâm 10.900        
2292 Trần Tấn 5.080        
2293 Trần Tấn Mới          
  - Đoan có vỉa hè 18.520 8.410 7.270 5.740 4.970
  - Đoạn không có vỉa hè 16.870 8.410      
2294 Trần Tống 27.520 11.740 9.560 7.820 6.400
2295 Trần Thái Tông 8.350 4.880 4.040 3.250 2.510
2296 Trần Thanh Mại 24.110        
2297 Trần Thánh Tông          
  - Đoạn từ Ngô Quyền đến Vân Đồn 17.350        
  - Đoạn còn lại 14.090        
2298 Trần Thanh Trung 17.120        
2299 Trần Thị Lý          
  - Đoạn thuộc địa phận quận Hải Châu 37.210        
  - Đoạn thuộc địa phận quận Ngũ Hành Sơn 20.020        
2300 Trần Thủ Độ 15.100 6.600 5.650 4.370 3.560
2301 Trần Thúc Nhẫn 7.430        
2302 Trần Thuyết 15.180        
2303 Trần Triệu Luật 9.430        
2304 Trần Trọng Khiêm 15.640 7.090 6.080 4.970 4.060
2305 Trần Văn Cẩn 5.090        
2306 Trần Văn Dư 18.890 9.640 8.320 6.830 5.600
2307 Trần Văn Đán 10.890        
2308 Trần Văn Đang 8.490        
2309 Trần Văn Giảng 9.380        
2310 Trần Văn Giáp 15.680        
2311 Trần Văn Hai 8.800        
2312 Trần Văn Kỷ 12.470        
2313 Trần Văn Lan 6.140        
2314 Trần Văn Ơn          
  - Đoạn 7,5m 7.720 4.310 3.780 3.180 2.580
  - Đoạn 5,5m 6.700 4.310 3.780 3.180 2.580
2315 Trần Văn Thành          
  - Đoạn từ Hồ Xuân Hương đến Vũ Mộng Nguyên 17.540 9.080 7.790 6.350 5.150
  - Đoạn nối tiếp đường Trần Văn Thành chưa đặt tên 11.400 7.270 6.230 5.080 4.120
2316 Trần Văn Trà 8.590        
2317 Trần Văn Trứ 59.280        
2318 Trần Viện 5.680        
2319 Trần Xuân Hòa 9.280        
2320 Trần Xuân Lê          
  - Đoạn từ Huỳnh Ngọc Huệ đến đường Hà Huy Tập 14.520 7.120 6.170 5.320 3.850
  - Đoạn từ Hà Huy Tập đến Trần Can 13.110 6.830 5.890 5.070 3.650
  - Đoạn Trần Can đến Nguyễn Công Hãng 14.520 6.440 5.610 4.840 3.470
2321 Trần Xuân Soạn 8.830        
2322 Triệu Nữ Vương          
  - Đoạn từ Hoàng Diệu đến Lê Đình Dương 50.050 17.650 15.100 12.970 11.740
  - Đoạn từ Lê Đình Dương đến Hùng Vương 50.050 7.650 15.100 12.970 11.740
2323 Triệu Quốc Đạt 7.130 4.130 3.640 2.960 2.420
2324 Triệu Việt Vương 29.700 12.290 10.600 6.720 5.570
2325 Trinh Đường 3.810        
2326 Trịnh Công Sơn 27.450 10.150 9.250 8.730 7.140
2327 Trịnh Đình Thảo 18.340 6.620 5.650 4.370 3.560
2328 Trịnh Hoài Đức 8.440        
2329 Trịnh Khả 5210        
2330 Trịnh Khắc Lập 4.710        
2331 Trịnh Lỗi 13.250        
2332 Trung Hòa 1 3.980        
2333 Trung Hòa 2 4.030        
2334 Trung Hòa 3 4.060        
2335 Trung Hòa 4 4.010        
2336 Trung Hòa 5 4.160        
2337 Trung Lương 1 5.090        
2338 Trung Lương 2 5.090        
2339 Trung Lương 3 5.090        
2340 Trung Lương 4 5.090        
2341 Trung Lương 5 5.090        
2342 Trung Lương 6 5.690        
2343 Trung Lương 7 5.690        
2344 Trung Lương 8 9.020        
2345 Trung Lương 9 9.020        
2346 Trung Lương 10 9.020        
2347 Trung Lương 11 9.020        
2348 Trung Lương 12 9.020        
2349 Trung Lương 14 9.020        
2350 Trung Lương 15 9.020        
2351 Trung Lương 16 9.020        
2352 Trung Lương 17 9.020        
2353 Trung Lương 18 10.250        
2354 Trung Lương 19 10.250        
2355 Trung Lương 20 10.250        
2356 Trung Nghĩa 1 6.490        
2357 Trung Nghĩa 2 6.490        
2358 Trung Nghĩa 3 6.490        
2359 Trung Nghĩa 4 6.680 4.760 4.090 3.340 2.730
2360 Trung Nghĩa 5 6.490        
2361 Trung Nghĩa 6 6.680 4.760 4.090 3.340 2.730
2362 Trung Nghĩa 7 6.680        
2363 Trung Nghĩa 8 6.680        
2364 Trung Nghĩa 9 8.050        
2365 Trừ Văn Thố 5.900        
2366 Trưng Nữ Vương          
  - Đoạn từ Bảo tàng Chàm đến Nguyễn Thiện Thuật 44.450 19.710 16.960 13.850 12.110
  - Đoạn từ Nguyễn Thiện Thuật đến Duy Tân 45.820 19.710 16.960 13.850 12.110
  - Đoạn Từ Duy Tân đến Nguyễn Hữu Thọ 33.230 18.780 15.900 13.280 10.880
  - Đoạn còn lại 31.590 11.600 9.290 6.500 5.730
2367 Trưng Nhị 25.860 13.480 10.760 9.270 7.600
2368 Trương Công Huấn 4.240        
2369 Trương Công Hy 12.320        
2370 Trương Chí Cương 24.110 9.600 8.270 7.130 5.780
2371 Trương Minh Hùng 3.880        
2372 Trường Chinh (phía không có đường sắt)          
  - Đoạn 02 bên đường dẫn cầu vượt Ngã 3 Huế (từ Ngã 3 Huế đến chân cầu vượt) 12.080 7.230 5.890 4.810 3.710
  - Đoạn từ Chân cầu vượt (Ngã 3 Huế) đến Hà Huy Tập 16.500 8.110 6.590 5.370 3.930
  - Đoạn từ Hà Huy Tập đến hết địa phận phường An Khê 14.030 7.230 5.890 4.810 3.710
  - Đoạn từ hết địa phận phường An Khê đến nút giao thông Hòa Cầm 8.220 4.360 3.780 3.080 2.500
  - Đoạn từ nút giao thông Hòa Cầm đến Nguyễn Nhàn 7.590 4.360 3.780 3.080 2.500
  - Đoạn từ Nguyễn Nhàn đến Cầu Đỏ 6.230 4.000 3.370 2.760 2.270
2373 Trường Chinh (phía có đường sắt)          
  - Đoạn từ Cầu vượt Ngã ba Huế đến Lê Trọng Tấn 5.440 3.410 2.870 2.470 2.020
  - Đoạn từ Lê Trọng Tấn đến Cầu vượt Hòa Cầm 4.620 3.200 2.720 2.300 1.900
  - Đoạn còn lại   2.870 2.430 1.950 1.630
2374 Trương Đăng Quế 7.410        
2375 Trương Định          
  - Đoạn 10,5m 23.360 10.420 8.500 7.070 6.080
  - Đoạn 7,5m 19.120 9.410 8.080 6.740 5.980
2376 Trương Gia Mô 4.850 2.140 1.840 1.510 1.240
2377 Trương Hán Siêu 19.690        
2378 Trương Minh Giảng 7.040        
2379 Trương Minh Ký 5.960        
2380 Trương Quang Giao 8.830 4.150 3.380 2.770 2.260
2381 Trương Quốc Dụng 9.490        
2382 Trương Quyền 18.040        
2383 Trường Sa          
  - Đoạn từ Minh Mạng đến đường Non Nước 31.730 5.330 4.580 3.780 3.110
  - Đoạn còn lại (đến hết phường Hòa Hải) 21.000 4.820 4.120 3.370 2.750
2384 Trường Sơn          
  - Đoạn từ phía Tây cầu vượt đến đường vào Trung tâm sát hạch lái xe. 6.130 3.010 2.570 2.110 1.720
  - Đoạn từ Trung tâm sát hạch lái xe đến trường quân sự QK5 5.220 2.710 2.330 1.910 1.550
  - Đoạn từ trường quân sự QK5 đến Trạm biến áp 500KV 5.220 2.710 2.330 1.910 1.550
2385 Trường Thi 1 25.920        
2386 Trường Thi 2 25.410        
2387 Trường Thi 3 25.410        
2388 Trường Thi 4 22.870        
2389 Trường Thi 5 22.870        
2390 Trường Thi 6 25.410        
2391 Trương Văn Đa 9.780        
2392 Trương Văn Hiến 12.890        
2393 Trương Vân Lĩnh 3.700        
2394 Trương Xuân Nam 6.140        
2395 Ung Văn Khiêm          
  - Đoạn 7,5m 19.870        
  - Đoạn 5,5m 17.660        
  - Đoạn 3,5m 15.900        
2396 Vạn Tường 4.900 2.390 2.050 1.670 1.370
2397 Văn Cao 36.640 11.740 9.560 7.820 6.400
2398 Văn Cận 15.370        
2399 Văn Tân 5.660        
2400 Văn Tiến Dũng          
  - Đoạn từ đường Đinh Gia Trinh đến đường Nguyễn Xuân Lâm 9.100        
  - Đoạn từ đường Nguyễn Xuân Lâm đến Hoàng Châu Ký 7.790        
  - Đoạn từ Hoàng Châu Ký đến đường Vũ Thạnh 6.560        
  - Đoạn còn lại 5.960        
2401 Văn Thánh 1 4.040        
2402 Văn Thánh 2 4.040        
2403 Văn Thánh 3 4.040        
2404 Văn Thánh 4 4.040        
2405 Vân Đài Nữ Sĩ 4.010        
2406 Vân Đồn          
  - Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trần Thánh Tông 23.330        
  - Đoạn còn lại 19.820        
2407 Việt Bắc 9.800        
2408 Vĩnh Tân          
  - Đoạn 7,5m 33.360        
  - Đoạn 5,5m 25.680        
2409 Võ An Ninh          
  - Đoạn 10,5m 8.800        
  - Đoạn 7,5m 7.430        
2410 Võ Chí Công          
  - Đoạn từ cầu Nguyễn Tri Phương đến cầu Khuê Đông 18.630        
  - Đoạn từ cầu Khuê Đông đến Mai Đăng Chơn 10.010        
  - Đoạn từ Mai Đăng Chơn đến Trần Đại Nghĩa 9.100        
2411 Võ Duy Dương 5.460        
2412 Võ Duy Ninh 15.800 6.980 5.970 4.870 3.950
2413 Võ Nghĩa 27.870        
2414 Võ Nguyên Giáp          
  - Đoạn từ Nguyễn Huy Chương đến Phạm Văn Đồng 59.280 13.730 12.430 10.730 8.800
  - Đoạn từ Phạm Văn Đồng đến Võ Văn Kiệt 59.280 17.090 14.020 11.070 9.080
  - Đoạn từ Võ Văn Kiệt đến Phan Tứ 59.280 13.450 11.470 8.890 7.250
  - Đoạn từ Phan Tứ đến Hồ Xuân Hương 59.280 11.310 9.770 7.580 6.570
  - Đoạn từ Hồ Xuân Hương đến Minh Mạng 49.850 10.180 8.670 7.410 6.350
2415 Võ Như Hưng 15.490 10.210 8.760 7.210 5.900
2416 Võ Quảng 5.220        
2417 Võ Quý Huân 13.570        
2418 Võ Sạ 5.210        
2419 Võ Thị Sáu          
  Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh đến đường 3/2 24.180        
  Đoạn còn lại 19.030        
2420 Võ Trường Toản 14.070 8.220 7.430 6.370 5.450
2421 Võ Văn Đặng 5.950        
2422 Võ Văn Đồng 9.680        
2423 Võ Văn Kiệt 59.280 18.370 15.510 10.990 9.380
2424 Võ Văn Ngân          
  - Đoạn 10,5m 7.890        
  - Đoạn 7,5m 5.870        
2425 Võ Văn Tần 47.420 9.510 8.150 7.020 6.070
2426 Vũ Cán 3.640        
2427 Vũ Duy Đoán 12.890        
2428 Vũ Duy Thanh 28.760        
2429 Vũ Đình Liên 8.490        
2430 Vũ Đình Long 15.800 6.980 5.970 4.870 3.950
2431 Vũ Huy Tấn 4.280        
2432 Vũ Hữu 25.330        
2433 Vũ Hữu Lợi 6.350        
2434 Vũ Lập 5.640        
2435 Vũ Lăng 7.540 3.600 3.080 2.580 2.180
2436 Vũ Mộng Nguyên          
  - Đoạn 7,5m 17.290        
  - Đoạn 5,5m 15.560 9.080 7.790 6.350 5.150
2437 Vũ Ngọc Nhạ 17.330        
2438 Vũ Ngọc Phan          
  - Đoạn đối diện với chợ Hòa Khánh 15.310        
  - Đoạn còn lại 13.420        
2439 Vũ Quỳnh 13.390        
2440 Vũ Tông Phan 11.040 6.980 5.970 4.870 3.950
2441 Vũ Thạnh 4.420        
2442 Vũ Thành Năm 9.020        
2443 Vũ Trọng Hoàng 9.470 4.700 4.180 3.430 2.790
2444 Vũ Trọng Phụng 16.660        
2445 Vũ Văn Cẩn          
  - Đoạn 10,5m 7.730        
  - Đoạn 7,5m 6.680        
2446 Vũ Văn Dũng 28.130 12.380 10.600 6.720 5.570
2447 Vũng Thùng 1 8.010        
2448 Vũng Thùng 2 7.040        
2449 Vũng Thùng 3 7.040        
2450 Vũng Thùng 4 7.040        
2451 Vũng Thùng 5 7.040        
2452 Vũng Thùng 6 6.950        
2453 Vũng Thùng 7 6.950        
2454 Vũng Thùng 8 6.950        
2455 Vũng Thùng 9 7.040 3.520 3.040 2.620 2.040
2456 Vùng Trung 1 7.010        
2457 Vùng Trung 2 7.010        
2458 Vùng Trung 3 7.010        
2459 Vùng Trung 4 7.010        
2460 Vùng Trung 5 7.010        
2461 Vùng Trung 6 6.350        
2462 Vùng Trung 7 6.350        
2463 Vùng Trung 8 6.350        
2464 Vùng Trung 9 6.350        
2465 Vùng Trung 10 6.680        
2466 Vùng Trung 11          
  - Đoạn 7,5m 6.680        
  - Đoạn 5,5m 6.350        
2467 Vùng Trung 12 6.350        
2468 Vùng Trung 14 6.680        
2469 Vùng Trung 15 6.350        
2470 Vùng Trung 16 6.350        
2471 Vùng Trung 17 6.350        
2472 Vùng Trung 18 6.680        
2473 Vùng Trung 19 6.680        
2474 Vũ Xuân Thiều 8.100        
2475 Vương Thừa Vũ          
  - Đoàn từ Võ Nguyên Giáp đến Hồ Nghinh 46.880        
  - Đoạn còn lại 32.760 10.640 9.140 7.450 6.070
2476 Xóm Đồng 9.530 6.180 5.340 4.360 3.540
2477 Xô Viết Nghệ Tĩnh          
  - Đoạn từ 2 Tháng 9 đến Lê Thanh Nghị 49.330 18.140 16.400 14.950 11.150
  - Đoạn từ Lê Thanh Nghị đến Nguyễn Hữu Thọ 42.920        
2478 Xuân Diệu 19.130        
2479 Xuân Đán 1 16.690 8.670 7.840 6.530 5.420
2480 Xuân Đán 2 13.280        
2481 Xuân Đán 3 18.800 8.670 7.840 6.530 5.420
2482 Xuân Hòa 1 14.550        
2483 Xuân Hòa 2 14.550 5.930 4.940 4.170 2.920
2484 Xuân Hòa 3 19.260        
2485 Xuân Hòa 4 19.260        
2486 Xuân Quỳnh 16.380 6.830 5.870 4.810 3.920
2487 Xuân Tâm 19.280 11.050 9.970 7.950 6410
2488 Xuân Thiều 1 4.680        
2489 Xuân Thiều 2 4.680        
2490 Xuân Thiều 3 6.160        
2491 Xuân Thiều 4 6.160        
2492 Xuân Thiều 5 5.170        
2493 Xuân Thiều 6 4.680        
2494 Xuân Thiều 7 5.010        
2495 Xuân Thiều 8 4.760        
2496 Xuân Thiều 9 4.760        
2497 Xuân Thiều 10 4.760        
2498 Xuân Thiều 11 5.010        
2499 Xuân Thiều 12 4.760        
2500 Xuân Thiều 14 4.760        
2501 Xuân Thiều 15 4.680        
2502 Xuân Thiều 16 4.680        
2503 Xuân Thiều 17 4.680        
2504 Xuân Thiều 18 3.860        
2505 Xuân Thiều 19 3.320        
2506 Xuân Thiều 20 3.320        
2507 Xuân Thiều 21 3.320        
2508 Xuân Thiều 22 3.860        
2509 Xuân Thiều 23 3.860        
2510 Xuân Thiều 24 4.500        
2511 Xuân Thiều 25 3.320        
2512 Xuân Thiều 26 3.320        
2513 Xuân Thiều 27 3.320        
2514 Xuân Thiều 28 3.320        
2515 Xuân Thiều 29 3.860        
2516 Xuân Thiều 30 3.320        
2517 Xuân Thiều 31 3.320        
2518 Xuân Thiều 32 3.320        
2519 Xuân Thiều 33 3.860        
2520 Xuân Thiều 34 8.250        
2521 Xuân Thiều 35 8.250        
2522 Xuân Thiều 36 5.150        
2523 Xuân Thiều 37 5.150        
2524 Xuân Thiều 38 5.150        
2525 Xuân Thủy 19.320        
2526 Ỷ Lan Nguyên Phi 29.220 13.670 11.800 10.190 8.480
2527 Yersin 11.800 6.180 5.340 4.360 3.540
2528 Yên Bái          
  - Đoạn từ Lê Duẩn đến Nguyễn Thái Học 59.280 24.440 20.980 17.220 14.140
  - Đoạn từ Nguyễn Thái Học đến Lê Hồng Phong 59.280 23.200 19.990 16.420 13.480
2529 Yên Khê 1          
  - Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Dũng Sĩ Thanh Khê 16.110 6.810 5.540 4.420 3.280
  - Đoạn còn lại 14.740        
2530 Yên Khê 2          
  - Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Dũng Sĩ Thanh Khê 16.400 6.810 5.540 4.420 3.280
  - Đoạn còn lại 15.620 6.810 5.540 4.420 3.280
2531 Yên Thế 12.620        
2532 Yết Kiêu 18.170 7.450 6.360 4.940 4.030
2533 Đường số 1 Khu công nghiệp Hòa Cầm 3.940        
2534 Đường số 3 Khu công nghiệp Hòa Cầm 3.650 2.590 2.220 1.820 1.480
2535 Đường quy hoạch 10,5m từ đường Trần Đại Nghĩa vào trường Cao đẳng CNTT Hữu Nghị Việt Hàn 5.330 2.840 2.420 1.990 1.570
2536 Đường tránh Hải Vân - Túy Loan (đoạn thuộc địa bàn quận Liên Chiểu) 2.560        
Phụ lục II

Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

(Kèm theo Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2023

của UBND thành phố Đà Nẵng)

 ĐVT: 1.000đ/m2

STT Tên đường phố Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
A Các đường đã đặt tên thuộc huyện Hòa Vang
1 Âu Dương Lân          
  - Đoạn 10,5m 5.410        
  - Đoạn 7,5m 4.200        
2 An Ngãi 1 1.890        
3 An Ngãi 2 1.890        
4 An Ngãi 3 2.320        
5 An Ngãi 4 1.890        
6 An Ngãi 5 1.890        
7 An Ngãi 6 1.890        
8 An Ngãi 7 1.890        
9 An Ngãi 8 1.890        
10 An Ngãi 9 1.890        
11 Bàu Cầu 1 3.600        
12 Bàu Cầu 2 3.600        
13 Bàu Cầu 3 3.600        
14 Bàu Cầu 4 3.600        
15 Bàu Cầu 5 3.600        
16 Bàu Cầu 6 3.600        
17 Bàu Cầu 7 3.600        
18 Bàu Cầu 8 3.600        
19 Bàu Cầu 9 3.600        
20 Bàu Cầu 10 3.600        
21 Bàu Cầu 11 3 600        
22 Bàu Cầu 12 3.600        
23 Bàu Cầu 14 3.600        
24 Bàu Cầu 15 3.600        
25 Bàu Cầu 16 3.600        
26 Bàu Cầu 17 3.600        
27 Bàu Cầu 18 3.600        
28 Bàu Cầu 19 3.600        
29 Bàu Cầu 20 3.600        
30 Bàu Cầu 21 3.600        
31 Bàu Cầu 22 3.600        
32 Bàu Cầu 23 3.600        
33 Bàu Cầu 24 3.600        
34 Bàu Cầu 25 5.140        
35 Bàu Cầu 26 3.600        
36 Bàu Cầu 27 3.600        
37 Bàu Cầu 28 3.600        
38 Bàu Nghè 1 1.890        
39 Bàu Nghè 2 1.890        
40 Bàu Nghè 3 1.890        
41 Bàu Nghè 4 1.890        
42 Bàu Nghè 5 2.320        
43 Bàu Nghè 6 1.890        
44 Bàu Nghè 7 1.890        
45 Bàu Nghè 8 1.890        
46 Bàu Nghè 9 1.890        
47 Bùi Cầm Hổ 3.600        
48 Bùi Huy Đáp 3.600        
49 Bờ Đằm 1 3.240        
50 Bờ Đằm 2 2.910        
51 Bờ Đằm 3 2.910        
52 Bờ Đằm 4          
  - Đoạn 7,5m 3.240        
  - Đoạn 5,5m 2.910        
53 Bờ Đằm 5 2.910        
54 Bờ Đằm 6 2.910        
55 Bờ Đằm 7 2.910        
56 Bờ Đằm 8 2 910        
57 Bờ Đằm 9 2.910        
58 Bờ Đằm 10 2.910        
59 Bờ Đằm 11 2.910        
60 Bờ Đằm 12 2.910        
61 Bờ Đằm 14 2.910        
62 Cao Bá Đạt 3.600        
63 Cầu Đỏ - Túy Loan 3.560 2.590 2.220 1.820 1.480
64 Cồn Đình 3.600        
65 Dương Sơn 1          
  - Đoạn 10,5m 4.150        
  - Đoạn 7,5m 3.780        
66 Dương Sơn 2 3.780        
67 Dương Sơn 3 3.780        
68 Dương Sơn 4 3.780        
69 Dương Sơn 5 2.650        
70 Dương Sơn 6 2.650        
71 Dương Sơn 7 2.650        
72 Dương Sơn 8 2.650        
73 Dương Sơn 9 2.650        
74 Dương Sơn 10 3.780        
75 Dương Sơn 11 3.780        
76 Đại La 1 1.750        
77 Đại La 2 1.430        
78 Đại La 3          
  - Đoạn 7,5m 1.750        
  - Đoạn 5,5m 1.430        
79 Đại La 4 1.430        
80 Đại La 5 1.430        
81 Đại La 6 1.430        
82 Đá Bàn 1 3.600        
83 Đá Bàn 2 2.520        
84 Đá Bàn 3 2.520        
85 Đá Bàn 4 2.520        
86 Đá Bàn 5 2.140        
87 Đá Bàn 6          
  Đoạn 7,5m 3.600        
  Đoạn 3,75m 2.140        
88 Đá Bàn 7 2.140        
89 Đá Bàn 8 2.140        
90 Đá Bàn 9 2.520        
91 Đá Bàn 10 2.140        
92 Đá Bàn 11 3.600        
93 Đào Trinh Nhất 3.600        
94 Đặng Đức Siêu 4.720        
95 Đặng Văn Kiều 3.600        
96 Đặng Văn Chất 3.670        
97 Gò Lăng 1 2.530        
98 Gò Lăng 2 3.260        
99 Gò Lăng 3 2.530        
100 Gò Lăng 4 3.260        
101 Gò Lăng 5 2.530        
102 Gò Lăng 6 2.530        
103 Gò Lăng 7 2.530        
104 Hà Duy Phiên 5.450        
105 Hà Văn Mao 2.910        
106 Hoàng Đạo Thành 4.860        
107 Hoàng Phê 2.320        
108 Hoàng Sâm 5.550        
109 Hoàng Văn Thái 6.030 3.080 2.580 2.230 1.820
110 Huỳnh Tịnh Của 3.600        
111 Kiều Sơn Đen 4.400        
112 Kha Vạng Cân 5.140        
113 La Bông 1 2.140        
114 La Bông 2 3.600        
115 La Bông 3 2.140        
116 La Bông 4 2.140        
117 La Bông 5 2.140        
118 La Bông 6 2 140        
119 Lê Đình Diên 4.860        
120 Lê Trực          
  - Đoạn 7,5m 5.140        
  - Đoạn 5,5m 3.600        
121 Lê Văn Hoan 3.300        
122 Lý Thiên Bảo 4.000        
123 Mai An Tiêm 3.600        
124 Mẹ Thứ (Đoạn 7,5m) 5.990        
125 Mê Linh 7.000        
126 Miếu Bông 1 3.600        
127 Miếu Bông 2 3.600        
128 Miếu Bông 3 3.600        
129 Miếu Bông 4 3.600        
130 Miếu Bông 5 3.600        
131 Nam Kỳ Khởi Nghĩa          
  - Đoạn từ cầu Hòa Phước đến Quốc Lộ 1A 6.550        
132 Nguyễn Án 2.910        
133 Nguyễn Bá Loan 2.910        
134 Nguyễn Bảo 4.000        
135 Nguyễn Chí Trung 2.320        
136 Nguyễn Hàm Ninh 3.600        
137 Nguyễn Hồng Ánh 6.000        
138 Nguyễn Huy Oánh 3.600        
139 Nguyễn Kim 5.080        
140 Nguyễn Khả Trạc 3.600        
141 Nguyễn Minh Vân 2.320        
142 Nguyễn Triệu Luật 1.890        
143 Nguyễn Tất Thành          
  - Đoạn từ đường tránh Hải Vân - Túy Loan đến hết địa phận huyện Hòa Vang 6.260        
144 Nguyễn Văn Tỵ 3.600        
145 Nguyễn Văn Vĩnh 3.980        
146 Nguyễn Văn Xuân 3.600        
147 Ống Khế 1 2.630        
148 Ống Khế 2 2.230        
149 Ống Khế 3 2.230        
150 Ống Khế 4 2 230        
151 Ống Khế 5 2.230        
152 Ống Khế 6 2.230        
153 Phạm Hùng 11.100 2.950 2.400 1.670 1.300
154 Phạm Hữu Nghị 5.110        
155 Phan Quang Định 2.320        
156 Phan Thêm 2.320        
157 Phan Thúc Trực 3.600        
158 Phan Văn Đáng          
  - Đoạn 10,5m 4.400 2.550 2.280 1.510 1.240
  - Đoạn 7,5m 3.600 2.550 2.280 1.510 1.240
159 Tế Hanh 4.560        
160 Túy Loan 1 2.430        
161 Túy Loan 2 2.430        
162 Túy Loan 3 1.990        
163 Túy Loan 4 3.300        
164 Túy Loan 5 1.990        
165 Túy Loan 6 3.300        
166 Túy Loan 7 3.300        
167 Túy Loan 8 2.430        
168 Túy Loan 9 2.430        
169 Thu Bồn 4.370        
170 Trà Ban 1 2.620        
171 Trà Ban 2 2.620        
172 Trà Ban 3 2.620        
173 Trần Tử Bình 4.400        
174 Trần Văn Giàu 3.600        
175 Trịnh Quang Xuân 3.600        
176 Trung Đồng 3.600        
177 Trường Sơn          
  - Đoạn từ trường quân sự QK5 đến Trạm biến áp 500KV 5.220 2.710 2.330 1.910 1.550
  - Đoạn còn lại 4.360 2.710 2.330 1.910 1.550
178 Trương Vĩnh Ký          
  - Đoạn 10,5m 4.890        
  - Đoạn 7,5m 4.200        
179 Vũ Phạm Hàm 1.890        
180 Võ Thành Vỹ 4.400        
181 Vũ Miên 3.600 3.430 2.780 1.670 1.300
B Các đường liên thôn, liên xã thuộc huyện Hòa Vang          
I Xã Hòa Châu          
1 Quốc lộ 1A cũ 920        
2 Quốc lộ 1A 5.830        
3 Đường ĐT 605 3.410        
4 Đường 409 (đoạn từ giáp Hòa Phước đến giáp Hòa Tiến) 920        
5 Đường nhựa thôn Phong Nam 1.930        
6 Đường chính thôn Đông Hòa (đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp trường Lê Kim Lăng) 1.030        
7 Tuyến đường Quang Châu (đoạn từ Quốc lộ 1A đến đình làng Quang Châu) 1.930        
8 Đường chính thôn Tây An (đoạn từ đường ĐT 605 đến cầu Bến Bác)          
9 Đường liên thôn Dương Sơn - Giáng Đông          
10 Đường Hòa Phước - Hòa Khương 2.400        
11 Các thôn  
  - Đường rộng từ 5m trở lên 924
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 756
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 618
  - Đường rộng dưới 2m 504
II Xã Hòa Tiến          
1 Đường ĐT 605          
  - Đoạn từ giáp Hòa Châu đến Chợ Lệ Trạch cộng thêm 300m về phía Nam (đo từ tim đường 409) 4.242        
  - Đoạn còn lại 3.000        
2 Đường 409 (đường đi Ba ra An Trạch)          
  - Đoạn từ giáp Hòa Châu đến giáp đường sắt (Hòa Tiến) 1.770        
  - Đoạn từ đường sắt đường (Hòa Tiến) đến giáp phía Đông khu tái định cư Lộ Sơn 1 2.184        
  - Đoạn từ phía Đông khu tái định cư Lệ Sơn 1 đến phía Tây khu tái định cư Lệ Sơn 1 1.926        
  - Đoạn từ phía Tây khu tái định cư Lệ Sơn 1 đến giáp cầu Bến Giang 1.056        
  - Đoạn từ cầu Bến Giang đến giáp đình làng An Trạch 1.080        
  - Đoạn từ đình làng An Trạch đến giáp Ba ra An Trạch 834        
3 Đường ADB5 (đường từ Hòa Tiến đi Hòa Phong)          
  - Đoạn từ đường ĐT 605 đến cầu Đá 2.112        
  - Đoạn còn lại 1.722        
4 Đường Dương Sơn đi ADB5          
  - Đoạn từ bùng binh Dương Sơn đến ngã 4 Yến Nê          
  - Đoạn từ ngã 4 Yến Nê đến cầu Cháy          
  - Đoạn từ cầu Cháy đến đường ADB5          
5 Đường liên thôn Lệ Sơn Bắc (Từ ngã 4 Lệ Sơn đến ngã 4 Yến Nê cộng thêm 300m về phía Bắc)          
6 Đường Hòa Phước - Hòa Khương          
  - Đoạn từ giáp Hòa Châu đến đường liên thôn Lệ Sơn - La Bông (kể cả khu TĐC cho các hộ mặt đường ĐT 605) 3.600        
  - Đoạn còn lại 2.400        
7 Các thôn  
  - Đường rộng từ 5m trở lên 864
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 720
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 588
  - Đường rộng dưới 2m 480
III Xã Hòa Phước          
1 Quốc lộ 1A          
  - Đoạn từ giáp Hòa Châu đến cầu Quá Giáng 5.830        
  - Đoạn từ cầu Quá Giáng đến UBND xã Hòa Phước 6.450        
  - Đoạn từ UBND xã Hòa Phước đến giáp tỉnh Quảng Nam 5.560        
2 Đường 409 (đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp Hòa Châu) 2.830        
3 Đường từ ngã ba Tứ Câu đến giáp cầu Tứ Câu 3.650        
4 Tuyến đường Quang Châu (đoạn từ Quốc lộ 1A đến đình làng Quang Châu) - địa phận xã Hòa Phước 1.930        
5 Đường Hòa Phước - Hòa Khương 2.400        
6 Các thôn  
  a. Phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng  
  - Đường rộng từ 5m trở lên 1.190
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 880
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 730
  - Đường rộng dưới 2m 600
  b. Phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng  
  - Đường rộng từ 5m trở lên 1.060
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 870
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 720
  - Đường rộng dưới 2m 590
IV Xã Hòa Nhơn          
1 Quốc lộ 14B (đoạn từ đường tránh Hải Vân - Túy Loan đến cầu Túy Loan) 3.370        
2 Đường Quảng Xương - Đoạn từ giáp Quốc lộ 14B đến cầu Giăng (thuộc Quốc lộ 14G) 3.440        
3 Đường DH 2 mới (đường 10,5m thẳng)          
  - Đoạn từ đường Quảng Xương đến Cầu Tây          
  - Đoạn từ Cầu Tây đến giáp địa phận xã Hòa Sơn          
4 Đường DH 2 cũ (đường vòng 7,5m)          
  - Đoạn từ cầu Giăng đến cầu Đồng Gia vòng ra đường DH 2 Mới          
  - Đoạn từ Miếu Đôi đến Ngã 3 Cây Thông ra đến giáp đường DH 2 Mới          
  - Đoạn từ nhà Ông Phấn (điểm giáp đường DH 2 cũ và đường DH 2 Mới, thôn Phước Hưng) đến giáp đường DH 2 Mới          
  - Đoạn từ nhà Ông Lo (điểm giáp đường DH 2 cũ và đường DH 2 Mới, thôn Phước Hưng) đến giáp đường DH 2 Mới          
5 Đường từ Ngã 3 cây Thông đi Diêu Phong (DH10)          
  - Đoạn từ ngã 3 cây thông đến cầu Tân Thanh 950        
  - Đoạn từ cầu Tân Thanh đi Diêu Phong 740        
6 Đường từ cầu Giăng đến cầu chợ Túy Loan vòng ra dốc Thủ Kỳ 1.040        
7 Đường vào mỏ đá Hòa Nhơn (Từ đường đến ngã ba Khu nghĩa địa thôn Phước Thuận) 1.390        
8 Đường tránh Hải Vân - Túy Loan (đoạn thuộc xã Hòa Nhơn) 2.080        
9 Bà Nà - Suối Mơ (đoạn thuộc xã Hòa Nhơn) 3.650        
10 Đường 15m (nối từ Trung tâm Logictics của Công ty CP Cảng Đà Nẵng đến đường tránh Hải Vân - Túy Loan)          
11 Các thôn  
  - Đường rộng từ 5m trở lên 540
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 420
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 320
  - Đường rộng dưới 2m 280
V Xã Hòa Phong          
1 Quốc lộ 14B (đoạn từ cầu Tuý Loan đến giáp Hòa Khương) 2.450        
2 Đường Quảng Xương - Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ)          
  - Đoạn từ cầu Giăng đến cua Bảy Nhâm 3.430        
  - Đoạn từ cua Bảy Nhâm đến giáp Đường vào chợ Túy Loan cũ 4.800        
  - Đoạn từ Đường vào chợ Túy Loan cũ đến giáp Cầu Túy Loan 5.100        
  - Đoạn còn lại 4.500        
3 Đường vào chợ và mặt tiền quanh chợ Túy Loan cũ 1.840        
4 Đường DH 5          
  - Đoạn từ Quốc lộ 14B đến hết khu dân cư quân đội 1.390        
  - Đoạn còn lại (giáp xã Hòa Phú) 710        
5 Quốc lộ 14G          
  - Đoạn từ ngã ba Túy Loan đến đồi Chu Hương 1.140        
  - Đoạn từ đồi Chu Hương đến giáp Hòa Phú 790        
6 Đường từ Hòa Phong đi Hòa Tiến (đoạn từ QL14B đến cầu Sông Yên) 1.690        
7 Đường từ Quốc lộ 14B cũ đi Trạm y tế Hòa Phong 1.220        
8 Các thôn  
  - Đường rộng từ 5m trở lên 710
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 550
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 470
  - Đường rộng dưới 2m 380
VI Xã Hòa Khương          
1 Quốc lộ 14B 1.940        
2 Đường DH 4 (409)          
  - Đoạn từ Ba ra An Trạch đến ngã tư đường nối Hòa Phước - Hòa Khương 610        
  - Đoạn từ đường Hòa Phước - Hòa Khương đến Quốc lộ 14B 910        
3 Đường DH 8          
  - Đoan từ Quốc lộ 14B đi Tiểu đoàn 355 1.210        
  - Đoạn từ Tiểu đoàn 355 đến hồ Đồng Nghệ 670        
4 Đường từ Quốc lộ 14B đi La Châu 980        
5 Đường từ Quốc lộ 14B đi thôn 5 980        
6 Đường Hòa Phước - Hòa Khương 2.400        
7 Đường Vành đai phía Tây xã Hòa Khương          
8 Các thôn  
  - Đường rộng từ 5m trở lên 610
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 490
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 430
  - Đường rộng dưới 2m 370
Vll Xã Hòa Sơn          
1 Đường ĐT 602          
  - Đoạn từ cuối đường Âu Cơ đến đường vào Nghĩa trang Hòa Sơn 4.840        
  - Đoạn còn lại 3.010        
2 Đường ĐT 601 (đoạn từ UBND xã Hòa Sơn đến giáp Hòa Liên) 2.700        
3 Đường DH 2 (đoạn từ ngã ba Tùng Sơn đến giáp Hòa Nhơn) 1.370        
4

Đường Hoàng Văn Thái nối dài cũ

- Đoạn thôn Đại La đi thôn Phú Hạ

- (Đoạn giáp đường Hoàng Văn Thái đi khu TĐC Đại La)

1.860        
5

Đường Hoàng Văn Thái nối dài cũ

- Đoạn thôn Đại La đi thôn Phú Hạ

- (Đoạn giáp đường tránh Hải Vân - Túy Loan đi Phú Hạ - DH2)

         
6 Đường tránh Hải Vân - Túy Loan (đoạn thuộc xã Hòa Sơn) 2.570        
7 Bà Nà - Suối Mơ (đoạn thuộc xã Hòa Sơn) 5.200        
8 Đường liên thôn Phú Thượng đi Hòa Khê          
9 Đường liên thôn Phú Thượng đi Xuân Phú          
10 Đường liên thôn Xuân Phú đi Phú Hạ          
11 Thôn An Ngãi Đông:          
  - Đường rộng từ 5m trở lên 650        
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 530        
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 440        
  - Đường rộng dưới 2m 350        
12 Các thôn còn lại:          
  - Đường rộng từ 5m trở lên 590        
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 490        
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 400        
  - Đường rộng dưới 2m 320        
VIII Xã Hòa Liên          
1 Đường ĐT 601          
  - Đoạn từ giáp Hòa Sơn đến cua đi Hòa Bắc 1.340        
  - Đoạn còn lại và đi Hòa Hiệp 1.030        
2 Đường nhựa liên thôn Hưởng Phước - Tân Ninh 1.030        
3 Đoạn từ cầu Trường Định đến đường Thủy Tú - Phò Nam 1.030        
4 Đường Thủy Tú - Phò Nam (đoạn từ Hòa Hiệp Bắc đi Hòa Bắc) 680        
5 Đường tránh Hải Vân - Túy Loan (đoạn thuộc xã Hòa Liên) 2.080        
6 Các thôn còn lại  
  - Đường rộng từ 5m trở lên 730
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 600
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 500
  - Đường rộng dưới 2m 410
IX Xã Hòa Phú          
1 Quốc lộ 14G          
  - Đoạn từ giáp xã Hòa Phong đến kho K97 750        
  - Đoạn từ kho K97 đến hết thôn Hòa Hải 980        
  - Đoạn còn lại 640        
2 Đường từ ngã ba chợ Hòa Phú đến giáp xã Hòa Ninh (Đường DH10)          
  - Đoạn từ ngã ba chợ Hòa Phú đến giáp cầu Hội Phước 980        
  - Đoạn còn lại từ cầu Hội Phước đến giáp Hòa Ninh 640        
3 Đường DH 5 (đoạn từ giáp xã Hòa Phong đến Quốc lộ 14G) 640        
4 Bà Nà - Suối Mơ (đoạn thuộc xã Hòa Phú) 3.650        
5 Các đường còn lại  
  - Đường rộng từ 5m trở lên 520
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 380
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 280
  - Đường rộng dưới 2m 230
X Xã Hòa Ninh          
1 Đường ĐT 602          
  - Đoạn giáp Hòa Sơn đến Khu Tái định cư số 4 ĐT 602 3.610        
  - Đoạn còn lại từ Khu Tái định cư số 4 đến đường vào Suối Mơ 4.510        
2 Đường từ Hòa Ninh đến giáp Hòa Phú 640        
3 Đường từ ĐT 602 đến Chân đèo Đá Gân          
  Đoạn từ giáp ĐT 602 tại ngã 3 Sơn Phước đến cống Mỹ Sơn - Đoạn có lề đường, mương thoát nước 640        
  Đoạn còn lại từ cống Mỹ Sơn đến cuối thôn Mỹ Sơn tại chân đèo Đá Gân - Đoạn không có lề đường, mương thoát nước 640        
4 Đường từ chân đèo Đá Gân đến Nghĩa trang liệt sỹ Hòa Ninh (giáp đường ĐT 602) 540        
5 Đường bê tông từ giáp ĐT 602 đến ngã 3 giáp đường liên thôn đi thôn Trung Nghĩa 480        
6 Đường từ ngã ba đường liên thôn đi Hố Túi thôn Trung Nghĩa 540        
7 Bà Nà - Suối Mơ (đoạn thuộc xã Hòa Ninh) 5.100        
8 Thôn An Sơn  
  - Đường rộng từ 5m trở lên 880
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 670
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 590
  - Đường rộng dưới 2m 480
9 Các đường còn lại  
  - Đường rộng từ 5m trở lên 550
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 470
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 400
  - Đường rộng dưới 2m 340
XI Xã Hòa Bắc          
1 Đường ĐT 601          
  - Đoạn từ giáp xã Hòa Liên đến Khe Cầu Mít 320        
  - Đoạn từ Khe Cầu Mít đến UBND xã Hòa Bắc 490        
  - Đoạn từ UBND xã Hòa Bắc đến cầu Khe Đào 320        
  - Đoạn còn lại 290        
2 Đường Thủy Tú - Phò Nam (đoạn từ giáp xã Hòa Liên đến nhà văn hóa thôn Nam Yên) 320        
3 Các đường còn lại  
  - Đường rộng từ 5m trở lên 240
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 190
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 160
  - Đường rộng dưới 2m 150
Phụ lục III

Giá đất thương mại, dịch vụ đối với các đường chưa đặt tên trong các khu dân cư

GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ ĐỐI VỚI

CÁC ĐƯỜNG CHƯA ĐẶT TÊN TRONG CÁC KHU DÂN CƯ

(Kèm theo Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm

2023 của UBND thành phố Đà Nẵng)

ĐVT: 1.000đ/m2

TT Địa bàn khu dân cư Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
I Quận Hải Châu          
1 Khu dân cư Công ty cấp nước và Sở KH&ĐT cũ (địa bàn phường Hải Châu 1)          
  - Đường 5,5m 30.890        
2 Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam          
  - Đường 5,5m 20.600        
  - Đường 7,5m 23.770        
  - Đường 10,5m 28.760        
  - Đường 15m (Bạch Đằng nối dài) 47.420        
3 Đường 10,5m phía Tây đường 2 tháng 9, đối diện bể bơi thành tích cao          
  - Đường 10,5m 31.250        
4 Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long (phường Hòa Cường Nam)          
  - Đường 15m 31.050        
5 Khu Tái định cư Xưởng in Quân Khu 5          
  - Đường 5,5m 21.880        
6 Khu TĐC Phan Bội Châu và Trần Quý Cáp          
  - Đường 5,5m 16.560        
7 Khu Đông Nam Đài tưởng niệm có mặt cắt rộng 17,5m - Phía trước Nhà hàng Cội Nguồn 30.650        
8 Khu sân bay Đà Nẵng          
  - Đường 7,5m (nối từ Nguyễn Phi Khanh đến Nguyễn Văn Linh) thuộc khu vực dự án trạm trung chuyển bến xe buýt nhanh BRT Đà Nẵng 25.410 13.370 11.520 9.100 7.850
  - Đường 10,5m 27.950        
  - Đường 15m 31.760        
II Quận Thanh Khê          
1 Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây, Xuân Hà và Hòa Khê (trừ khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân)          
  - Đường 3,5m 9.950        
  - Đường 5,5m 12.090        
  - Đường 7,5m 14.830        
  - Đường 10,5m 21.940        
  - Đường 15m 25.430        
2 Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường An Khê          
  Khu dân cư Phần Lang giai đoạn 2, Khu dân cư xí nghiệp may An Hòa          
  - Đường 5,5m 14.140        
  - Đường 7,5m 15.710        
3 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Tam Thuận, Tân Chính và Chính Gián:          
  Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận; Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ (phường Chính Gián)          
  - Đường 3,5m 15.210        
  - Đường 5,5m 18.430        
  - Đường 7,5m 23.870        
  - Đường 10,5m 32.740        
4 Khu Tái định cư kiệt 242 Điện Biên Phủ - Rộng 5,5m 14.400        
5 Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân (phường Xuân Hà)          
  - Đường 3,5m 8.510        
  - Đường 5,5m 9.420        
  - Đường 7,5m 10.430        
6 Khu dân cư Lê Đình Lý          
  - Đường 5,5m 25.680        
  - Đường 7,5m 33.360        
7 Khu dân cư 223 Trường Chinh          
  - Đường 5,5 m 14.140        
  - Đường 10,5m 21.960        
8 Khu dân cư phường Thạc Gián          
  - Đường 5,5m nối từ đường Phan Thanh đến đường Tản Đà 36.640        
III Quận Sơn Trà          
1 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải Bắc          
  - Đường 3,5m 10.990        
  - Đường 5,5m 12 900        
  - Đường 7,5m 14.480        
  - Đường 10,5m 16.510        
  - Đường 15m 20.240        
2 Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước Mỹ          
  - Đường 3,5m 12.160        
  - Đường 5,5m 16.170        
  - Đường 7,5m 18.940        
  - Đường 10,5m 22.220        
  - Đường 15m 25.240        
3 Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ Quang          
  - Đường 3,5m 6.220        
  - Đường 5,5m 6.910        
  - Đường 7,5m 8.440        
  - Đường 10,5m 11.100        
4 Khu dân cư Phúc Lộc Viên (địa bàn phường An Hải Bắc)          
  - Đường 7,5m 19.400        
5 Khu dân cư Du lịch dịch vụ ven Sông Hàn - Làng Châu Âu (địa bàn phường An Hải Tây)          
  - Đường 7,5m 30.410        
  - Đường 10,5m 35.380        
6 Khu dân cư Marina Complex          
  - Đường 5,5m 10.450        
  - Đường 7,5m 12.160        
  - Đường 10,5m 12.770        
7 Đường dẫn 2 bên cầu Sông Hàn rộng 10,5m 30.460        
8 Đường dẫn 2 bên cầu Trần Thị Lý thuộc địa bàn quận Sơn Trà rộng 7,5m 18.520        
9 Đường dẫn 2 bên cầu Rồng rộng 7,5m 24.880        
IV Quận Ngũ Hành Sơn          
1 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý          
  Khu tái định cư Bá Tùng          
  - Đường 5,5m 3.630        
  - Đường 7,5m 4.180        
  - Đường 10,5m 5.170        
  Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A)          
  - Đường 3,5m 3.140        
  - Đường 5,5m 3.510        
  - Đường 7,5m 4.140        
  - Đường 10,5m 5.060        
  Khu Đô thị Hòa Quý          
  - Đường 3,5m 3.300        
  - Đường 5,5m 3.670        
  - Đường 7,5m 4.290        
  Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng Nò          
  - Đường 7,5m 4.780        
  - Đường 10,5m 5.510        
  - Đường 15m. 6.330        
  Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía Nam          
  - Đường 5,5m 3.400        
  - Đường 7,5m 3.970        
  - Đường 10,5m 4.670        
  Khu TĐC Bình Kỳ          
  - Đường 3,5m 3.300        
  - Đường 5,5m 3.670        
  - Đường 7,5m 4.290        
2 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải          
  Khu Làng đá Mỹ nghệ          
  - Đường 5,5m 4.270        
  - Đường 7,5m 5.210        
  Khu đô thị FPT          
  - Đường 5,5m 5.470        
  - Đường 7,5m 6.400        
  - Đường 10,5m 7.880        
  - Đường 15m 9.640        
  Khu đô thị Phú Mỹ An          
  - Đường 5,5m 5.460        
  - Đường 7,5m 6.380        
  - Đường 10,5m 7.160        
  - Đường 15m 8.130        
  Khu Tái định cư Đông Hải, Tân Trà          
  - Đường 5,5m 6.310        
  - Đường 7,5m 8.000        
  - Đường 10,5m 9.560        
  Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2)          
  - Đường 5,5m 10.000        
  - Đường 7,5m 12.240        
  - Đường 10,5m 14.960        
  Khu tái định cư dọc tuyến Sơn Trà Điện Ngọc          
  - Đường 5,5m 8.120        
  - Đường 7,5m 9.390        
  - Đường 10,5m 10.880        
  Khu dân cư Bắc bến xe Đông Nam          
  - Đường 5,5m 11.010        
  Phân khu X4 thuộc khu dân cư Hòa Hải 2          
  - Đường 5,5m 6.680        
  - Đường 15m 12.100        
  Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ          
  - Đường 5,5m 3.400        
  - Đường 7,5m 4.220        
  - Đường 10,5m 5.170        
  - Đường 15m 6.060        
  Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT          
  - Đường 5,5m 5.470        
  - Đường 7,5m 6.400        
  - Đường 10,5m 7.880        
  - Đường 15m 9.640        
  Tuyến đường 10,5m nối từ tường Trường Sa đến bãi tắm Non Nước 15.970        
  Khu dân cư thu nhập thấp Đông Trà          
  - Đường 5,5m 3.470        
  - Đường 7,5m 4.350        
  - Đường 10,5m 5.330        
3 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ          
  Khu gia đình quân nhân vùng 3 Hải quân          
  - Đường 5,5m 8.720        
  - Đường 7,5m 9.640        
  Khu dân cư Nhà máy cao su          
  - Đường 7,5m 15.160        
  Khu dân cư Bùi Tá Hán          
  - Đường 5,5m 6.430        
  Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên Sơn          
  - Đường 7,5m 11.500        
  - Đường 10,5m 13.250        
  - Đường 15m 16.380        
  Khu TĐC Mỹ Đa Tây          
  - Đường 3,5m 8.530        
  - Đường 5,5m 9.970        
  - Đường 7,5m 11.630        
  Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê Mỹ          
  - Đường 5,5m 7.860        
  - Đường 7,5m 9.280        
  - Đường 10,5m 12.080        
  Khu số 4 vệt khai thác quỹ đất dự án mở rộng Lê Văn Hiến – Trần Đại Nghĩa (Đường Từ Ngã 4 Lê Văn Hiến - Nguyễn Đức Thuận đến Trần Văn Đán          
  - Đường 5,5m 11.780        
  - Đường 15m 14.750        
  Khu dân cư số 12 Hồ Xuân Hương          
  - Đường 5,5m 11.410        
4 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An          
  - Đường dẫn 2 bên cầu Trần Thị Lý thuộc địa bàn quận Ngũ Hành Sơn rộng 7,5m 18.520        
  - Đường 5,5m 14.710        
  - Đường 7,5m 17.180        
  - Đường 10,5m 20.090        
  - Đường 15m 23.620        
  - Đường quy hoạch 10,5m từ Lê Quang Đạo đến kiệt 116 Nguyễn Văn Thoại 32.140        
5 Khu dân cư dự án Saphia          
  - Đường 7,5m 14.320        
  - Đường 10,5m 17.610        
6 Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông, phường Hòa Hải (dự án Hoàng Trà)          
  - Đường 5,5m 3.670        
  - Đường 7,5m 4.780        
  - Đường 10,5m 5.510        
  - Đường 15m 6 330        
7 Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nước, phường Hòa Quý          
  - Đường 5,5m 3.670        
  - Đường 7,5m 4.780        
  - Đường 10,5m 5.510        
  - Đường 15m 6.330        
8 Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Mỹ An          
  - Đường 10,5m nối từ Lê Quang Đạo đến An Thượng 17 (nối dài Đỗ Bá) 45.710        
  - Đường 3,5m 12.600        
V Quận Cẩm Lệ          
1 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Đông          
  - Đường 3,5m 4.820        
  - Đường 5,5m 5.360        
2 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Trung          
  Khu Đảo nổi          
  - Đường 3,5m 7.910        
  - Đường 5,5m 9.210        
  - Đường 7,5m 11.260        
  - Đường 10,5 m 13 770        
  - Đường 15m 16.490        
  Khu dân cư 18 Trần Huy Liệu          
  - Đường 5,5m 5.540        
  Đường 7,5m đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ đến đường Đỗ Thúc Tịnh (Đường vào nhà máy thuốc lá Đà Nẵng) 11.780        
  Khu dân cư Khuê Trung - Đò Xu - Hòa Cường          
  - Đường 5,5m 9.860        
  Khu dân cư mới phường Khuê Trung          
  - Đường 3,5m 7.980        
3 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An          
  Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khu dân cư Hòa Phát 5          
  - Đường 5m 4.330        
  - Đường 5,5m 4.550        
  - Đường 7,5m 6.330        
  - Đường 10,5m 7.740        
  - Đường 15m 8.710        
  Khu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375          
  - Đường 5,5m 4.050        
  - Đường 7,5m 4.910        
  - Đường 10,5m 6.110        
  Khu dân cư Phước Lý mở rộng          
  - Đường 5,5m 4.620        
  - Đường 7,5m 6.680        
  - Đường 10,5m 8.170        
  Khu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2          
  - Đường 3,75m 5.060        
  - Đường 10,5m 8.600        
  Khu dân cư Hòa Phát 3          
  - Đường 5,5m 6.890        
  Tuyến giao thông trên mương khe cạn có độ rộng 5,5m 4.760        
4 Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa Phát          
  - Đường 5,5m 4.020        
  - Đường 7,5m 4 680        
  - Đường 10,5m 5.470        
5 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Tây          
  - Đường 5,5m 2.530     .  
  - Đường 7,5m 3.380        
  - Đường 10,5m 3.940        
6 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân          
  Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ          
  + Khu E1          
  - Đường 5,5m 4.580        
  - Đường 7,5m 5.610        
  - Đường 10,5m 6.290        
  - Đường 15m 7.150        
  + Khu E2          
  - Đường 5,5m 4.310        
  - Đường 7,5m 5 200        
  - Đường 10,5m 5.830        
  - Đường 15m 6.620        
  + Khu D và Khu E2 mở rộng          
  - Đường 5,5m 3.310        
  - Đường 7,5m 4.040        
  - Đường 10,5m 5.050        
  - Đường 15m 6.200        
  + Khu C          
  - Đường 15m 10.450        
  Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương          
  - Đường 7,5m 7.760        
  - Đường 10,5m 8.580        
  - Đường 15m 9.980        
  - Đường 21 m 11.730        
  Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân          
  - Đường 5,5m 6.980        
  - Đường 7,5m 8.100        
  - Đường 10,5m 9 000        
  - Đường 15m 10.130        
  - Đường 21m 12.150        
  Khu nhà ở cán bộ, Công nhân viên khối Đảng T26 (Khu C - Khu dân cư phía Nam cầu Cẩm Lệ)          
  - Đường 7,5m 5.380        
VI Quận Liên Chiểu          
1 Các khu dân cư Phường Hòa Minh          
  Trung tâm đô thị mới Tây Bắc:          
  + Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang          
  - Đường 3,5m 6.770        
  - Đường 5,5m 8.300        
  - Đường 7,5m 9.050        
  - Đường 10,5m 11.070        
  - Đường 15m 13.560        
  + Khu số 5, 6 và 7          
  - Đường 5,5m 6.390        
  - Đường 7,5m 7.710        
  - Đường 10,5m 9.430        
  + Khu số 1 và số 8          
  - Đường 5,5m 5.980        
  - Đường 7,5m 7.310        
  - Đường 10,5m 8.970        
  Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng          
  - Đường 5,5m 4.940        
  - Đường 7,5m 6.040        
  - Đường 10,5m 7.190        
  Khu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375          
  - Đường 5,5m 4.050        
  - Đường 7,5m 4.910        
  - Đường 10,5 m 6.110        
  Các khu dân cư còn lại          
  - Đường 3,5m 4.940        
  - Đường 5,5m 6.040        
  - Đường 7,5m 7.190        
  - Đường 10,5m 8.930        
  - Đường 15m 10.910        
2 Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam          
  Các khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn và Khánh Sơn          
  - Đường 3,5m 2.360        
  - Đường 5,5m 2.600        
  - Đường 7,5m 2.890        
  - Đường 10,5m 3.250        
  - Đường 15m 3.830        
  Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Bắc (trừ khu dân cư Khánh Sơn; khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn          
  - Đường 3,5m 3.200        
  - Đường 5,5m 3.910        
  - Đường 7,5m 4.760        
  - Đường 10,5m 5.820        
  - Đường 15m 7.140        
3 Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam          
  Khu dân cư Golden Hills, Khu đô thị Xanh Bàu Tràm Lakeside và Khu đô thị Ecorio          
  - Đường 5,5m 3.270        
  - Đường 7,5m 3.620        
  - Đường 10,5m 4.000        
  - Đường 15m 4.490        
  Khu TĐC Hòa Hiệp 3,4 và các Khu Dân cư phía Bắc đường số 5          
  - Đường 5,5m 3.580        
  - Đường 7,5m 4.240        
  - Đường 10,5m 5.500        
  - Đường 15m 6.730        
  Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam          
  - Đường 3,5m 3.070        
  - Đường 5,5m 3.760        
  - Đường 7,5m 4.010        
  - Đường 10,5m 4.900        
  - Đường 15m 6.000        
4 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc          
  - Đường 3,5m 2.360        
  - Đường 5,5m 2.600        
  - Đường 7,5m 2.890        
  - Đường 10,5m 3.250        
  - Đường 15m 3.830        
VII Huyện Hòa Vang          
1 Các khu dân cư thuộc xã Hòa Châu          
1 Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ          
  - Đường 5,5m 3.600        
  - Đường 7,5m 4.240        
  - Đường 10,5m 4.800        
  - Đường 15m 5.500        
  Khu tái định cư ĐT 605          
  - Đường 5,5m 2.550        
  - Đường 7,5m 3.120        
  Khu tái định cư số 1,2 đường ĐT 605          
  - Đường 5,5m 2.550        
  - Đường 7,5m 3.120        
  - Đường 10,5m 3.470        
  Khu dân cư Phong Nam          
  - Đường 3,5m 1.890        
  - Đường 3,75m 1.980        
  - Đường 5,5m 2.410        
  - Đường 7,5m 2.960        
  Khu dân cư Phong Nam 2          
  - Đường 3,5m 1.890        
  - Đường 3,75m 1.980        
  - Đường 5,5m 2.410        
  - Đường 7,5m 2.960        
2 Các khu dân cư thuộc xã Hòa Tiến          
  Khu dân cư thôn La Bông          
  - Đường 3,5m 1.220        
  - Đường 5,5m 1.490        
  - Đường 7,5m 1.960        
  - Đường 10,5m 2.140        
  Khu tái định cư thôn Lệ Sơn 1          
  - Đường 5,5m 2.240        
5 Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phước          
  Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ          
  - Đường 5,5m 3.600        
  - Đường 7,5m 4.240        
  - Đường 10,5m 4.800        
  - Đường 15m 5.500        
  Khu tái định cư Giáng Nam 2          
  - Đường 3,5m 2.060        
  - Đường 3,75m 2.160        
  - Đường 7,5m 2.530        
  Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam          
  - Đường 5,5m 2.680        
  - Đường 7,5m 3.130        
  Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam mở rộng          
  - Đường 5,5m 2.680        
  - Đường 7,5m 3.130        
  Khu tái định cư phục vụ bến xe phía Nam          
  - Đường 5,5m 2.440        
  Khu dân cư phía Nam cầu Quá Giáng          
  - Đường 5,5m 2.690        
  - Đường 7,5m 3.130        
  Khu dân cư gia đình quân đội          
  - Đường 5,5m 2.410        
4 Các khu dân cư thuộc xã Hòa Nhơn          
  Khu tái định cư dọc 2 bên tuyến đường Cầu Đỏ - Túy Loan          
  - Đường 5,5m 2.530        
  - Đường 7,5m 3.260        
  Khu tái định cư Hòa Nhơn          
  - Đường 5,5m 2.400        
  - Đường 7,5m 3.090        
  Khu dân cư Hòa Nhơn          
  - Đường 5,5m 2.400        
  Khu tái định cư phục vụ giải tỏa đường ĐH2          
  - Đường 5,5m 2.160        
  - Đường 7,5m 2.780        
  Đường 15m (nối từ Trung tâm Logictics của Công ty CP Cảng Đà Nẵng đến đường Tránh Hải Vân - Túy Loan) 1.980        
5 Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phong          
  Khu dân cư chợ Túy Loan thuộc xã Hòa Phong          
  + Khu TĐC Phía đông chợ Túy Loan          
  - Đường 3,5m 1.990        
  - Đường 5,5m 2.430        
  - Đường 7,5m 3.300        
  + Khu phố chợ Túy Loan (Hòa Phong)          
  - Đường 3,5m 2.090        
  - Đường 5,5m 2.690        
  - Đường 7,5m 3.500        
  + Khu TĐC Trung tâm hành chính          
  - Đường 3,5m 1.990        
  - Đường 5,5m 2.430        
  - Đường 7,5m 3.300        
  Các đường thuộc Trung tâm thành chính huyện Hòa Vang          
  - Đường 3,5m 1.990        
  - Đường 5,5m 2.430        
  - Đường 7,5m 3.300        
  Khu Tái định cư các hộ sạt lở sông Túy Loan          
  - Đường 5,5m          
6 Các khu dân cư thuộc xã Hòa Khương          
  Khu tái định cư Hòa Khương          
  - Đường 5,5m 1.200        
  - Đường 7,5m 1.460        
7 Các khu dân cư thuộc xã Hòa Ninh          
  Khu dân cư nhà vườn Hòa Ninh (của huyện Hòa Vang)          
  - Đường 3,5m 980        
  - Đường 5,5m 1.140        
  - Đường 7,5m 1.320        
  Khu TĐC phía Nam nhà vườn Hòa Ninh, Khu TĐC số 4 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602          
  - Đường 3,5m 1.190        
  - Đường 5,5m 1.290        
  - Đường 7,5m 1.530        
  Khu TĐC số 1 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602          
  - Đường 5,5m 920        
  - Đường 7,5m 1.180        
  Khu TĐC số 2 và số 3 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602          
  - Đường 5,5m 850        
  - Đường 7,5m 1.120        
  Khu TĐC phục vụ giải tỏa KCN Hòa Ninh (Khu TĐC số 2 mở rộng, Khu TĐC số 2 và số 3, Khu TĐC số 3 mở rộng)          
  - Đường 5,5m          
  - Đường 7,5m          
8 Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên          
  Khu dân cư Golden Hills          
  - Đường 5,5m 3.270        
  - Đường 7,5m 3.620        
  - Đường 10,5m 4.000        
  - Đường 15m 4.490        
  Khu TĐC Hòa Liên 2,3,4          
  - Đường 5,5m 2.110        
  - Đường 7,5m 2.380        
  Khu TĐC Hòa Liên 5          
  - Đường 5,5m 2.680        
  - Đường 7,5m 2.960        
  Khu TĐC xã Hòa Liên và các đường thuộc Khu A2-12 Vệt khai thác quỹ đất hai bên tuyến đường Nguyễn Tất Thành nối dài          
  - Đường 5,5m 2.320        
  - Đường 7,5m 2 700        
  Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài          
  - Đường 5,5m 3.130        
  - Đường 7,5m 3.480        
  - Đường 10,5m 3.850        
  Vệt 50m đường Nguyễn Tất Thành nối dài          
  - Đường 5,5m 3.130        
  - Đường 7,5m 3.480        
  Khu tái định cư phục vụ giải tỏa phần mở rộng Khu Công nghệ cao và Khu phụ trợ Khu Công nghệ cao          
  - Đường 5,5m 1.930        
  - Đường 7,5m 2.190        
  Khu tái định cư Tân Ninh mở rộng giai đoạn 1          
  - Đường 5,5m          
  - Đường 7,5m          
  Khu tái định cư phía Tây Nam khu đô thị Dragon City Park          
  - Đường 5,5m          
  - Đường 7,5m          
  - Đường 10,5m          
9 Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Sơn          
  Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đường ĐT 602          
  - Đường 5,5m 1.590        
  - Đường 7,5m 1.900        
  - Đường 10,5m 2.180        
  Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602          
  - Đường 5,5m 1.360        
  - Đường 7,5m 1.660        
  - Đường 10,5m 1.930        
  Khu TĐC phục vụ giải tỏa đường Hoàng Văn Thái nối dài          
  - Đường 5,5m 1.430        
  - Đường 7,5m 1.750        
  Đường 10,5m từ ĐT 602 đến KCN Thanh Vinh (đường số 11 KCN Thanh Vinh) và các đường 10,5m thuộc Cụm CN Thanh Vinh 6.050        
10 Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Bắc          
  Khu dân cư Nam Yên, Nam Mỹ và Tuyến đường ADB5          
  - Đường 3,5m 230        
  - Đường 5,5m 260        
  Khu TĐC trung tâm xã Hòa Bắc          
  - Đường 5,5m 260        
  - Đường 7,5m 270        
  Khu TĐC Tà Lang Giàn Bí          
  - Đường 5,5m 260        
  - Đường 7,5m 270        
11 Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Phú          
  Các khu dân cư nhà ở cán bộ giáo dưỡng số 3          
  - Đường 5,5m 640        
  Khu Tái định cư phục vụ giải tỏa tuyến đường Vành đai phía Tây          
  - Đường 5,5m          
  - Đường 7,5m          
VIII Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha)          
  - Đường 5,5m 23.850        
  - Đường 7 m 25.290        
  - Đường 7,5 m 25.910        
  - Đường 9 m 26.890        
  - Đường 9,5 m 27.580        
  - Đường 10 m 28.660        
  - Đường 10,5 m 29.430        
  - Đường 11,25 m 31.750        
  - Đường 14 m 35.180        
Mục lục Bấm để đi tới điều