vanban.org

Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND Về việc bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2017 Thay thế: 46/2016/QĐ-UBND · 20/12/2016
Đà Nẵng Ban hành 30/09/2016 Hiệu lực 10/10/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 10 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 46/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND Về việc bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 29/2016/QĐ-UBND
01/01/201746/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/10/2016Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2017 — Văn thư vanban.org
Số: 29/2016/QĐ-UBND     Đà Nẵng, ngày 30  tháng 9   năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

_____________

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19  tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 122/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc đặt tên một số đường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khoá IX, kỳ họp thứ hai về việc Bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1348/TTr-STNMT ngày 28 tháng 9 năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2016. Thời gian áp dụng kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

   TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

              KT.CHỦ TỊCH

              PHÓ CHỦ TỊCH

                Trần Văn Miên       

Phụ lục

Bổ sung bảng giá đất

(Kèm theo Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của UBND thành phố)

                                                                                                                                                                           Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT Tên đường Đường loại Hệ số đường Đơn giá
1 An Bắc 5 5 0,9 2.880
2 An Trung Đông 1 4 1,1 4.840
3 An Trung Đông 2 4 1,1 4.840
4 An Trung Đông 3 4 1,1 4.840
5 An Trung Đông 4 4 1,1 4.840
6 An Trung Đông 5 4 1,1 4.840
7 An Trung Đông 6 4 1,1 4.840
8 Anh Thơ (đoạn tiếp theo) 5 1,0 3.200
9 Bàu Cầu 1 6 0,8 1.760
10 Bàu Cầu 2 6 0,8 1.760
11 Bàu Cầu 3 6 0,8 1.760
12 Bàu Cầu 4 6 0,8 1.760
13 Bàu Cầu 5 6 0,8 1.760
14 Bàu Cầu 6 6 0,8 1.760
15 Bàu Cầu 7 6 0,8 1.760
16 Bàu Cầu 8 6 0,8 1.760
17 Bàu Cầu 9 6 0,8 1.760
18 Bàu Cầu 10 6 0,8 1.760
19 Bàu Cầu 11 6 0,8 1.760
20 Bàu Cầu 12 6 0,8 1.760
21 Bàu Cầu 14 6 0,8 1.760
22 Bàu Cầu 15 6 0,8 1.760
23 Bàu Cầu 16 6 0,8 1.760
24 Bàu Cầu 17 6 0,8 1.760
25 Bàu Cầu 18 6 0,8 1.760
26 Bàu Cầu 19 6 0,8 1.760
27 Bàu Gia 1 5 0,8 2.560
28 Bàu Gia Thượng 4 5 0,9 2.880
29 Bàu Mạc 16 6 0,9 1.980
30 Bùi Dương Lịch (đoạn tiếp theo) 4 0,9 3.960
31 Bùi Huy Bích (đoạn tiếp theo) 5 0,8 2.560
32 Bùi Xương Trạch (đoạn tiếp theo) 5 0,9 2.880
33 Cẩm Nam 9 6 0,9 1.980
34 Cao Hồng Lãnh 5 0,9 2.880
35 Cao Sơn Pháo (đoạn tiếp theo)      
  - Đoạn 28,5m 3 0,8 6.240
  - Đoạn 7,5m 5 1,2 3.840
36 Cầu Đỏ - Túy Loan      
  - Đoạn có vỉa hè 7 0,9 1.440
  - Đoạn không có vỉa hè 7 0,8 1.280
37 Cồn Dầu 9 6 1,0 2.200
38 Cồn Dầu 10 6 1,0 2.200
39 Đa Phước 8 (đoạn tiếp theo) 5 0,8 2.560
40 Đa Phước 10 5 0,8 2.560
41 Đàm Thanh 1 6 0,9 1.980
42 Đàm Thanh 2 6 0,8 1.760
43 Đàm Thanh 3 6 0,8 1.760
44 Đàm Thanh 4 6 0,8 1.760
45 Đàm Thanh 5 6 0,8 1.760
46 Đàm Thanh 6 6 0,8 1.760
47 Đàm Thanh 7 6 0,8 1.760
48 Đàm Thanh 8 6 0,8 1.760
49 Đàm Thanh 9 6 0,8 1.760
50 Đặng Hòa      
  -Đoạn 5,5m 6 0,8 1.760
  -Đoạn 7,5m 5 0,8 2.560
51 Đỗ Bá - Đoạn từ đường An Thượng 17 đến đường Ngũ Hành Sơn 3 0,9 7.020
52 Đông Lợi 4 4 1,0 4.400
53 Dương Lâm (đoạn tiếp theo) 4 0,8 3.520
54 Dương Loan      
  - Đoạn 10,5m 5 1,0 3.200
  - Đoạn 7,5m 5 0,8 2.560
55 Dương Tử Giang (đoạn tiếp theo) 5 1,0 3.200
56 Hà Đông 1 3 1,0 7.800
57 Hà Đông 2 4 1,3 5.720
58 Hà Đông 3 4 1,3 5.720
59 Hồ Hán Thương 4 1,1 4.840
60 Hồ Sĩ Dương (đoạn tiếp theo) 4 0,8 3.520
61 Hồ Tỵ 6 0,8 1.760
62 Hoàng Văn Lai (đoạn tiếp theo) 6 0,9 1.980
63 Huỳnh Văn Nghệ 5 0,8 2.560
64 Khúc Hạo (đoạn tiếp theo) 4 1,0 4.400
65 Khúc Thừa Dụ (đoạn tiếp theo) 4 0,8 3.520
66 Lê Văn Quý (đoạn tiếp theo) 4 1,1 4.840
67 Lỗ Giáng 12 6 0,8 1.760
68 Lỗ Giáng 14 6 0,8 1.760
69 Mai Văn Ngọc (đoạn tiếp theo) 6 0,8 1.760
70 Mân Quang 9 5 0,9 2.880
71 Mân Quang 10 5 0,9 2.880
72 Mân Quang 11 5 0,9 2.880
73 Mân Quang 12 6 1,0 2.200
74 Mân Quang 14 6 1,0 2.200
75 Mân Quang 15 6 1,0 2.200
76 Mân Quang 16 6 1,0 2.200
77 Mân Quang 17 6 1,0 2.200
78 Mân Quang 18 6 1,0 2.200
79 Mẹ Thứ      
  - Đoạn 10,5m 5 1,0 3.200
  - Đoạn 7,5m 5 0,8 2.560
80 Mỹ Đa Đông 9 5 1,2 3.840
81 Mỹ Khê 1 4 1,1 4.840
82 Mỹ Khê 2 4 1,1 4.840
83 Mỹ Khê 3 4 1,1 4.840
84 Mỹ Khê 4 4 1,1 4.840
85 Nại Hưng 1 5 1,0 3.200
86 Nại Hưng 2 5 0,9 2.880
87 Nại Thịnh 9 5 1,0 3.200
88 Nại Thịnh 10 5 0,9 2.880
89 Nại Thịnh 11 5 1,1 3.520
90 Nghiêm Xuân Yêm (đoạn tiếp theo) 4 0,9 3.960
91 Ngô Thì Hiệu (đoạn tiếp theo) 4 0,9 3.960
92 Nguyễn Đình Hoàn 4 0,8 3.520
93 Nguyễn Hữu Cầu 5 1,1 3.520
94 Nguyễn Kim 6 1,0 2.200
95 Nguyễn Như Đãi 7 1,0 1.600
96 Nguyễn Phước Lan 4 1,0 4.400
97 Nguyễn Sắc Kim 5 0,8 2.560
98 Nguyễn Sáng(đoạn tiếp theo) 5 1,0 3.200
99 Nguyễn Thế Kỷ 5 0,8 2.560
100 Nhân Hòa 8 6 0,8 1.760
101 Nhân Hòa 9 6 0,8 1.760
102 Nhân Hòa 10 6 0,8 1.760
103 Nước Mặn 1 5 0,8 2.560
104 Nước Mặn 2 5 0,8 2.560
105 Nước Mặn 3 5 0,8 2.560
106 Nước Mặn 4 5 0,8 2.560
107 Phạm Bằng 4 0,9 3.960
108 Phạm Như Hiền 6 0,8 1.760
109 Phan Bá Vành 4 0,8 3.520
110 Phan Thao 5 0,9 2.880
111 Phan Triêm 5 0,8 2.560
112 Phú Lộc 20 6 1,0 2.200
113 Phú Lộc 21 6 1,0 2.200
114 Phú Thạnh 7 4 1,1 4.840
115 Phú Thạnh 8 6 1,0 2.200
116 Phước Tường 1 6 1,0 2.200
117 Phước Tường 2 6 1,0 2.200
118 Thanh Lương 1 5 0,8 2.560
119 Thanh Lương 2 5 0,8 2.560
120 Thanh Lương 3 5 0,8 2.560
121 Thanh Lương 4 5 0,8 2.560
122 Tôn Đản (đoạn tiếp theo) 5 0,9 2.880
123 Trà Khê 1 7 1,1 1.760
124 Trà Khê 2 7 1,1 1.760
125 Trà Khê 3 6 1,0 2.200
126 Trà Khê 4 7 1,1 1.760
127 Trà Khê 5 5 0,8 2.560
128 Trà Khê 6 6 1,0 2.200
129 Trà Khê 7 6 1,0 2.200
130 Trà Khê 8 7 1,1 1.760
131 Trà Khê 9 7 1,1 1.760
132 Trần Bạch Đằng 3 1,0 7.800
133 Trần Nam Trung (đoạn tiếp theo) 5 1,2 3.840
134 Trần Thúc Nhẫn 5 0,8 2.560
135 Trần Trọng Khiêm 4 0,9 3.960
136 Trần Văn Đán 4 1,0 4.400
137 Trần Văn Giảng 6 0,8 1.760
138 Trần Viện 5 0,8 2.560
139 Võ An Ninh      
  -Đoạn 10,5m 5 1,0 3.200
  -Đoạn 7,5m 5 0,8 2.560
140 Võ Quí Huân 4 0,9 3.960
141 Võ Sạ 6 1,0 2.200
142 Võ Văn Ngân      
  -Đoạn 10,5m 5 1,0 3.200
  -Đoạn 7,5m 5 0,8 2.560
143 Vũ Trọng Hoàng (đoạn tiếp theo) 4 1,0 4.400
144 Vũng Thùng 6 6 1,0 2.200
145 Vũng Thùng 7 6 1,0 2.200
146 Vũng Thùng 8 6 1,0 2.200
147 Xuân Tâm 3 0,9 7.020
148 Xuân Thiều 15 6 0,9 1.980
149 Xuân Thiều 16 6 0,9 1.980
150 Xuân Thiều 17 6 0,9 1.980
151 Xuân Thiều 18 5 0,8 2.560
152 Xuân Thiều 19 6 0,8 1.760
153 Xuân Thiều 20 6 0,8 1.760
154 Xuân Thiều 21 6 0,8 1.760
155 Xuân Thiều 22 5 0,8 2.560
156 Xuân Thiều 23 5 0,8 2.560
157 Xuân Thiều 24 5 1,0 3.200
158 Xuân Thiều 25 6 0,8 1.760
159 Xuân Thiều 26 6 0,8 1.760
160 Xuân Thiều 27 6 0,8 1.760
161 Xuân Thiều 28 6 0,8 1.760
162 Xuân Thiều 29 5 0,8 2.560
163 Xuân Thiều 30 6 0,8 1.760
164 Xuân Thiều 31 6 0,8 1.760
165 Xuân Thiều 32 6 0,8 1.760
166 Xuân Thiều 33 5 0,8 2.560
Mục lục Bấm để đi tới điều