vanban.org

Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/05/2020 Thay thế: 09/2020/QĐ-UBND · 07/04/2020
Đà Nẵng Ban hành 31/01/2019 Hiệu lực 11/02/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 5 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng · 06/2019/QĐ-UBND
11/02/2019Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 05/05/2020 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng

_____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Trên cơ sở ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố tại Công văn số 730/HĐND-KTNS ngày 28 tháng 01 năm 2019 về việc thông báo ý kiến kết luận của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 42/TTr-STNMT ngày 15 tháng 01 năm 2019 và Tờ trình số 97/TTr-STNMT ngày 30 tháng 01 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng:

1. Điểm b khoản 3 Điều 3 được sửa đổi và chuyển điểm này thành khoản 3 Điều 3, như sau:

“3. Đối với một thửa đất có phần diện tích đất bị che khuất mặt tiền bởi phần đất của chủ sử dụng khác thì toàn bộ phần đất bị che khuất tính bằng 0,7 giá đất quy định tại các bảng phụ lục đính kèm, Hệ số che khuất của thửa đất: Chỉ áp dụng đối với các thửa đất thuộc vị trí 1 và vị trí 2.”

2. Bãi bỏ điểm a và điểm c khoản 3 Điều 3.

3. Điểm a khoản 5 Điều 3 được sửa đổi như sau:

“a) Ngoài hệ số giá đất giáp ranh quy định tại khoản 4 Điều này, trường hợp thửa đất có vị trí thuận lợi thì được áp dụng hệ số sau đây:

- Vị trí đất nằm ở góc ngã ba đường phố được nhân thêm hệ số 1,2;

- Vị trí đất nằm ở góc ngã tư đường phố được nhân thêm hệ số 1,3;

- Vị trí đất có ba mặt tiền đường phố trở lên được nhân thêm hệ số 1,4;

- Vị trí đất có hai mặt tiền đường phố (mặt trước và mặt sau) được nhân thêm hệ số 1,1;

- Vị trí đất tại góc bo cong (có hai mặt tiền nhưng không phải ở vị trí ngã ba, ngã tư) được nhân thêm hệ số 1,05;

- Vị trí đất có mặt tiền đường phố và đường kiệt bên hông hoặc đường kiệt mặt sau (với bề rộng đường kiệt từ 3m trở lên) được nhân thêm hệ số 1,05.

Trường hợp xác định giá đất cụ thể thì tùy theo vị trí, diện tích và thời điểm, Sở Tài nguyên và Môi trường đề xuất các hệ số trên cho phù hợp, trình UBND thành phố xem xét, quyết định sau khi có ý kiến của Hội đồng Thẩm định giá đất thành phố.”

4. Khoản 1 Điều 4 được sửa đổi như sau:

“1. Giá đất ở tại nông thôn áp dụng cho các xã thuộc huyện Hoà Vang (trừ các trường hợp có giá đất quy định tại Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định này).”

5. Bãi bỏ khoản 2 Điều 4 và chuyển khoản 3 thành khoản 2, khoản 4 thành khoản 3 và khoản 5 thành khoản 4 của Điều 4.

6. Điểm c khoản 3 (khoản 3 này đã chuyển thành khoản 2) Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“c) Đối với đất ven đường (chưa được đặt tên) mà đường đó có vỉa hè hai bên thì nhân hệ số 1,2 so với giá đất ven đường bê tông hoặc đường nhựa tương ứng.”

7. Khoản 1 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“1. Giá đất thương mại dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn được quy định như sau:

a) Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm.

b) Giá đất thương mại dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn không được thấp hơn giá đất tối thiểu trong khung giá đất được quy định tại Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ.”

8. Điều 8 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Điều 8. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản, đất rừng (sản xuất, đặc dụng và phòng hộ)

1. Vị trí: Căn cứ vào yếu tố khoảng cách so với nơi cư trú của người sử dụng đất, thị trường tiêu thụ nông sản phẩm, gần và thuận lợi về giao thông là những yếu tố tạo lợi thế cho người sản xuất giảm được chi phí đi lại, chi phí lưu thông (mua vật tư, bán sản phẩm), chi phí tiêu thụ sản phẩm và có kết hợp với các yếu tố tạo lợi thế cho sản xuất để xác định vị trí của đất nông nghiệp, như sau:

a) Vị trí 1: Là vị trí có các yếu tố có lợi thế tốt nhất cho sản xuất nông nghiệp bao gồm: địa hình bằng phẳng, điều kiện tưới tiêu chủ động, độ phì nhiêu của đất cao, thời tiết khí hậu thuận lợi cho sản xuất kinh doanh.

Vị trí 1 bao gồm khu vực đất cùng điều kiện kinh tế - xã hội, cùng kết cấu hạ tầng, cùng mục đích sử dụng đất, có từ 1 đến 3 yếu tố về khoảng cách liền kề hoặc gần nhất so với nơi cư trú, thị trường tiêu thụ, đường giao thông so với:

- Nơi cư trú của người sử dụng đất (nơi cư trú được xác định là trung tâm của tổ dân phố, thôn nơi có đất).

- Thị trường tiêu thụ nông sản phẩm (chợ nông thôn, chợ đô thị, nơi thu mua nông sản tập trung).

- Đường giao thông gồm giao thông đường bộ; giao thông đường thủy.

b) Vị trí 2: Bao gồm khu vực đất cùng điều kiện kinh tế - xã hội, cùng kết cấu hạ tầng, cùng mục đích sử dụng đất, có từ 1 đến 3 yếu tố về khoảng cách so với nơi cư trú, thị trường tiêu thụ, đường giao thông kết hợp với các lợi thế tốt cho sản xuất nông nghiệp nhưng kém hơn vị trí 1.

c) Vị trí 3: Bao gồm khu vực đất cùng điều kiện kinh tế - xã hội, cùng kết cấu hạ tầng, cùng mục đích sử dụng đất, có từ 1 đến 3 yếu tố về khoảng cách so với nơi cư trú, thị trường tiêu thụ, đường giao thông kết hợp với các lợi thế tương đối tốt cho sản xuất nông nghiệp nhưng kém hơn vị trí 2.

- Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm và đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản gồm có 3 vị trí (từ vị trí 1 đến vị trí 3).

- Giá đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng: Áp dụng theo giá đất rừng sản xuất.

2. Giá đất nông nghiệp trong khu vực nội thành tùy theo mục đích sử dụng được áp dụng theo mức giá vị trí 1 (theo Phụ lục số 05 kèm theo Quyết định này).”

9. Điều 10 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Điều 10. Giá đất sử dụng vào các công trình khác

1. Đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập chưa tự chủ tài chính (có thời hạn sử dụng lâu dài) thì áp dụng theo giá đất ở cùng vị trí.

2. Đất xây dựng công trình sự nghiệp ngoài công lập (đất sử dụng có thời hạn), đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất phi nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng, đất làm nghĩa trang, nghĩa địa thì áp dụng giá đất theo giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.”

Điều 2. Bảng quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố, bao gồm:

1. Phụ lục 01: Bảng giá đất ở; giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị ban hành kèm theo Quyết định này;

2. Phụ lục 02: Bảng giá đất ở; giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn ban hành kèm theo Quyết định này;

3. Phụ lục 03: Bảng giá đất ở; giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp đối với các đường chưa đặt tên trong các khu dân cư ban hành kèm theo Quyết định này;

4. Phụ lục 04: Bảng giá đất trong Khu công nghệ cao ban hành kèm theo Quyết định này;

5. Phụ lục 05: Bảng giá các loại đất nông nghiệp ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 02 năm 2019.

2. Các Phụ lục giá đất tại Điều 3 Quyết định này thay thế các Phụ lục giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng.

3. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2017 về sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố và Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2017 về sửa đổi, bổ sung giá đất trong Khu công nghệ cao trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp

Các tổ chức, cá nhân đã nộp hồ sơ nhà, đất để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nộp các khoản thuế, lệ phí khi chuyển dịch quyền sử dụng đất và được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì áp dụng giá đất theo quy định tại Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016, Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2017 và Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2017 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Điều 6. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục 01

Bảng giá đất ở tại đô thị bảng giá đất ở tại đô thị

(Kèm theo Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 31/01/2019 của UBND thành phố Đà Nẵng)

Đơn vị tính : 1.000 đồng/m2

TT Tên đường phố Giá đất ở Giá đất thương mại, dịch vụ Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 2 Tháng 9                              
  - Đoạn từ Bảo tàng Chàm đến Nguyễn Văn Trỗi 98.800 36.810 25.700 21.430 18.980 79.040 31.289 21.845 18.216 16.133 59.280 23.927 16.705 13.930 12.337
  - Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Xô Viết Nghệ Tĩnh 98.800 27.810 23.430 20.270 17.560 79.040 23.639 19.916 17.230 14.926 59.280 18.077 15.230 13.176 11.414
  - Đoạn từ Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Cách Mạng Tháng 8 47.150 23.280 20.275 17.150 14.740 40.080 19.788 17.234 14.578 12.529 30.648 15.132 13.179 11.148 9.581
2 3 Tháng 2 71.140 26.010 22.330 18.270 14.910 60.470 22.109 18.981 15.530 12.674 46.241 16.907 14.515 11.876 9.692
3 30 Tháng 4 78.300         66.560         50.895        
4 An Bắc 1 13.470         11.450         8.756        
5 An Bắc 2 14.180         12.050         9.217        
6 An Bắc 3 14.180         12.050         9.217        
7 An Bắc 4 13.470         11.450         8.756        
8 An Bắc 5 12.830         10.910         8.340        
9 An Cư 1 35.260         29.970         22.919        
10 An Cư 2 35.260         29.970         22.919        
11 An Cư 3 35.260         29.970         22.919        
12 An Cư 4 36.250         30.810         23.563        
13 An Cư 5 36.250         30.810         23.563        
14 An Cư 6 36.250         30.810         23.563        
15 An Cư 7 36.250         30.810         23.563        
16 An Dương Vương 40.310         34.260         26.202        
17 An Đồn 40.430 16.750 14.350 11.740 9.580 34.370 14.238 12.198 9.979 8.143 26.280 10.888 9.328 7.631 6.227
18 An Đồn 1 40.430         34.370         26.280        
19 An Đồn 2 34.740         29.530         22.581        
20 An Đồn 3 41.680         35.430         27.092        
21 An Đồn 4 48.510         41.230         31.532        
22 An Đồn 5 41.680         35.430         27.092        
23 An Hải 1 24.440         20.770         15.886        
24 An Hải 2 24.440         20.770         15.886        
25 An Hải 3 24.440         20.770         15.886        
26 An Hải 4 24.440         20.770         15.886        
27 An Hải 5 22.300         18.960         14.495        
28 An Hải 6                              
  - Đoạn 5,5m 24.440         20.770         15.886        
  - Đoạn 3,5m 19.500         16.580         12.675        
29 An Hải 7 24.440         20.770         15.886        
30 An Hải 8 24.440         20.770         15.886        
31 An Hải 9 24.440         20.770         15.886        
32 An Hải 10 22.720         19.310         14.768        
33 An Hải 11 21.340         18.140         13.871        
34 An Hải 12 21.340         18.140         13.871        
35 An Hải 14 21.340         18.140         13.871        
36 An Hải 15 21.340         18.140         13.871        
37 An Hải 16 21.340         18.140         13.871        
38 An Hải 17 21.340         18.140         13.871        
39 An Hải 18 21.340         18.140         13.871        
40 An Hải 19 19.500         16.580         12.675        
41 An Hải 20                              
  - Đoạn 5,5m 22.280         18.940         14.482        
  - Đoạn còn lại 19.500         16.580         12.675        
42 An Hải 21 19.500         16.580         12.675        
43 An Hải Bắc 1 19.500         16.580         12.675        
44 An Hải Bắc 2 19.500         16.580         12.675        
45 An Hải Bắc 3 19.500         16.580         12.675        
46 An Hải Bắc 4 19.500         16.580         12.675        
47 An Hải Bắc 5 19.500         16.580         12.675        
48 An Hải Bắc 6 19.500         16.580         12.675        
49 An Hải Bắc 7 24.440         20.770         15.886        
50 An Hải Bắc 8 20.800         17.680         13.520        
51 An Hòa 1 18.980         16.130         12.337        
52 An Hòa 2 15.890         13.510         10.329        
53 An Hòa 3 15.890         13.510         10.329        
54 An Hòa 4 18.980         16.130         12.337        
55 An Hòa 5 15.110         12.840         9.822        
56 An Hòa 6 15.890         13.510         10.329        
57 An Hòa 7 15.890         13.510         10.329        
58 An Hòa 8 15.890         13.510         10.329        
59 An Hòa 9 18.980         16.130         12.337        
60 An Hòa 10 13.310 7.260 6.060 4.940 4.030 11.310 6.171 5.151 4.199 3.426 8.652 4.719 3.939 3.211 2.620
61 An Hòa 11 13.310         11.310         8.652        
62 An Hòa 12 18.980         16.130         12.337        
63 An Mỹ 32.590         27.700         21.184        
64 An Mỹ 2 25.370         21.560         16.491        
65 An Mỹ 3 24.100         20.490         15.665        
66 An Mỹ 4 24.100         20.490         15.665        
67 An Mỹ 5 25.370         21.560         16.491        
68 An Mỹ 6 25.370         21.560         16.491        
69 An Mỹ 7 25.370         21.560         16.491        
70 An Mỹ 8 25.370         21.560         16.491        
71 An Nông 21.250         18.060         13.813        
72 An Nhơn 1 30.930         26.290         20.105        
73 An Nhơn 2 27.930         23.740         18.155        
74 An Nhơn 3 27.930 13.630 11.700 9.890 8.230 23.740 11.586 9.945 8.407 6.996 18.155 8.860 7.605 6.429 5.350
75 An Nhơn 4 22.640         19.240         14.716        
76 An Nhơn 5 22.640         19.240         14.716        
77 An Nhơn 6 23.730         20.170         15.425        
78 An Nhơn 7                              
  - Đoạn 5,5m 26.250         22.310         17.063        
  - Đoạn 3,5m 22.640         19.240         14.716        
79 An Nhơn 8 24.480         20.810         15.912        
80 An Nhơn 9 22.640 13.630 11.700 9.890 8.230 19.240 11.586 9.945 8.407 6.996 14.716 8.860 7.605 6.429 5.350
81 An Nhơn 10 22.640         19.240         14.716        
82 An Nhơn 11 22.640         19.240         14.716        
83 An Tư Công Chúa 25.430         21.620         16.530        
84 An Thượng 1 96.160         79.040         59.280        
85 An Thượng 2 92.010         78.210         59.280        
86 An Thượng 3 94.620         79.040         59.280        
87 An Thượng 4 83.620         71.080         54.353        
88 An Thượng 5 28.420         24.160         18.473        
89 An Thượng 6 36.660         31.160         23.829        
90 An Thượng 7 28.420         24.160         18.473        
91 An Thượng 8 28.420         24.160         18.473        
92 An Thượng 9 36.660         31.160         23.829        
93 An Thượng 10 36.660         31.160         23.829        
94 An Thượng 11 36.660         31.160         23.829        
95 An Thượng 12 26.450         22.480         17.193        
96 An Thượng 14 27.820 15.420 13.240 10.870 8.920 23.650 13.107 11.254 9.240 7.582 18.083 10.023 8.606 7.066 5.798
97 An Thượng 15 26.450         22.480         17.193        
98 An Thượng 16 26.450         22.480         17.193        
99 An Thượng 17 29.710         25.250         19.312        
100 An Thượng 18 26.450 15.420 13.240 10.870 8.920 22.480 13.107 11.254 9.240 7.582 17.193 10.023 8.606 7.066 5.798
101 An Thượng 19 26.450         22.480         17.193        
102 An Thượng 20 29.630         25.190         19.260        
103 An Thượng 21                              
  - Đoạn 5,5m 29.630         25.190         19.260        
  - Đoạn 3,5m 26.450 13.310 11.550 9.470 7.750 22.480 11.314 9.818 8.050 6.588 17.193 8.652 7.508 6.156 5.038
104 An Thượng 22 30.100         25.590         19.565        
105 An Thượng 23 29.630         25.190         19.260        
106 An Thượng 24                              
  - Đoạn chỉnh trang 28.220 16.310 13.940 11.430 9.380 23.990 13.864 11.849 9.716 7.973 18.343 10.602 9.061 7.430 6.097
  - Đoạn chia lô 29.630 16.310 13.940 11.430 9.380 25.190 13.864 11.849 9.716 7.973 19.260 10.602 9.061 7.430 6.097
107 An Thượng 26 62.220         52.890         40.443        
108 An Thượng 27 60.560         51.480         39.364        
109 An Thượng 28 60.560         51.480         39.364        
110 An Thượng 29                              
  - Đoạn từ Trần Bạch Đằng đến Lê Quang Đạo 62.550         53.170         40.658        
  - Đoạn còn lại 54.570 16.310 13.940 11.430 9.380 46.380 13.864 11.849 9.716 7.973 35.471 10.602 9.061 7.430 6.097
111 An Thượng 30 60.020         51.020         39.013        
112 An Thượng 31 60.020         51.020         39.013        
113 An Thượng 32 60.020         51.020         39.013        
114 An Thượng 33 60.020         51.020         39.013        
115 An Thượng 34 60.020         51.020         39.013        
116 An Thượng 35                              
  - Đoạn 7,5m 64.510         54.830         41.932        
  - Đoạn 5,5m 54.570         46.380         35.471        
117 An Thượng 36 64.510         54.830         41.932        
118 An Thượng 37 54.570         46.380         35.471        
119 An Thượng 38 54.570         46.380         35.471        
120 An Thượng 39 54.570         46.380         35.471        
121 An Thượng 40 50.020         42.520         32.513        
122 An Trung 1 35.520 19.230 15.480 12.640 9.710 30.190 16.346 13.158 10.744 8.254 23.088 12.500 10.062 8.216 6.312
123 An Trung 2 35.520         30.190         23.088        
124 An Trung 3 37.330         31.730         24.265        
125 An Trung 4 22.510         19.130         14.632        
126 An Trung 5 18.310         15.560         11.902        
127 An Trung 6 18.310         15.560         11.902        
128 An Trung 7 18.310         15.560         11.902        
129 An Trung 8 18.310         15.560         11.902        
130 An Trung 9 22.070         18.760         14.346        
131 An Trung 10 18.310         15.560         11.902        
132 An Trung 11 18.310         15.560         11.902        
133 An Trung 12 18.310         15.560         11.902        
134 An Trung 14 18.310         15.560         11.902        
135 An Trung 15 18.310         15.560         11.902        
136 An Trung 16 18.310         15.560         11.902        
137 An Trung Đông 1 27.510 18.620 15.710 12.430 10.130 23.380 15.827 13.354 10.566 8.611 17.882 12.103 10.212 8.080 6.585
138 An Trung Đông 2 30.460         25.890         19.799        
139 An Trung Đông 3 30.460         25.890         19.799        
140 An Trung Đông 4 30.460         25.890         19.799        
141 An Trung Đông 5 30.460         25.890         19.799        
142 An Trung Đông 6 30.460         25.890         19.799        
143 An Vĩnh 21.810 16.340 14.780 10.410 8.660 18.540 13.889 12.563 8.849 7.361 14.177 10.621 9.607 6.767 5.629
144 An Xuân 28.340         24.090         18.421        
145 An Xuân 1 17.160         14.590         11.154        
146 An Xuân 2 17.160         14.590         11.154        
147 Anh Thơ 20.560         17.480         13.364        
148 Ấp Bắc 9.620 3.980 3.410 2.790 2.290 8.180 3.383 2.899 2.372 1.947 6.253 2.587 2.217 1.814 1.489
149 Âu Cơ                              
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Đình Trọng 29.630 7.730 6.780 5.820 4.730 25.190 6.571 5.763 4.947 4.021 19.260 5.025 4.407 3.783 3.075
  - Đoạn từ Nguyễn Đình Trọng đến kiệt 205 Âu Cơ 21.310 6.820 6.080 4.980 4.070 18.110 5.797 5.168 4.233 3.460 13.852 4.433 3.952 3.237 2.646
  - Đoạn từ kiệt 205 Âu Cơ đến giáp đoạn nối dài đường số 8 8.660 4.820 4.150 3.790 3.100 7.360 4.097 3.528 3.222 2.635 5.629 3.133 2.698 2.464 2.015
  - Đoạn từ đoạn nối dài đường số 8 đến giáp đường số 5 10.080 4.820 4.150 3.790 3.100 8.570 4.097 3.528 3.222 2.635 6.552 3.133 2.698 2.464 2.015
150 Âu Dương Lân                              
  - Đoạn 10,5m 9.010         7.660         5.857        
  - Đoạn 7,5m 7.000         5.950         4.550        
151 Bà Bang Nhãn 11.810 5.960 5.120 4.190 3.410 10.040 5.066 4.352 3.562 2.899 7.677 3.874 3.328 2.724 2.217
152 Ba Đình                              
  - Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Thị Minh Khai 53.970 32.880 24.000 21.720 17.460 45.870 27.948 20.400 18.462 14.841 35.081 21.372 15.600 14.118 11.349
  - Đoạn còn lại 47.230 25.080 21.800 18.380 15.180 40.150 21.318 18.530 15.623 12.903 30.700 16.302 14.170 11.947 9.867
153 Bá Giáng 1 7.470         6.350         4.856        
154 Bá Giáng 2 7.470         6.350         4.856        
155 Bá Giáng 3 7.470         6.350         4.856        
156 Bá Giáng 4 7.470         6.350         4.856        
157 Bá Giáng 5 7.430         6.320         4.830        
158 Bá Giáng 6 7.430         6.320         4.830        
159 Bá Giáng 7 7.430         6.320         4.830        
160 Bá Giáng 8 7.430         6.320         4.830        
161 Bá Giáng 9 7.430         6.320         4.830        
162 Bá Giáng 10 7.430         6.320         4.830        
163 Bá Giáng 11 7.450         6.330         4.843        
164 Bá Giáng 12 7.450         6.330         4.843        
165 Bá Giáng 14 7.450         6.330         4.843        
166 Bà Huyện Thanh Quan                              
  - Đoạn từ Ngũ Hành Sơn đến Dương Thị Xuân Quý 37.210         31.630         24.187        
  - Đoạn từ Dương Thị Xuân Quý đến Chế Lan Viên 31.490 16.060 13.870 11.390 9.330 26.770 13.651 11.790 9.682 7.931 20.469 10.439 9.016 7.404 6.065
  - Đoạn còn lại 27.130 16.060 13.870 11.390 9.330 23.060 13.651 11.790 9.682 7.931 17.635 10.439 9.016 7.404 6.065
167 Bạch Đằng                              
  - Đoạn từ Đống Đa đến Nguyễn Du 98.800 40.100 32.820 26.830 21.820 79.040 34.085 27.897 22.806 18.547 59.280 26.065 21.333 17.440 14.183
  - Đoạn từ Nguyễn Du đến Lê Duẩn 98.800 40.100 32.820 26.830 21.820 79.040 34.085 27.897 22.806 18.547 59.280 26.065 21.333 17.440 14.183
  - Đoạn từ Lê Duẩn đến Nguyễn Văn Linh 98.800 44.880 38.280 31.320 25.580 79.040 38.148 32.538 26.622 21.743 59.280 29.172 24.882 20.358 16.627
  - Đoạn từ đường 2 tháng 9 đến cầu Trần Thị Lý 98.800         79.040         59.280        
168 Bạch Thái Bưởi                              
  - Đoạn 6,0m 16.370         13.910         10.641        
  - Đoạn 5,5m 14.880         12.650         9.672        
169 Bãi Sậy 17.340         14.740         11.271        
170 Bát Nàn Công Chúa 11.780         10.010         7.657        
171 Bàu Cầu 1 6.000         5.100         3.900        
172 Bàu Cầu 2 6.000         5.100         3.900        
173 Bàu Cầu 3 6.000         5.100         3.900        
174 Bàu Cầu 4 6.000         5.100         3.900        
175 Bàu Cầu 5 6.000         5.100         3.900        
176 Bàu Cầu 6 6.000         5.100         3.900        
177 Bàu Cầu 7 6.000         5.100         3.900        
178 Bàu Cầu 8 6.000         5.100         3.900        
179 Bàu Cầu 9 6.000         5.100         3.900        
180 Bàu Cầu 10 6.000         5.100         3.900        
181 Bàu Cầu 11 6.000         5.100         3.900        
182 Bàu Cầu 12 6.000         5.100         3.900        
183 Bàu Cầu 14 6.000         5.100         3.900        
184 Bàu Cầu 15 6.000         5.100         3.900        
185 Bàu Cầu 16 6.000         5.100         3.900        
186 Bàu Cầu 17 6.000         5.100         3.900        
187 Bàu Cầu 18 6.000         5.100         3.900        
188 Bàu Cầu 19 6.000         5.100         3.900        
189 Bàu Gia 1 9.020         7.670         5.863        
190 Bàu Gia Thượng 1 9.820 6.860 5.970 4.860 3.950 8.350 5.831 5.075 4.131 3.358 6.383 4.459 3.881 3.159 2.568
191 Bàu Gia Thượng 2 9.820         8.350         6.383        
192 Bàu Gia Thượng 3 9.820         8.350         6.383        
193 Bàu Gia Thượng 4 10.920         9.280         7.098        
194 Bàu Hạc 1 32.960 16.770 13.710 10.280 7.880 28.020 14.255 11.654 8.738 6.698 21.424 10.901 8.912 6.682 5.122
195 Bàu Hạc 2 30.360         25.810         19.734        
196 Bàu Hạc 3 30.360         25.810         19.734        
197 Bàu Hạc 4 30.360         25.810         19.734        
198 Bàu Hạc 5 30.360 14.450 11.980 9.120 7.060 25.810 12.283 10.183 7.752 6.001 19.734 9.393 7.787 5.928 4.589
199 Bàu Hạc 6 32.960 16.770 13.710 10.280 7.880 28.020 14.255 11.654 8.738 6.698 21.424 10.901 8.912 6.682 5.122
200 Bàu Làng 24.250 10.200 8.230 6.950 4.870 20.610 8.670 6.996 5.908 4.140 15.763 6.630 5.350 4.518 3.166
201 Bàu Mạc 1 9.440         8.020         6.136        
202 Bàu Mạc 2 9.440         8.020         6.136        
203 Bàu Mạc 3 9.440         8.020         6.136        
204 Bàu Mạc 4 9.440         8.020         6.136        
205 Bàu Mạc 5 9.440         8.020         6.136        
206 Bàu Mạc 6 9.440         8.020         6.136        
207 Bàu Mạc 7 9.440         8.020         6.136        
208 Bàu Mạc 8 9.440         8.020         6.136        
209 Bàu Mạc 9 10.660 5.480 4.750 3.880 3.150 9.060 4.658 4.038 3.298 2.678 6.929 3.562 3.088 2.522 2.048
210 Bàu Mạc 10 8.590         7.300         5.584        
211 Bàu Mạc 11 8.590         7.300         5.584        
212 Bàu Mạc 12 9.660 5.480 4.750 3.880 3.150 8.210 4.658 4.038 3.298 2.678 6.279 3.562 3.088 2.522 2.048
213 Bàu Mạc 14 8.590 5.480 4.750 3.880 3.150 7.300 4.658 4.038 3.298 2.678 5.584 3.562 3.088 2.522 2.048
214 Bàu Mạc 15 8.590 5.480 4.750 3.880 3.150 7.300 4.658 4.038 3.298 2.678 5.584 3.562 3.088 2.522 2.048
215 Bàu Mạc 16 8.590         7.300         5.584        
216 Bàu Năng 1                              
  - Đoạn từ Lý Thái Tông đến Đặng Minh Khiêm 15.210         12.930         9.887        
  - Đoạn còn lại 13.830 7.440 6.390 5.230 4.270 11.760 6.324 5.432 4.446 3.630 8.990 4.836 4.154 3.400 2.776
217 Bàu Năng 2 15.210         12.930         9.887        
218 Bàu Năng 3 16.610         14.120         10.797        
219 Bàu Năng 4 15.210         12.930         9.887        
220 Bàu Năng 5 15.210         12.930         9.887        
221 Bàu Năng 6 15.210         12.930         9.887        
222 Bàu Năng 7 14.800         12.580         9.620        
223 Bàu Năng 8 14.800         12.580         9.620        
224 Bàu Năng 9 14.800         12.580         9.620        
225 Bàu Năng 10 14.800         12.580         9.620        
226 Bàu Năng 11 15.350 7.650 6.550 5.360 4.530 13.050 6.503 5.568 4.556 3.851 9.978 4.973 4.258 3.484 2.945
227 Bàu Năng 12 13.820         11.750         8.983        
228 Bàu Năng 14 13.820         11.750         8.983        
229 Bàu Tràm 1 25.670         21.820         16.686        
230 Bàu Tràm 2 25.670         21.820         16.686        
231 Bàu Tràm 3 24.440         20.770         15.886        
232 Bàu Tràm Trung 22.670         19.270         14.736        
233 Bàu Trảng 1 17.130 8.430 6.470 5.350 4.500 14.560 7.166 5.500 4.548 3.825 11.135 5.480 4.206 3.478 2.925
234 Bàu Trảng 2 16.290         13.850         10.589        
235 Bàu Trảng 3 17.220         14.640         11.193        
236 Bàu Trảng 4 17.220         14.640         11.193        
237 Bàu Trảng 5 16.290 8.430 6.470 5.350 4.500 13.850 7.166 5.500 4.548 3.825 10.589 5.480 4.206 3.478 2.925
238 Bàu Trảng 6 17.220         14.640         11.193        
239 Bàu Trảng 7 15.890 8.430 6.470 5.350 4.500 13.510 7.166 5.500 4.548 3.825 10.329 5.480 4.206 3.478 2.925
240 Bàu Vàng 1 11.220         9.540         7.293        
241 Bàu Vàng 2 11.220         9.540         7.293        
242 Bàu Vàng 3 11.220         9.540         7.293        
243 Bàu Vàng 4 11.200         9.520         7.280        
244 Bàu Vàng 5 11.230         9.550         7.300        
245 Bàu Vàng 6 11.240         9.550         7.306        
246 Bắc Đẩu 40.250 20.480 17.480 14.240 11.590 34.210 17.408 14.858 12.104 9.852 26.163 13.312 11.362 9.256 7.534
247 Bắc Sơn 21.030 8.440 7.050 5.900 4.800 17.880 7.174 5.993 5.015 4.080 13.670 5.486 4.583 3.835 3.120
248 Bế Văn Đàn                              
  - Đoạn từ nhà số 02 đến nhà số 184 46.370 19.430 15.020 12.040 9.110 39.410 16.516 12.767 10.234 7.744 30.141 12.630 9.763 7.826 5.922
  - Đoạn còn lại 37.250 19.430 15.020 12.040 9.110 31.660 16.516 12.767 10.234 7.744 24.213 12.630 9.763 7.826 5.922
249 Bình An 1 21.260         18.070         13.819        
250 Bình An 2 21.260         18.070         13.819        
251 Bình An 3 21.260         18.070         13.819        
252 Bình An 4 21.260         18.070         13.819        
253 Bình An 5 21.260         18.070         13.819        
254 Bình An 6 21.260         18.070         13.819        
255 Bình Giã 10.460         8.890         6.799        
256 Bình Hòa 1 13.300         11.310         8.645        
257 Bình Hòa 2 13.300         11.310         8.645        
258 Bình Hòa 3 13.300         11.310         8.645        
259 Bình Hòa 4 15.450         13.130         10.043        
260 Bình Hòa 5 13.300         11.310         8.645        
261 Bình Hòa 6 13.300         11.310         8.645        
262 Bình Hòa 7 13.300         11.310         8.645        
263 Bình Hòa 8 13.300         11.310         8.645        
264 Bình Hòa 9 13.300         11.310         8.645        
265 Bình Hòa 10 18.020         15.320         11.713        
266 Bình Hòa 11 16.050         13.640         10.433        
267 Bình Hòa 12 16.050         13.640         10.433        
268 Bình Hòa 14 13.560 6.880 6.060 4.940 4.030 11.530 5.848 5.151 4.199 3.426 8.814 4.472 3.939 3.211 2.620
269 Bình Kỳ (từ Mai Đăng Chơn đến cầu Quốc) 4.310 3.360 2.890 2.360 1.930 3.660 2.856 2.457 2.006 1.641 2.802 2.184 1.879 1.534 1.255
270 Bình Minh 1 53.540         45.510         34.801        
271 Bình Minh 2 47.900         40.720         31.135        
272 Bình Minh 3 47.900         40.720         31.135        
273 Bình Minh 4 98.800         79.040         59.280        
274 Bình Minh 5 98.800         79.040         59.280        
275 Bình Minh 6 98.800         79.040         59.280        
276 Bình Minh 7 98.800         79.040         59.280        
277 Bình Minh 8 98.800         79.040         59.280        
278 Bình Minh 9 98.800         79.040         59.280        
279 Bình Minh 10 98.800         79.040         59.280        
280 Bình Thái 1 12.110 7.260 6.060 4.940 4.030 10.290 6.171 5.151 4.199 3.426 7.872 4.719 3.939 3.211 2.620
281 Bình Thái 2 11.010 7.260 6.060 4.940 4.030 9.360 6.171 5.151 4.199 3.426 7.157 4.719 3.939 3.211 2.620
282 Bình Thái 3 11.010 7.260 6.060 4.940 4.030 9.360 6.171 5.151 4.199 3.426 7.157 4.719 3.939 3.211 2.620
283 Bình Thái 4 7.990 6.540 5.730 4.670 3.810 6.790 5.559 4.871 3.970 3.239 5.194 4.251 3.725 3.036 2.477
284 Bình Than 29.700 11.740 10.110 8.730 6.800 25.250 9.979 8.594 7.421 5.780 19.305 7.631 6.572 5.675 4.420
285 Bùi Bỉnh Uyên 12.670 5.280 4.540 3.710 3.030 10.770 4.488 3.859 3.154 2.576 8.236 3.432 2.951 2.412 1.970
286 Bùi Cầm Hổ 6.000         5.100         3.900        
287 Bùi Chát 8.810 5.480 4.750 3.880 3.150 7.490 4.658 4.038 3.298 2.678 5.727 3.562 3.088 2.522 2.048
288 Bùi Dương Lịch 19.410 11.690 9.890 8.120 6.650 16.500 9.937 8.407 6.902 5.653 12.617 7.599 6.429 5.278 4.323
289 Bùi Giáng 12.260 6.840 5.990 4.960 4.040 10.420 5.814 5.092 4.216 3.434 7.969 4.446 3.894 3.224 2.626
290 Bùi Huy Bích 14.570         12.380         9.471        
291 Bùi Huy Đáp 6.000         5.100         3.900        
292 Bùi Hữu Nghĩa 27.830         23.660         18.090        
293 Bùi Kỷ 26.440         22.470         17.186        
294 Bùi Lâm                              
  - Đoạn 5,5m 19.380         16.470         12.597        
  - Đoạn 3,5m 16.810         14.290         10.927        
295 Bùi Quốc Hưng 30.280         25.740         19.682        
296 Bùi Tá Hán 32.270 13.240 11.380 9.310 7.580 27.430 11.254 9.673 7.914 6.443 20.976 8.606 7.397 6.052 4.927
297 Bùi Tấn Diên 11.212         9.530         7.288        
    Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
298 Bùi Thế Mỹ 13.580 5.960 5.120 4.190 3.410 11.540 5.066 4.352 3.562 2.899 8.827 3.874 3.328 2.724 2.217
299 Bùi Thị Xuân 36.080 19.230 15.480 12.640 9.710 30.670 16.346 13.158 10.744 8.254 23.452 12.500 10.062 8.216 6.312
300 Bùi Viện 26.340         22.390         17.121        
301 Bùi Vịnh                              
  - Đoạn 7,5m 14.160 7.270 6.300 5.140 4.170 12.040 6.180 5.355 4.369 3.545 9.204 4.726 4.095 3.341 2.711
  - Đoạn 5,5m 13.270 6.860 5.970 4.860 3.950 11.280 5.831 5.075 4.131 3.358 8.626 4.459 3.881 3.159 2.568
302 Bùi Xuân Phái 32.830         27.910         21.340        
303 Bùi Xương Tự 12.040 6.880 6.060 4.940 4.030 10.230 5.848 5.151 4.199 3.426 7.826 4.472 3.939 3.211 2.620
304 Bùi Xương Trạch 13.660 6.920 5.640 4.620 3.770 11.610 5.882 4.794 3.927 3.205 8.879 4.498 3.666 3.003 2.451
305 B1 - Hồng Phước 11.660         9.910         7.579        
306 Ca Văn Thỉnh 31.480 18.470 15.820 12.940 10.590 26.760 15.700 13.447 10.999 9.002 20.462 12.006 10.283 8.411 6.884
307 Cách Mạng Tháng 8                              
  - Đoạn từ đường 2 Tháng 9 đến ngã tư Cẩm Lệ 36.070 11.680 9.940 7.680 6.280 30.660 9.928 8.449 6.528 5.338 23.446 7.592 6.461 4.992 4.082
  - Đoạn từ ngã tư Cẩm Lệ đến Nguyễn Nhàn 30.560 9.080 7.840 6.400 5.230 25.980 7.718 6.664 5.440 4.446 19.864 5.902 5.096 4.160 3.400
  - Đoạn từ Nguyễn Nhàn đến Quốc lộ 1A 18.960 8.040 6.910 5.490 4.810 16.120 6.834 5.874 4.667 4.089 12.324 5.226 4.492 3.569 3.127
308 Cao Bá Đạt 6.000         5.100         3.900        
309 Cao Bá Nhạ 22.280         18.940         14.482        
310 Cao Bá Quát 34.400         29.240         22.360        
311 Cao Hồng Lãnh 10.340         8.790         6.721        
312 Cao Lỗ 20.130         17.110         13.085        
313 Cao Sơn 1 12.320         10.470         8.008        
314 Cao Sơn 1 11.700         9.950         7.605        
315 Cao Sơn 3 11.700         9.950         7.605        
316 Cao Sơn 4 11.670         9.920         7.586        
317 Cao Sơn 5 11.670         9.920         7.586        
318 Cao Sơn 6 11.670         9.920         7.586        
319 Cao Sơn 7 11.670         9.920         7.586        
320 Cao Sơn 8 11.670         9.920         7.586        
321 Cao Sơn Pháo                              
  - Đoạn 28,5m 23.580         20.040         15.327        
  - Đoạn 7,5m 16.100 8.440 7.050 5.900 4.800 13.690 7.174 5.993 5.015 4.080 10.465 5.486 4.583 3.835 3.120
322 Cao Thắng 55.840 24.040 20.530 16.790 13.740 47.460 20.434 17.451 14.272 11.679 36.296 15.626 13.345 10.914 8.931
323 Cao Xuân Dục 29.700         25.250         19.305        
324 Cao Xuân Huy 26.440         22.470         17.186        
325 Cầm Bá Thước 46.070         39.160         29.946        
326 Cẩm Bắc 1 13.660         11.610         8.879        
327 Cẩm Bắc 2 13.660         11.610         8.879        
328 Cẩm Bắc 3 13.660         11.610         8.879        
329 Cẩm Bắc 4 11.870         10.090         7.716        
330 Cẩm Bắc 5 11.870         10.090         7.716        
331 Cẩm Bắc 6 11.870         10.090         7.716        
332 Cẩm Bắc 7 11.870         10.090         7.716        
333 Cẩm Bắc 8 11.870         10.090         7.716        
334 Cẩm Bắc 9 11.870 6.860 5.970 4.860 3.950 10.090 5.831 5.075 4.131 3.358 7.716 4.459 3.881 3.159 2.568
335 Cẩm Bắc 10 11.870         10.090         7.716        
336 Cẩm Bắc 11 9.820 6.860 5.970 4.860 3.950 8.350 5.831 5.075 4.131 3.358 6.383 4.459 3.881 3.159 2.568
337 Cẩm Bắc 12 9.820 6.860 5.970 4.860 3.950 8.350 5.831 5.075 4.131 3.358 6.383 4.459 3.881 3.159 2.568
338 Cẩm Chánh 1 9.120         7.750         5.928        
339 Cẩm Chánh 2 9.120         7.750         5.928        
340 Cẩm Chánh 3 9.120         7.750         5.928        
341 Cẩm Chánh 4 10.130         8.610         6.585        
342 Cẩm Chánh 5 9.120         7.750         5.928        
343 Cẩm Nam 1 8.670         7.370         5.636        
344 Cẩm Nam 2 8.670         7.370         5.636        
345 Cẩm Nam 3 8.670         7.370         5.636        
346 Cẩm Nam 4 8.670         7.370         5.636        
347 Cẩm Nam 5 8.670         7.370         5.636        
348 Cẩm Nam 6 8.540         7.260         5.551        
349 Cẩm Nam 7 8.540         7.260         5.551        
350 Cẩm Nam 8 8.540         7.260         5.551        
351 Cẩm Nam 9 8.670         7.370         5.636        
352 Cần Giuộc 18.830 9.750 7.910 6.450 5.000 16.010 8.288 6.724 5.483 4.250 12.240 6.338 5.142 4.193 3.250
353 Cầu Đỏ - Túy Loan                              
  - Đoạn có vỉa hè 5.930         5.040         3.855        
  - Đoạn không có vỉa hè 5.360 4.320 3.700 3.030 2.470 4.560 3.672 3.145 2.576 2.100 3.484 2.808 2.405 1.970 1.606
354 Cô Bắc 59.010 29.540 25.380 20.770 16.920 50.160 25.109 21.573 17.655 14.382 38.357 19.201 16.497 13.501 10.998
355 Cô Giang 59.410 26.830 23.060 18.870 15.370 50.500 22.806 19.601 16.040 13.065 38.617 17.440 14.989 12.266 9.991
356 Cổ Mân 1 21.850         18.570         14.203        
357 Cổ Mân 2 21.850         18.570         14.203        
358 Cổ Mân 3 21.850         18.570         14.203        
359 Cổ Mân 4 19.500         16.580         12.675        
360 Cổ Mân 5 19.500         16.580         12.675        
361 Cổ Mân 6 19.500         16.580         12.675        
362 Cổ Mân 7 18.170         15.440         11.811        
363 Cổ Mân 8 18.670         15.870         12.136        
364 Cổ Mân 9 20.000         17.000         13.000        
365 Cổ Mân Cúc 1 7.280         6.190         4.732        
366 Cổ Mân Cúc 2 7.280         6.190         4.732        
367 Cổ Mân Cúc 3 7.280         6.190         4.732        
368 Cổ Mân Cúc 4 7.280         6.190         4.732        
369 Cổ Mân Lan 1 7.280         6.190         4.732        
370 Cổ Mân Lan 2 7.280         6.190         4.732        
371 Cổ Mân Lan 3 7.280         6.190         4.732        
372 Cổ Mân Lan 4 7.280         6.190         4.732        
373 Cổ Mân Mai 1 7.500         6.380         4.875        
374 Cổ Mân Mai 2 7.500         6.380         4.875        
375 Cổ Mân Mai 3 7.500         6.380         4.875        
376 Cổ Mân Mai 4 7.500         6.380         4.875        
377 Cổ Mân Mai 5 7.500         6.380         4.875        
378 Cồn Dầu 1 8.550         7.270         5.558        
379 Cồn Dầu 2 8.550         7.270         5.558        
380 Cồn Dầu 3 8.550         7.270         5.558        
381 Cồn Dầu 4 8.550         7.270         5.558        
382 Cồn Dầu 5 8.550         7.270         5.558        
383 Cồn Dầu 6 8.550         7.270         5.558        
384 Cồn Dầu 7 8.550         7.270         5.558        
385 Cồn Dầu 8 8.550         7.270         5.558        
386 Cồn Dầu 9 8.550         7.270         5.558        
387 Cồn Dầu 10 8.550         7.270         5.558        
388 Cống Quỳnh 9.830 6.880 6.060 4.940 4.030 8.360 5.848 5.151 4.199 3.426 6.390 4.472 3.939 3.211 2.620
389 Cù Chính Lan                              
  - Đoạn từ Hà Huy tập đến Huỳnh Ngọc Huệ 37.250 13.870 11.080 9.460 7.330 31.660 11.790 9.418 8.041 6.231 24.213 9.016 7.202 6.149 4.765
  - Đoạn còn lại 29.390 11.950 9.650 8.250 6.280 24.980 10.158 8.203 7.013 5.338 19.104 7.768 6.273 5.363 4.082
390 Châu Thị Vĩnh Tế 53.280 16.310 13.940 11.430 9.380 45.290 13.864 11.849 9.716 7.973 34.632 10.602 9.061 7.430 6.097
391 Châu Thượng Văn 27.840 16.130 14.150 12.870 10.560 23.660 13.711 12.028 10.940 8.976 18.096 10.485 9.198 8.366 6.864
392 Châu Văn Liêm 32.140 15.200 13.030 11.770 10.630 27.320 12.920 11.076 10.005 9.036 20.891 9.880 8.470 7.651 6.910
393 Chế Lan Viên 25.500 16.060 14.540 11.940 9.780 21.680 13.651 12.359 10.149 8.313 16.575 10.439 9.451 7.761 6.357
394 Chi Lăng 98.800 36.290 29.420 24.020 19.650 79.040 30.847 25.007 20.417 16.703 59.280 23.589 19.123 15.613 12.773
395 Chơn Tâm 1 10.120         8.600         6.578        
396 Chơn Tâm 2 10.120 6.620 5.860 4.800 3.910 8.600 5.627 4.981 4.080 3.324 6.578 4.303 3.809 3.120 2.542
397 Chơn Tâm 3 10.260         8.720         6.669        
398 Chơn Tâm 4 10.260         8.720         6.669        
399 Chơn Tâm 5 10.230         8.700         6.650        
400 Chơn Tâm 6 10.230         8.700         6.650        
401 Chơn Tâm 7 10.130         8.610         6.585        
402 Chơn Tâm 8 10.130 6.620 5.860 4.800 3.910 8.610 5.627 4.981 4.080 3.324 6.585 4.303 3.809 3.120 2.542
403 Chơn Tâm 9 10.260         8.720         6.669        
404 Chơn Tâm 10 10.260         8.720         6.669        
405 Chơn Tâm 11 10.260         8.720         6.669        
406 Chơn Tâm 12 10.260         8.720         6.669        
407 Chu Cẩm Phong 14.300         12.160         9.295        
408 Chu Huy Mân                              
  - Đoạn từ Ngô Quyền đến Phạm Văn Xảo 33.990         28.890         22.094        
  - Đoạn từ Phạm Văn Xảo đến Khúc Thừa Dụ 28.464         24.190         18.502        
  - Đoạn còn lại 24.520         20.840         15.938        
409 Chu Lai 8.170         6.940         5.311        
410 Chu Mạnh Trinh 26.440         22.470         17.186        
411 Chu Văn An 68.770 25.810 23.380 20.040 17.170 58.450 21.939 19.873 17.034 14.595 44.701 16.777 15.197 13.026 11.161
412 Chúc Động 12.260         10.420         7.969        
413 Chương Dương                              
  - Đoạn cầu Trần Thị Lý đến cầu Tiên Sơn 49.480         42.060         32.162        
  - Đoạn còn lại 40.330 11.390 9.790 8.010 6.530 34.280 9.682 8.322 6.809 5.551 26.215 7.404 6.364 5.207 4.245
414 Dã Tượng 32.000 12.910 10.520 8.610 7.040 27.200 10.974 8.942 7.319 5.984 20.800 8.392 6.838 5.597 4.576
415 Doãn Kế Thiện 21.920         18.630         14.248        
416 Doãn Uẩn 20.380 11.820 10.130 8.290 6.760 17.320 10.047 8.611 7.047 5.746 13.247 7.683 6.585 5.389 4.394
417 Dũng Sĩ Thanh Khê                              
  - Đoạn từ Trần Cao Vân đến cổng chùa Thanh Hải 47.970 11.950 9.740 7.760 5.790 40.770 10.158 8.279 6.596 4.922 31.181 7.768 6.331 5.044 3.764
  - Đoạn từ Chùa Thanh Hải đến Phùng Hưng 25.250 8.520 6.540 5.230 4.040 21.460 7.242 5.559 4.446 3.434 16.413 5.538 4.251 3.400 2.626
  - Đoạn còn lại 20.200 7.170 6.040 4.940 4.040 17.170 6.095 5.134 4.199 3.434 13.130 4.661 3.926 3.211 2.626
418 Duy Tân                              
  - Đoạn Núi Thành đến Nguyễn Hữu Thọ 72.960 31.910 28.950 22.830 19.880 62.020 27.124 24.608 19.406 16.898 47.424 20.742 18.818 14.840 12.922
  - Đoạn còn lại 56.400 30.340 26.320 20.890 17.350 47.940 25.789 22.372 17.757 14.748 36.660 19.721 17.108 13.579 11.278
419 Dương Bá Cung 7.330         6.230         4.765        
420 Dương Bá Trạc 31.480 18.470 15.820 12.940 10.590 26.760 15.700 13.447 10.999 9.002 20.462 12.006 10.283 8.411 6.884
421 Dương Bạch Mai 11.740         9.980         7.631        
422 Dương Bích Liên 18.330         15.580         11.915        
423 Dương Cát Lợi 7.500         6.380         4.875        
424 Dương Đình Nghệ                              
  - Đoạn chưa nâng cấp (từ Ngô Quyền đến đoạn 7,5m) 40.640 15.860 13.630 11.150 9.080 34.540 13.481 11.586 9.478 7.718 26.416 10.309 8.860 7.248 5.902
  - Đoạn 7,5m đến đường 45m (đường dây điện 110kV) 53.560 17.750 14.350 11.740 9.580 45.530 15.088 12.198 9.979 8.143 34.814 11.538 9.328 7.631 6.227
  - Đoạn đường 45m (đường dây điện 110kV) đến Võ Nguyên Giáp 98.800 21.120 18.200 13.050 10.640 79.040 17.952 15.470 11.093 9.044 59.280 13.728 11.830 8.483 6.916
425 Dương Đức Hiền 12.020         10.220         7.813        
426 Dương Đức Nhan 8.460         7.190         5.499        
427 Dương Khuê 44.240 17.010 14.600 12.010 9.830 37.600 14.459 12.410 10.209 8.356 28.756 11.057 9.490 7.807 6.390
428 Dương Lâm                              
  - Đoạn từ Hồ Hán Thương đến Khúc Thừa Dụ 18.450         15.680         11.993        
  - Đoạn còn lại 20.490         17.420         13.319        
429 Dương Loan                              
  - Đoạn 10,5m 12.490         10.620         8.119        
  - Đoạn 7,5m 9.300         7.910         6.045        
430 Dương Quảng Hàm 26.440         22.470         17.186        
431 Dương Tôn Hải 12.700         10.800         8.255        
432 Dương Tụ Quán 32.830 15.420 13.240 10.870 8.920 27.910 13.107 11.254 9.240 7.582 21.340 10.023 8.606 7.066 5.798
433 Dương Tử Giang 20.530         17.450         13.345        
434 Dương Tự Minh 66.290         56.350         43.089        
435 Dương Thạc 25.350         21.550         16.478        
436 Dương Thanh 21.170         17.990         13.761        
437 Dương Thị Xuân Quý 31.860 16.060 13.870 11.390 9.330 27.080 13.651 11.790 9.682 7.931 20.709 10.439 9.016 7.404 6.065
438 Dương Thưởng 26.430 16.130 14.150 12.870 10.560 22.470 13.711 12.028 10.940 8.976 17.180 10.485 9.198 8.366 6.864
439 Dương Trí Trạch 37.080         31.520         24.102        
440 Dương Văn An 22.020         18.720         14.313        
441 Dương Vân Nga                              
  - Đoạn từ Chu Huy Mân đến Phạm Huy Thông 24.670         20.970         16.036        
  - Đoạn từ Phạm Huy Thông đến Nguyễn Sĩ Cố 23.110         19.640         15.022        
442 Đa Mặn 1 13.810         11.740         8.977        
443 Đa Mặn 2 13.810         11.740         8.977        
444 Đa Mặn 3 13.810 10.300 8.900 7.260 5.900 11.740 8.755 7.565 6.171 5.015 8.977 6.695 5.785 4.719 3.835
445 Đa Mặn 4 13.810 10.300 8.900 7.260 5.900 11.740 8.755 7.565 6.171 5.015 8.977 6.695 5.785 4.719 3.835
446 Đa Mặn 5 15.190         12.910         9.874        
447 Đa Mặn 6 15.190         12.910         9.874        
448 Đa Mặn 7 15.190 10.630 9.160 7.490 6.090 12.910 9.036 7.786 6.367 5.177 9.874 6.910 5.954 4.869 3.959
449 Đa Mặn 8 13.610 10.300 8.900 7.260 5.900 11.570 8.755 7.565 6.171 5.015 8.847 6.695 5.785 4.719 3.835
450 Đa Mặn 9 13.610         11.570         8.847        
451 Đa Mặn 10 13.610         11.570         8.847        
452 Đa Mặn 11 14.460         12.290         9.399        
453 Đa Mặn 12 14.460         12.290         9.399        
454 Đa Mặn 14 14.460         12.290         9.399        
455 Đa Mặn Đông 1 13.810         11.740         8.977        
456 Đa Mặn Đông 2 15.260         12.970         9.919        
457 Đa Mặn Đông 3 12.490 10.300 8.900 7.260 5.900 10.620 8.755 7.565 6.171 5.015 8.119 6.695 5.785 4.719 3.835
458 Đa Mặn Đông 4 13.810 10.300 8.900 7.260 5.900 11.740 8.755 7.565 6.171 5.015 8.977 6.695 5.785 4.719 3.835
459 Đá Mọc 1 9.770 6.210 5.470 4.460 3.620 8.300 5.279 4.650 3.791 3.077 6.351 4.037 3.556 2.899 2.353
460 Đá Mọc 2 9.770         8.300         6.351        
461 Đá Mọc 3 9.770         8.300         6.351        
462 Đá Mọc 4 9.770 6.210 5.470 4.460 3.620 8.300 5.279 4.650 3.791 3.077 6.351 4.037 3.556 2.899 2.353
463 Đá Mọc 5 9.770         8.300         6.351        
464 Đa Phước 1 20.560         17.480         13.364        
465 Đa Phước 2 20.560         17.480         13.364        
466 Đa Phước 3 20.560         17.480         13.364        
467 Đa Phước 4 20.560         17.480         13.364        
468 Đa Phước 5 20.150         17.130         13.098        
469 Đa Phước 6 20.150         17.130         13.098        
470 Đa Phước 7 20.150         17.130         13.098        
471 Đa Phước 8 20.190         17.160         13.124        
472 Đa Phước 9 20.560         17.480         13.364        
473 Đa Phước 10 20.150         17.130         13.098        
474 Đà Sơn 8.050 4.620 4.120 3.290 2.690 6.840 3.927 3.502 2.797 2.287 5.233 3.003 2.678 2.139 1.749
475 Đại An 1 6.830         5.810         4.440        
476 Đại An 2 6.830         5.810         4.440        
477 Đại An 3 7.950         6.760         5.168        
478 Đại An 4 6.830         5.810         4.440        
479 Đàm Quang Trung 5.870 4.510 3.920 3.360 2.750 4.990 3.834 3.332 2.856 2.338 3.816 2.932 2.548 2.184 1.788
480 Đặng Đoàn Bằng 22.270         18.930         14.476        
481 Đặng Văn Bá 8.270         7.030         5.376        
482 Đặng Vũ Hỷ 30.300 19.870 15.260 13.070 10.630 25.760 16.890 12.971 11.110 9.036 19.695 12.916 9.919 8.496 6.910
483 Đàm Thanh 1 7.320         6.220         4.758        
484 Đàm Thanh 2 6.950         5.910         4.518        
485 Đàm Thanh 3 6.950         5.910         4.518        
486 Đàm Thanh 4 6.950         5.910         4.518        
487 Đàm Thanh 5 6.950         5.910         4.518        
488 Đàm Thanh 6 6.950         5.910         4.518        
489 Đàm Thanh 7 6.950         5.910         4.518        
490 Đàm Thanh 8 6.950         5.910         4.518        
491 Đàm Thanh 9 6.950         5.910         4.518        
492 Đàm Văn Lễ 15.780 8.440 7.050 5.900 4.800 13.410 7.174 5.993 5.015 4.080 10.257 5.486 4.583 3.835 3.120
493 Đào Cam Mộc 41.470         35.250         26.956        
494 Đào Công Chính                              
  - Đoạn có vỉa hè hai bên đường 10.140 6.920 5.640 4.620 3.770 8.620 5.882 4.794 3.927 3.205 6.591 4.498 3.666 3.003 2.451
  - Đoạn có vỉa hè một bên đường 9.630 6.920 5.640 4.620 3.770 8.190 5.882 4.794 3.927 3.205 6.260 4.498 3.666 3.003 2.451
495 Đào Công Soạn 7.090         6.030         4.609        
496 Đào Doãn Địch 10.540 7.180 6.300 5.300 4.300 8.960 6.103 5.355 4.505 3.655 6.851 4.667 4.095 3.445 2.795
497 Đào Duy Anh 45.870         38.990         29.816        
498 Đào Duy Kỳ 19.380         16.470         12.597        
499 Đào Duy Tùng 16.590         14.100         10.784        
500 Đào Duy Từ                              
  - Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến hết nhà số 21 59.320 25.040 21.540 18.520 15.900 50.420 21.284 18.309 15.742 13.515 38.558 16.276 14.001 12.038 10.335
  - Đoạn còn lại 47.790 22.640 19.520 17.380 15.120 40.620 19.244 16.592 14.773 12.852 31.064 14.716 12.688 11.297 9.828
501 Đào Nghiễm                              
  Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa đất số 44 đường Đào Nghiễm 6.320 3.480 2.990 2.440 1.980 5.370 2.958 2.542 2.074 1.683 4.108 2.262 1.944 1.586 1.287
  Đoạn còn lại 5.680 3.480 2.990 2.440 1.980 4.830 2.958 2.542 2.074 1.683 3.692 2.262 1.944 1.586 1.287
502 Đào Nguyên Phổ 18.490         15.720         12.019        
503 Đào Sư Tích                              
  Đoạn từ Hoàng Văn Thái đến Hòa Nam 14                              
  - Đoạn 7,5m 11.900 7.180 6.300 5.300 4.300 10.120 6.103 5.355 4.505 3.655 7.735 4.667 4.095 3.445 2.795
  - Đoạn 5,5m 9.770 7.180 6.300 5.300 4.300 8.300 6.103 5.355 4.505 3.655 6.351 4.667 4.095 3.445 2.795
  Đoạn còn lại 9.310 6.210 5.470 4.460 3.620 7.910 5.279 4.650 3.791 3.077 6.052 4.037 3.556 2.899 2.353
504 Đào Tấn 42.310 28.730 24.290 20.070 16.540 35.960 24.421 20.647 17.060 14.059 27.502 18.675 15.789 13.046 10.751
505 Đào Trí 26.030         22.130         16.920        
506 Đào Trinh Nhất 6.000         5.100         3.900        
507 Đặng Chất 7.250 3.210 2.670 2.290 1.730 6.160 2.729 2.270 1.947 1.471 4.713 2.087 1.736 1.489 1.125
508 Đặng Chiêm 5.310         4.510         3.452        
509 Đặng Dung                              
  - Đoạn từ Âu Cơ đến Ngô Văn Sở 24.240         20.600         15.756        
  - Đoạn từ Ngô Văn Sở đến Nam Cao 19.720         16.760         12.818        
510 Đặng Đình Vân 23.800         20.230         15.470        
511 Đặng Đức Siêu                              
  - Đoạn 7,5m 8.740         7.430         5.681        
  - Đoạn 5,5m 7.870         6.690         5.116        
512 Đặng Hòa                              
  - Đoạn 7,5m 9.580         8.140         6.227        
  - Đoạn 5,5m 8.710         7.400         5.662        
513 Đặng Huy Tá 15.810         13.440         10.277        
514 Đặng Huy Trứ                              
  Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Đinh Đức Thiện 13.490         11.470         8.769        
  Đoạn còn lại 11.530         9.800         7.495        
515 Đặng Minh Khiêm 16.150         13.730         10.498        
516 Đặng Nguyên Cẩn 26.790         22.770         17.414        
517 Đặng Nhơn 9.520         8.090         6.188        
518 Đặng Nhữ Lâm 14.190 10.620 9.160 8.000 6.530 12.060 9.027 7.786 6.800 5.551 9.224 6.903 5.954 5.200 4.245
519 Đặng Như Mai 11.200 7.180 6.300 5.300 4.300 9.520 6.103 5.355 4.505 3.655 7.280 4.667 4.095 3.445 2.795
520 Đặng Phúc Thông 10.770         9.150         7.001        
521 Đặng Tất 16.370         13.910         10.641        
522 Đặng Tử Kính 48.150 28.120 24.060 19.620 15.700 40.930 23.902 20.451 16.677 13.345 31.298 18.278 15.639 12.753 10.205
523 Đặng Thai Mai                              
  - Đoạn Phan Thanh đến Hàm Nghi 53.510 30.350 23.830 19.340 14.300 45.480 25.798 20.256 16.439 12.155 34.782 19.728 15.490 12.571 9.295
  - Đoạn Hàm Nghi đến Đỗ Quang 50.700 30.350 23.830 19.340 14.300 43.100 25.798 20.256 16.439 12.155 32.955 19.728 15.490 12.571 9.295
524 Đặng Thái Thân 10.880 5.900 5.060 4.140 3.380 9.250 5.015 4.301 3.519 2.873 7.072 3.835 3.289 2.691 2.197
525 Đặng Thùy Trâm 41.670 18.320 16.450 12.630 10.260 35.420 15.572 13.983 10.736 8.721 27.086 11.908 10.693 8.210 6.669
526 Đặng Trần Côn 20.800         17.680         13.520        
527 Đặng Văn Kiều 6.000         5.100         3.900        
528 Đặng Văn Ngữ 23.760 8.420 7.480 6.120 4.990 20.200 7.157 6.358 5.202 4.242 15.444 5.473 4.862 3.978 3.244
529 Đặng Xuân Bảng 19.270         16.380         12.526        
530 Đặng Xuân Thiều 14.860         12.630         9.659        
531 Đầm Rong 1 35.870 19.160 15.500 12.660 10.270 30.490 16.286 13.175 10.761 8.730 23.316 12.454 10.075 8.229 6.676
532 Đầm Rong 2 35.870         30.490         23.316        
533 Điện Biên Phủ                              
  - Đoạn 2 bên hầm 75.330         64.030         48.965        
  - Đoạn từ Lý Thái Tổ đến Hà Huy Tập 87.440 22.660 17.830 14.050 11.340 74.320 19.261 15.156 11.943 9.639 56.836 14.729 11.590 9.133 7.371
  - Đoạn từ Hà Huy Tập đến chân Cầu vượt 84.480 20.398 16.640 13.310 10.100 71.810 17.338 14.144 11.314 8.585 54.912 13.259 10.816 8.652 6.565
  - Đoạn còn lại (chân cầu vượt đến ngã 3 Huế) 30.830 8.770 7.120 5.690 4.800 26.210 7.455 6.052 4.837 4.080 20.040 5.701 4.628 3.699 3.120
534 Đinh Công Tráng 29.560         25.130         19.214        
535 Đinh Công Trứ 33.590 11.570 9.940 8.130 6.630 28.550 9.835 8.449 6.911 5.636 21.834 7.521 6.461 5.285 4.310
536 Đinh Châu 15.960         13.570         10.374        
537 Đinh Đạt 36.300 12.150 10.410 8.540 7.000 30.860 10.328 8.849 7.259 5.950 23.595 7.898 6.767 5.551 4.550
538 Đinh Đức Thiện 13.180         11.200         8.567        
539 Đinh Gia Khánh 14.440         12.270         9.386        
540 Đinh Lễ 22.020         18.720         14.313        
541 Đinh Liệt 14.510 7.830 6.970 5.710 4.650 12.330 6.656 5.925 4.854 3.953 9.432 5.090 4.531 3.712 3.023
542 Đinh Núp 15.500         13.180         10.075        
543 Đinh Nhật Tân 8.360 6.210 5.470 4.460 3.620 7.110 5.279 4.650 3.791 3.077 5.434 4.037 3.556 2.899 2.353
544 Đinh Nhật Thận 14.480 11.160 9.430 7.710 6.270 12.310 9.486 8.016 6.554 5.330 9.412 7.254 6.130 5.012 4.076
545 Đinh Tiên Hoàng 36.030 16.540 14.210 11.630 9.480 30.630 14.059 12.079 9.886 8.058 23.420 10.751 9.237 7.560 6.162
546 Đinh Thị Hòa 51.320 17.740 15.230 12.420 10.110 43.620 15.079 12.946 10.557 8.594 33.358 11.531 9.900 8.073 6.572
547 Đinh Thị Vân 21.980         18.680      
Mục lục Bấm để đi tới điều