Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở; hạn mức giao đất ở tại đô thị, nông thôn; hạn mức công nhận đất ở; hạn mức giao đất đối với đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. — Quyết định 44/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/11/2021
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 22/11/2021
Thay thế: 40/2021/QĐ-UBND · 10/11/2021
Sửa đổi, bổ sung: 13/2020/QĐ-UBND · 16/06/2020
Dòng đời phiên bản
5 đời quyết định · 9 phiên bản · 18 năm
22/11/202140/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
26/06/202013/2020/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
29/12/2014Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 44/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Diện tích được phép tách thửa đối với đất ở
Điều 4. Hạn mức giao đất ở tại đô thị
Điều 5. Hạn mức giao đất ở tại nông thôn
Điều 6. Hạn mức công nhận đất ở tại đô thị
Điều 7. Hạn mức công nhận đất ở tại khu vực nông thôn
Điều 8. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc thuộc nhóm đất chưa sử dụng vào mục đích nông nghiệp
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 9
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các quyết định:
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Điều 3
Điều 4. Trường hợp diện tích đất ở sau thu hồi không đủ điều kiện để ở
Điều 5
Điều 6. Bồi thường về đất đối với những người đang đồng quyền sử dụng đất quy định tại Khoản 2 Điều 15 Nghị định 47/2004/NĐ-CP
Điều 7. Bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đất đối với đất thuộc hành lang an toàn bảo vệ công trình quy định tại Khoản 2 Điều 10 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 8. Nguyên tắc bồi thường, thiệt hại về tài sản, ngừng sản xuất kinh doanh
Điều 9. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng trên đất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 10. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà thuộc sở hữu nhà nước để ở quy định tại Khoản 1 Điều 14 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 11. Bồi thường thiệt hại tài sản gắn liền với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình có hành lang bảo vệ
Điều 12. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi
Điều 13. Bồi thường về di chuyển mồ mả quy định tại Điều 18 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP.
Điều 14. Bồi thường chi phí di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất quy định tại Khoản 1 Điều 91 Luật Đất đai 2013.
Điều 15. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn quy định tại Điều 24 Nghị định 47/2014/NĐ-CP
Điều 16. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất khi nhà nước thu hồi đất quy định tại Điều 19 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP và Điều 5 Thông tư 37/2014/TT-BTNMT
Điều 17. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm quy định tại Điều 20, Điều 21 Nghị định 47/2014/NĐ-CP
Điều 18. Hỗ trợ người đang thuê nhà ở không thuộc sở hữu nhà nước
Điều 19. Hỗ trợ khác
Điều 20. Bố trí tái định cư cho người có đất ở thu hồi mà phải di chuyển chỗ ở
Điều 21. Quy định mức đất ở tái định cư đối với trường hợp hộ gia có nhiều thế hệ, nhiều cặp vợ chồng cùng chung sống trên một thửa đất ở thu hồi
Điều 22
Điều 23. Giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nhà ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà có nguồn gốc do lấn, chiếm
Điều 24. Giao đất ở đối với các trường hợp phải di chuyển chỗ ở nhưng không đủ điều kiện được bồi thường về đất ở
Chương III — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 25. Xác định giá đất cụ thể làm căn cứ tính bồi thường, hỗ trợ về đất
Điều 26. Trình tự thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 27. Lập, thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 28. Chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 29. Giao nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 30. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành tỉnh
Điều 31. Trách nhiệm của Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 32. Trách nhiệm của tổ chức được giao bồi thường, giải phóng mặt bằng
Điều 33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã
Điều 34. Quyền, trách nhiệm của người có đất thu hồi
Điều 35. Chi phí tổ chức thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 36. Điều khoản thi hành
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục. Mức tiền thưởng tiến độ bàn giao mặt bằng
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy