vanban.org

Điều 8. Định mức lao động Lưới địa chính — Quyết định 43/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 29/01/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 04/2026/QĐ-UBND · 19/01/2026
Bến Tre Ban hành 10/06/2025 Hiệu lực 10/06/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 43/2025/QĐ-UBND
29/01/202604/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 10/06/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 43/2025/QĐ-UBND › Phần II › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Định mức lao động Lưới địa chính

1. Nội dung công việc

a) Chọn điểm, chôn mốc: Chuẩn bị, xác định vị trí điểm ở thực địa, liên hệ xin phép đất đặt mốc, thông hướng, đổ mốc, chôn mốc, vẽ ghi chú điểm, kiểm tra, giao nộp, bàn giao mốc cho địa phương, di chuyển;

b) Xây tường vây;

c) Tiếp điểm: Chuẩn bị, tìm điểm ở thực địa, kiểm tra, chỉnh lý ghi chú điểm và thông hướng, di chuyển;

d) Đo ngắm: Chuẩn bị, kiểm nghiệm thiết bị, đo ngắm, tính toán, kiểm tra, di chuyển;

đ) Tính toán bình sai: Chuẩn bị, kiểm tra số đo, tính toán bình sai, biên tập thành quả;

e) Phục vụ KTNT.

2. Phân loại khó khăn

KK1: Khu vực đồng bằng; giao thông thuận tiện;

KK2: Vùng đồng bằng dân cư đông, nhiều kênh rạch; giao thông tương đối thuận tiện;

KK3: Vùng thủy triều, sình lầy, rừng, cồn nổi xa bờ; giao thông khó khăn.

Phạm vi khu vực để phân loại khó khăn được xác định theo ranh giới khu vực dự kiến đo vẽ hoặc xác định theo phạm vi từng mảnh bản đồ địa chính dùng để thiết kế đồ hình lưới địa chính.

3. Định biên và định mức

Bảng 01

Số
TT
Nội dung công việc Định biên KK Định mức
(Công nhóm/điểm)
1 Chọn điểm, chôn mốc Nhóm 4 (3KTV6, 1LĐPT) 1

1,46

2,43

2

1,94

3,24

3

2,51

4,05

2 Xây tường vây Nhóm 4 (2KTV4, 1KTV6, 1LĐPT) 1

1,35

4,80

2

1,46

6,30

3

1,62

8,40

3 Tiếp điểm Nhóm 4 (3KTV6, 1LĐPT) 1

0,27

0,36

2

0,34

0,36

3

0,41

0,54

4 Đo ngắm Nhóm 5 (2KTV6, 1KS2, 1KS3, 1LĐPT) 1

0,67

0,45

2

0,81

0,63

3

0,98

1,26

5 Tính toán bình sai Nhóm 2 (1KS2, 1KS3) 1-3 0,80
6 Phục vụ KTNT Nhóm 5 (2KTV6, 1KS2, 1KS3, 1LĐPT) 1-3 0,18

Ghi chú:

(1) Trường hợp chọn điểm, chôn mốc địa chính trên hè phố (có xây hố, nắp đậy) mức được tính bằng 1,20 mức quy định tại Mục 1 Bảng 01;

(2) Mức cho công việc tiếp điểm không có tường vây được tính bằng 1,25 mức quy định tại Mục 3 Bảng 01.