vanban.org

Điều 14. Định mức vật tư và thiết bị Lưới địa chính — Quyết định 43/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 29/01/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 04/2026/QĐ-UBND · 19/01/2026
Bến Tre Ban hành 10/06/2025 Hiệu lực 10/06/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 43/2025/QĐ-UBND
29/01/202604/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 10/06/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 43/2025/QĐ-UBND › Phần III › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Định mức vật tư và thiết bị Lưới địa chính

1. Dụng cụ

a) Chọn điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm

Bảng 04

SốTT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/điểm)
Chọn điểm, chôn mốc Xây tường vây Tiếp điểm Đo ngắm
1 Áo mưa Cái 12 3,35 2,59 0,65 2,02
2 Ba lô Cái 18 8,93 6,91 1,31 4,04
3 Cuốc Cái 12 0,07 0,22   0,10
4 Dao phát cây Cái 12 0,28 0,22 0,04 0,10
5 Găng tay Đôi 6 8,93     3,22
6 Giày cao cổ Đôi 12 8,93 6,91 1,31 4,04
7 Hộp đựng dụng cụ Cái 48       0,80
8 Máy tính tay Cái 36       0,31
9 Mũ cứng Cái 12 8,93 6,91 1,31 4,04
10 Quần áo BHLĐ Bộ 9 8,93 6,91 1,31 4,04
11 Tất sợi Đôi 48 8,93 6,91 1,31 4,04
12 Thước cuộn vải 50m Cái 36 0,33      
13 Thước thép cuộn 5m Cái 12 0,28 0,22 0,04 0,10
14 Túi đựng tài liệu Cái 12 1,80      
15 Xẻng Cái 12 0,07 0,22    

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 05:

Bảng 05

Khó khăn Chọn điểm,
chôn mốc
Xây tường vây Tiếp điểm Đo ngắm
1 0,60 0,65 0,65 0,55
2 0,75 0,85 0,85 0,80

(2) Mức dụng cụ tìm điểm không có tường vây tính bằng 0,50 mức tiếp điểm. Mức tìm điểm có tường vây tính bằng 0,75 mức tiếp điểm.

(3) Mức dụng cụ chọn điểm, chôn mốc trên hè phố (có xây hố ga và nắp đậy) tính bằng 1,20 mức chọn điểm, chôn mốc.

b) Tính toán

Bảng 06

Số
TT
Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/điểm)
1 Ba lô Cái 18 1,15
2 Hộp đựng dụng cụ Cái 48 0,43
3 Máy in laser A4 0,5 kW Cái 72 0,01
4 Quần áo BHLĐ Bộ 9 1,15
5 Túi đựng tài liệu Cái 12 0,43
6 Đèn điện 100W Bộ 36 0,32
7 Điện kW   0,36

2. Thiết bị

Bảng 07

Số
TT
Danh mục ĐVT Số lượng Định mức (ca/điểm)
KK1 KK2 KK3
1 Chọn điểm, chôn mốc          
  Ôtô 9 - 12 chỗ Cái 1 0,18 0,23 0,27
2 Xây tường vây          
  Ôtô 9 - 12 chỗ Cái 1 0,18 0,18 0,22
3 Tiếp điểm          
  Ôtô 9 - 12 chỗ Cái 1 0,18 0,23 0,27
4 Đo ngắm          
  Toàn đạc điện tử Bộ 1 0,33 0,50 0,60
  Sổ điện tử Cái 1 0,33 0,50 0,60
  Bộ đàm Cái 2 0,07 0,07 0,07
5 Tính toán          
  Máy vi tính xách tay Cái 1 0,22 0,22 0,22

3. Vật liệu

a) Chọn điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm

Bảng 08

Số
TT
Danh mục ĐVT Định mức (tính cho 1 điểm)
Chọn điểm, chôn mốc Xây
tường vây
Tiếp điểm Đo ngắm
1 Bản đồ địa hình Tờ 0,05 0,05 0,05 0,05
2 Giấy A0 loại 100g/m2 Tờ       0,02
3 Ghi chú điểm tọa độ cũ Bộ     1,00  
4 Ghi chú điểm tọa độ mới Bộ 2,00      
5 Giấy A4 Ram 0,05   0,05 0,05
6 Sơn đỏ Kg 0,01      
7 Sổ ghi chép Quyển 0,05   0,05 0,50
8 Xi măng Kg 39,00 107,00    
9 Cát m3 0,04 0,14    
10 Đá dăm m3 0,02 0,28    
11 Dấu sứ Cái 1,00      
12 Gỗ cốp pha m3 0,002 0,003    
13 Đinh Kg 0,05      
14 Sắt 10 Kg 0,93      
15 Xăng Lít 3,00 7,00 3,00  
16 Dầu nhờn Lít 0,15 0,35 0,15  
17 Mực đen Lọ 0,03 0,03 0,03 0,03
18 Pin đèn Đôi 0,50 0,20 0,20 0,20

Ghi chú:

Trường hợp chôn mốc địa chính cần phải chống lún thì thêm mức cọc chống lún là 9 cọc/điểm; Trường hợp không chôn mốc thì không tính xi măng, cát, đá dăm.

b) Tính toán

Bảng 09

Số
TT
Danh mục ĐVT Định mức
(tính cho 1 điểm)
1 Đĩa CD Đĩa 0,01
2 Giấy A4 Ram 0,10
3 Mực in laser Hộp 0,001
4 Sổ ghi chép Quyển 0,05
5 Số liệu tọa độ điểm gốc Điểm 0,10
6 Mực đen Lọ 0,03
7 Pin đèn Đôi 0,30