Điều 14. Định mức vật tư và thiết bị Lưới địa chính
1. Dụng cụ
a) Chọn điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm
Bảng 04
| SốTT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/điểm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chọn điểm, chôn mốc | Xây tường vây | Tiếp điểm | Đo ngắm | ||||
| 1 | Áo mưa | Cái | 12 | 3,35 | 2,59 | 0,65 | 2,02 |
| 2 | Ba lô | Cái | 18 | 8,93 | 6,91 | 1,31 | 4,04 |
| 3 | Cuốc | Cái | 12 | 0,07 | 0,22 | 0,10 | |
| 4 | Dao phát cây | Cái | 12 | 0,28 | 0,22 | 0,04 | 0,10 |
| 5 | Găng tay | Đôi | 6 | 8,93 | 3,22 | ||
| 6 | Giày cao cổ | Đôi | 12 | 8,93 | 6,91 | 1,31 | 4,04 |
| 7 | Hộp đựng dụng cụ | Cái | 48 | 0,80 | |||
| 8 | Máy tính tay | Cái | 36 | 0,31 | |||
| 9 | Mũ cứng | Cái | 12 | 8,93 | 6,91 | 1,31 | 4,04 |
| 10 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 8,93 | 6,91 | 1,31 | 4,04 |
| 11 | Tất sợi | Đôi | 48 | 8,93 | 6,91 | 1,31 | 4,04 |
| 12 | Thước cuộn vải 50m | Cái | 36 | 0,33 | |||
| 13 | Thước thép cuộn 5m | Cái | 12 | 0,28 | 0,22 | 0,04 | 0,10 |
| 14 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 1,80 | |||
| 15 | Xẻng | Cái | 12 | 0,07 | 0,22 | ||
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 05:
Bảng 05
| Khó khăn |
Chọn điểm, chôn mốc | Xây tường vây | Tiếp điểm | Đo ngắm |
| 1 | 0,60 | 0,65 | 0,65 | 0,55 |
| 2 | 0,75 | 0,85 | 0,85 | 0,80 |
(2) Mức dụng cụ tìm điểm không có tường vây tính bằng 0,50 mức tiếp điểm. Mức tìm điểm có tường vây tính bằng 0,75 mức tiếp điểm.
(3) Mức dụng cụ chọn điểm, chôn mốc trên hè phố (có xây hố ga và nắp đậy) tính bằng 1,20 mức chọn điểm, chôn mốc.
b) Tính toán
Bảng 06
|
Số TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/điểm) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ba lô | Cái | 18 | 1,15 |
| 2 | Hộp đựng dụng cụ | Cái | 48 | 0,43 |
| 3 | Máy in laser A4 0,5 kW | Cái | 72 | 0,01 |
| 4 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 1,15 |
| 5 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 0,43 |
| 6 | Đèn điện 100W | Bộ | 36 | 0,32 |
| 7 | Điện | kW | 0,36 |
2. Thiết bị
Bảng 07
|
Số TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Định mức (ca/điểm) | ||
| KK1 | KK2 | KK3 | ||||
| 1 | Chọn điểm, chôn mốc | |||||
| Ôtô 9 - 12 chỗ | Cái | 1 | 0,18 | 0,23 | 0,27 | |
| 2 | Xây tường vây | |||||
| Ôtô 9 - 12 chỗ | Cái | 1 | 0,18 | 0,18 | 0,22 | |
| 3 | Tiếp điểm | |||||
| Ôtô 9 - 12 chỗ | Cái | 1 | 0,18 | 0,23 | 0,27 | |
| 4 | Đo ngắm | |||||
| Toàn đạc điện tử | Bộ | 1 | 0,33 | 0,50 | 0,60 | |
| Sổ điện tử | Cái | 1 | 0,33 | 0,50 | 0,60 | |
| Bộ đàm | Cái | 2 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | |
| 5 | Tính toán | |||||
| Máy vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | |
3. Vật liệu
a) Chọn điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm
Bảng 08
|
Số TT | Danh mục | ĐVT | Định mức (tính cho 1 điểm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chọn điểm, chôn mốc |
Xây tường vây | Tiếp điểm | Đo ngắm | |||
| 1 | Bản đồ địa hình | Tờ | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 2 | Giấy A0 loại 100g/m2 | Tờ | 0,02 | |||
| 3 | Ghi chú điểm tọa độ cũ | Bộ | 1,00 | |||
| 4 | Ghi chú điểm tọa độ mới | Bộ | 2,00 | |||
| 5 | Giấy A4 | Ram | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |
| 6 | Sơn đỏ | Kg | 0,01 | |||
| 7 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,05 | 0,05 | 0,50 | |
| 8 | Xi măng | Kg | 39,00 | 107,00 | ||
| 9 | Cát | m3 | 0,04 | 0,14 | ||
| 10 | Đá dăm | m3 | 0,02 | 0,28 | ||
| 11 | Dấu sứ | Cái | 1,00 | |||
| 12 | Gỗ cốp pha | m3 | 0,002 | 0,003 | ||
| 13 | Đinh | Kg | 0,05 | |||
| 14 | Sắt 10 | Kg | 0,93 | |||
| 15 | Xăng | Lít | 3,00 | 7,00 | 3,00 | |
| 16 | Dầu nhờn | Lít | 0,15 | 0,35 | 0,15 | |
| 17 | Mực đen | Lọ | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
| 18 | Pin đèn | Đôi | 0,50 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
Ghi chú:
Trường hợp chôn mốc địa chính cần phải chống lún thì thêm mức cọc chống lún là 9 cọc/điểm; Trường hợp không chôn mốc thì không tính xi măng, cát, đá dăm.
b) Tính toán
Bảng 09
|
Số TT | Danh mục | ĐVT |
Định mức (tính cho 1 điểm) |
|---|---|---|---|
| 1 | Đĩa CD | Đĩa | 0,01 |
| 2 | Giấy A4 | Ram | 0,10 |
| 3 | Mực in laser | Hộp | 0,001 |
| 4 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,05 |
| 5 | Số liệu tọa độ điểm gốc | Điểm | 0,10 |
| 6 | Mực đen | Lọ | 0,03 |
| 7 | Pin đèn | Đôi | 0,30 |