Điều 6. Kích thước, diện tích mảnh bản đồ địa chính tính định mức xác định theo khung trong mảnh bản đồ theo quy định chia mảnh trong hệ tọa độ Quốc gia VN-2000
Diện tích theo khung trong một mảnh bản đồ địa chính trong hệ tọa độ Quốc gia VN-2000 như sau:
| BĐĐC tỷ lệ |
Diện tích 1 mảnh BĐĐC (dm2) |
Diện tích 1 mảnh BĐĐC tương ứng trên thực địa (ha) |
| 1/500 | 25 | 6,25 |
| 1/1000 | 25 | 25,00 |
| 1/2000 | 25 | 100,00 |
| 1/5000 | 36 | 900,00 |
| 1/10 000 | 144 | 3.600,00 |