Điều 16. Định mức vật tư và thiết bị Trích đo địa chính thửa đất
1. Ngoại nghiệp
a) Dụng cụ
Mức dụng cụ Đo vẽ chi tiết:
Bảng 10
|
Số TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) |
Định mức trích đo thửa đất dưới 100 m2 (ca/thửa) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo mưa | Cái | 18 | 0,45 |
| 2 | Ba lô | Cái | 18 | 0,89 |
| 3 | Giày cao cổ | Đôi | 12 | 0,89 |
| 4 | Hộp đựng dụng cụ | Cái | 48 | 0,24 |
| 5 | Mũ cứng | Cái | 12 | 0,89 |
| 6 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 0,89 |
| 7 | Tất sợi | Đôi | 6 | 0,89 |
| 8 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 0,24 |
| 9 | Thước cuộn vải 50m | Cái | 4 | 0,06 |
| 10 | Thước thép 30m | Cái | 2 | 0,03 |
| 11 | Thước thép cuộn 5m | Cái | 6 | 0,02 |
| 12 | Máy tính tay | Cái | 24 | 0,03 |
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho Đất ngoài khu vực đô thị, mức cho Đất đô thị được tính bằng 1,30 lần định mức tại Bảng 10;
(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì Đất ngoài khu vực đô thị được tính bằng 0,3 lần và Đất đô thị được tính bằng 0,4 lần định mức tại Bảng 10.
Mức dụng cụ Công tác chuẩn bị; xác định ranh giới thửa đất; đối soát kiểm tra và phục vụ KTNT: Mức tính cho Đất ngoài khu vực đô thị được tính bằng 0,40 lần và mức tính cho Đất đô thị được tính bằng 0,50 lần định mức dụng cụ đo vẽ chi tiết tại Bảng 10.
b) Thiết bị
Bảng 11
|
Số TT | Danh mục | ĐVT | Định mức trích đo thửa đất dưới 100 m2 (ca/thửa) | |
|---|---|---|---|---|
| Đất ngoài khu vực đô thị | Đất đô thị | |||
| 1 | Máy toàn đạc | Bộ | 0,18 | 0,24 |
| 2 | Sổ điện tử | Cái | 0,18 | 0,24 |
Ghi chú:
Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 11.
c) Vật liệu
Bảng 12
|
Số TT | Danh mục | ĐVT |
Định mức trích đo thửa đất dưới 100 m2 (tính cho 1 thửa) |
|---|---|---|---|
| 1 | Cọc gỗ 4cm x 30cm; đinh 3cm | Cái | 0,54 |
| 2 | Ghi chú điểm tọa độ cũ | Bộ | 0,01 |
| 3 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,05 |
| 4 | Số liệu tọa độ điểm cũ | Bộ | 0,01 |
| 5 | Đinh sắt 10,15cm và đệm | Cái | 0,72 |
| 6 | Sơn đỏ | Kg | 0,01 |
| 7 | Giấy A4 | Ram | 0,10 |
| 8 | Giấy A3 | Ram | 0,01 |
| 9 | Mực in laser | Hộp | 0,001 |
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu cho các công việc thuộc khâu ngoại nghiệp tính theo hệ số tại Bảng 13:
Bảng 13
|
Số TT | Công việc | Hệ số |
| 1 | Công tác chuẩn bị | 0,15 |
| 2 | Xác định ranh giới thửa đất | 0,25 |
| 3 | Đo vẽ chi tiết | 0,25 |
| 4 | Đối soát kiểm tra | 0,10 |
| 5 | Phục vụ KTNT | 0,05 |
(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 12 và Bảng 13.
2. Nội nghiệp
a) Dụng cụ
Mức dụng cụ Vẽ bản đồ số:
Bảng 14
|
Số TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) |
Định mức trích đo thửa đất dưới 100 m2 (ca/thửa) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 0,21 |
| 2 | Hộp đựng dụng cụ | Cái | 48 | 0,11 |
| 3 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 0,11 |
| 4 | Thước bẹt nhựa 60 cm | Cái | 24 | 0,05 |
| 5 | Máy tính tay | Cái | 24 | 0,01 |
| 6 | Ổn áp (chung) 10A | Cái | 60 | 0,01 |
| 7 | Lưu điện 600w | Cái | 60 | 0,01 |
| 8 | Chuột máy tính | Cái | 4 | 0,02 |
| 9 | USB (1GB) | Cái | 24 | 0,01 |
| 10 | Bóng điện 100W | Cái | 36 | 0,11 |
| 11 | Điện | kW | 0,09 |
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho Đất ngoài khu vực đô thị, mức cho Đất đô thị được tính bằng 1,20 lần định mức tại Bảng 14;
(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì Đất ngoài khu vực đô thị được tính bằng 0,3 lần và Đất đô thị được tính bằng 0,4 lần định mức tại Bảng 14.
Mức dụng cụ Nhập thông tin thửa đất cho Đất ngoài khu vực đô thị được tính bằng 0,7 lần và Đất đô thị được tính bằng 0,8 lần định mức tại Bảng 14.
Mức dụng cụ Lập kết quả trích đo địa chính thửa đất:
Bảng 15
|
Số TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) |
Định mức trích đo thửa đất dưới 100 m2 (ca/thửa) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 0,12 |
| 2 | Hộp đựng dụng cụ | Cái | 48 | 0,12 |
| 3 | Máy tính tay | Cái | 24 | 0,01 |
| 4 | Bóng điện 100W | Cái | 36 | 0,04 |
| 5 | Điện | kW | 0,03 |
Ghi chú: Mức dụng cụ cho các các khu vực là như nhau.
Mức dụng cụ Phục vụ KTNT: Mức tính cho Đất ngoài khu vực đô thị được tính bằng 0,30 lần và Đất đô thị được tính bằng 0,4 lần định mức tại Bảng 15.
b) Thiết bị
Mức thiết bị Vẽ bản đồ số; Lập kết quả trích đo địa chính thửa đất; Nhập thông tin thửa đất:
Bảng 16
| Số TT | Danh mục | ĐVT |
C/suất (kW/h) | Định mức trích đo thửa đất dưới 100 m2 (ca/thửa) | |
|---|---|---|---|---|---|
|
Đất ngoài khu vực đô thị | Đất đô thị | ||||
| 1.1 | Vẽ bản đồ số | ||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 0,16 | 0,19 | |
| Phần mềm vẽ BĐ | Cái | 0,16 | 0,19 | ||
| Máy in Laser A4 | Cái | 0,60 | 0,01 | 0,01 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,01 | 0,01 | |
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 0,05 | 0,06 | |
| Điện | KW | 1,55 | 1,77 | ||
| 1.2 | Lập kết quả trích đo địa chính thửa đất | ||||
| Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 0,09 | 0,09 | |
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 0,03 | 0,03 | |
| Điện | KW | 1,01 | 1,01 | ||
| 1.3 | Nhập thông tin thửa đất | ||||
| Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 0,11 | 0,11 | |
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 0,04 | 0,04 | |
| Điện | KW | 0,98 | 0,98 | ||
c) Vật liệu
Mức vật liệu Vẽ bản đồ số và lập kết quả trích đo địa chính thửa đất:
Bảng 17
|
Số TT | Danh mục | ĐVT |
Định mức trích đo thửa đất dưới 100 m2 (tính cho 01 thửa) |
| 1 | Giấy A0 loại 100g/m2 | Tờ | 0,08 |
| 2 | Giấy A4 | Ram | 0,10 |
| 3 | Mực in laser | Hộp | 0,01 |
| 4 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,10 |
| 5 | Số liệu tọa độ điểm gốc | Bộ | 0,01 |
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu cho vẽ bản đồ số được tính bằng 0,55 lần định mức tại Bảng 17;
(2) Mức vật liệu cho lập kết quả trích đo địa chính thửa đất được tính bằng 0,45 định mức tại Bảng 17;
(3) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 17.
Mức vật liệu Nhập thông tin thửa đất và phục vụ KTNT: Mức tính bằng 0,20 lần định mức vẽ bản đồ số và lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tại Bảng 17.
3. Định biên, định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính được tính theo Quyết định ban hành định mức KT-KT xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của UBND tỉnh Bến Tre.
4. Mức dụng cụ, vật tư và thiết bị trích đo địa chính thửa đất trên đây tính cho thửa đất có diện tích dưới 100 m2. Các thửa khác tính tăng theo hệ số (tính theo tỷ lệ thay đổi mức lao động của thửa đất đó với mức lao động của thửa đất dưới 100 m2).
5. Mức trích đo thửa đất lớn hơn 10.000 m2 (1ha) như sau:
a) Mức trích đo thửa đất từ trên 1 ha đến 10 ha tính bằng 1,20 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2;
b) Mức trích đo thửa đất từ trên 10 ha đến 50 ha tính bằng 1,30 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2;
c) Mức trích đo thửa đất từ trên 50 ha đến 100 ha tính bằng 1,40 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2;
d) Mức trích đo thửa đất từ trên 100 ha đến 500 ha tính bằng 1,60 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2;
đ) Mức trích đo thửa đất từ trên 500 ha đến 1000 ha tính bằng 1,80 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2;
e) Mức trích đo thửa đất từ trên 1000 ha: Cứ 1km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0,40 công nhóm.
6. Mức vật tư, thiết bị trên đây tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới tọa độ Quốc gia).
Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới tọa độ Quốc gia thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm, mức tính bằng 0,5 mức dụng cụ, vật tư, thiết bị lưới địa chính quy định tại Điều 14.