Điều 8. Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 (ngày Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành):
1. Định mức lao động:
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền):
Bảng số 17_CSDL ĐC
Số TT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (Công nhóm/Thửa) |
| 1 | Công tác chuẩn bị | ||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công | Nhóm 2 (1KTV2+1KS4) | 0,0003 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | 1KTV4 | 0,0003 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính | 1KS2 | 0,0003 |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu địa chính | ||
| 2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của CSDL quốc gia về đất đai | 1KS3 | 0,0010 |
| 2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính | 1KS2 | 0,0003 |
| 2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính | 1KS2 | 0,0003 |
Số TT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (Công nhóm/Thửa) |
| 2.4 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính | 1KS2 | 0,0001 |
| 3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính | ||
| 3.1 | Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai | 1KS3 | 0,0020 |
| 3.2 | Bổ sung dữ liệu không gian địa chính | 1KS1 | 0,0013 |
| 3.3 | Bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | 1KS1 | 0,0137 |
| 4 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | ||
| 4.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin trong CSDL quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung | 1KS1 | 0,0003 |
| 4.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi | 1KS3 | 0,0025 |
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | ||
| 5.1 | Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập quy định tại khoản 1 Điều 17 của Thông tư 25/2024/TT-BTNMT | 1KS3 | 0,0001 |
| 5.2 | Thu nhận các thông tin cần thiết để bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính | 1KS2 | 0,0019 |
| 5.3 | Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi CSDL địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin | 1KS1 | 0,0001 |
| 6 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện) | ||
Số TT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (Công nhóm/Thửa) |
| 6.1 | Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính | 1KS1 | 0,0050 |
| 6.2 | Thực hiện ký số vào sổ địa chính đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính | 1KS4 | 0,0050 |
| 6.3 | Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương | 1KS3 | 0,0100 |
| 7 | Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính | ||
| Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT (do Đơn vị thi công thực hiện) | 1KTV4 | 0,0010 |
Ghi chú:
(1) Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính tại Mục 3 Bảng 17_CSDL ĐC đã bao gồm nội dung công việc xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng CSDL trước đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của CSDL quốc gia về đất đai; Đối với việc bổ sung dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính (nếu có) thì bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2, Mục 3, Mục 4 Bảng 03_ CSDL ĐC.
(2) Trường hợp CSDL địa chính đã xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về CSDL đất đai thì Văn phòng Đăng ký đất đai tổ chức thực hiện việc rà soát bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính theo quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai như sau:
- Đối với việc “Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL địa chính” thì áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 Bảng 17_CSDL ĐC;
- Đối với việc “Rà soát, bổ sung dữ liệu dữ liệu không gian địa chính, dữ liệu thuộc tính địa chính: thì áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 3 Bảng 17_CSDL ĐC;
- Đối với việc “Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính” thì áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 5 Bảng 17_CSDL ĐC;
- Đối với việc “Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền” thì áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 1 Bảng 18_CSDL ĐC.
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền:
Bảng số 18_CSDL ĐC
Số TT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (Công/xã) |
| 1 | Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền | ||
| 1.1 | Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của CSDL địa chính đã có | 1KS3 | 8 |
| 1.2 | Xây dựng, bổ sung tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp đường giao thông | 1KS3 | 10 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | ||
| Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | 1KS3 | 3 |
Ghi chú: Dữ liệu không gian đất đai nền đảm bảo được phủ kín phạm vi đơn vị hành chính cấp xã.
2. Định mức thiết bị:
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền):
Bảng số 19_ CSDL ĐC
Số TT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) |
Định mức (Ca/thửa) |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công | |||
Số TT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) |
Định mức (Ca/thửa) |
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,000240 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000020 |
| - | Điện năng | KW | 0,000140 | |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,000120 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000010 |
| - | Điện năng | KW | 0,000070 | |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,000120 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000010 |
| - | Điện năng | KW | 0,000070 | |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu địa chính | |||
| 2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của CSDL quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,000800 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000067 |
| - | Điện năng | KW | 0,000467 | |
| 2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,000240 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,000060 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,000060 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000020 |
| - | Điện năng | KW | 0,000200 | |
| 2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính | |||
Số TT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) |
Định mức (Ca/thửa) |
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,000240 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,000060 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,000060 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000020 |
| - | Điện năng | KW | 0,000200 | |
| 2.4 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,000080 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,000020 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,000020 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000007 |
| - | Điện năng | KW | 0,000067 | |
| 3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính | |||
| 3.1 | Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,001600 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,000400 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,000200 | |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,000200 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000133 |
| - | Điện năng | KW | 0,001333 | |
| 3.2 | Bổ sung dữ liệu không gian địa chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,001040 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,000260 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,000260 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000087 |
| - | Điện năng | KW | 0,000867 | |
| 3.3 | Bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,010948 |
Số TT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) |
Định mức (Ca/thửa) |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,002737 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,002737 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000912 |
| - | Điện năng | KW | 0,009124 | |
| 4 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | |||
| 4.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin trong CSDL quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,001600 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,000400 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,000200 | |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,000200 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000133 |
| - | Điện năng | KW | 0,001333 | |
| 4.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,002000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,000500 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,000500 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000667 |
| - | Điện năng | KW | 0,002767 | |
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | |||
| 5.1 | Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập quy định tại khoản 1 Điều 17 của Thông tư 25/2024/TT-BTNMT | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,000080 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,000020 |
Số TT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) |
Định mức (Ca/thửa) |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,000020 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000007 |
| - | Điện năng | KW | 0,000067 | |
| 5.2 | Thu nhận các thông tin cần thiết để bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,001500 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000125 |
| - | Điện năng | KW | 0,000875 | |
| 5.3 | Nhập bổ sung thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vị CSDL địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,000080 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,000020 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,000020 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000007 |
| - | Điện năng | KW | 0,000067 | |
| 6 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện) | |||
| 6.1 | Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,004000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,001000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,001000 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000333 |
| - | Điện năng | KW | 0,003333 | |
| 6.2 | Thực hiện ký số vào sổ địa chính đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính | |||
Số TT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) |
Định mức (Ca/thửa) |
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,004000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,001000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,001000 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000333 |
| - | Điện năng | KW | 0,003333 | |
| 6.3 | Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,008000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,002000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,002000 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000666 |
| - | Điện năng | KW | 0,006666 | |
| 7 | Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính | |||
| Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT (do Đơn vị thi công thực hiện) | ||||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,000800 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000067 |
| - | Điện năng | KW | 0,000467 |
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền:
Bảng số 20_CSDL ĐC
Số TT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) | Định mức (tính cho 01 xã) |
| 1 | Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền | |||
| 1.1 | Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của CSDL địa chính đã có | |||
Số TT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) | Định mức (tính cho 01 xã) |
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 4,80 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 4,80 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,40 |
| - | Điện năng | KW | 2,80 | |
| 1.2 | Xây dựng, bổ sung tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp đường giao thông | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 6,00 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 6,00 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,50 |
| - | Điện năng | KW | 3,50 | |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |||
| Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | ||||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 2,00 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,50 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 2,00 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,17 |
| - | Điện năng | KW | 1,67 |
3. Định mức dụng cụ:
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền):
Bảng số 21_CSDL ĐC
Số TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn |
Định mức (Ca/01 thửa đất) |
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 0,0070 |
| 2 | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 60 | 0,0116 |
| 3 | Ghế | Cái | 60 | 0,0349 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 0,0349 |
Số TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn |
Định mức (Ca/01 thửa đất) |
| 5 | Quạt trần 0,1 KW | Cái | 60 | 0,0087 |
| 6 | Đèn neon 0,04 KW | Cái | 12 | 0,0349 |
| 7 | Điện năng | KW | 0,0045 |
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 22_CSDL ĐC:
Bảng số 22_CSDL ĐC
Số TT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công | 0,0086 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính | 0,0029 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính | 0,0057 |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu địa chính | |
| 2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của CSDL quốc gia về đất đai | 0,0287 |
| 2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính | 0,0086 |
| 2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính | 0,0086 |
| 2.4 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính | 0,0029 |
| 3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính | |
| 3.1 | Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai | 0,0574 |
| 3.2 | Bổ sung dữ liệu không gian địa chính | 0,0373 |
| 3.3 | Bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | 0,3925 |
| 4 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | |
| 4.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin trong CSDL quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung. | 0,0574 |
Số TT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 4.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi | 0,0717 |
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | |
| 5.1 | Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập quy định tại khoản 1 Điều 17 của Thông tư 25/2024/TT-BTNMT | 0,0029 |
| 5.2 | Thu nhận các thông tin cần thiết để bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính | 0,0538 |
| 5.3 | Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi CSDL địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin | 0,0029 |
| 6 | Đối soát dữ liệu (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện) | |
| 6.1 | Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính | 0,1434 |
| 6.2 | Thực hiện ký số vào sổ địa chính đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính | 0,1434 |
| 6.3 | Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương | 0,2868 |
| 7 | Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính | |
| Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT (do Đơn vị thi công thực hiện) | 0,0287 |
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền:
Bảng số 23_CSDL ĐC
Số TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn |
Định mức (Ca/01 xã) |
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 2,020 |
| 2 | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 60 | 3,300 |
| 3 | Ghế | Cái | 60 | 10.000 |
Số TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn |
Định mức (Ca/01 xã) |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 10.000 |
| 5 | Quạt trần 0,1 KW | Cái | 60 | 2,500 |
| 6 | Đèn neon 0,04 KW | Cái | 12 | 10.000 |
| 7 | Điện năng | KW | 1,430 |
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 24_CSDL ĐC:
Bảng số 24_CSDL ĐC
Số TT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền | |
| 1.1 | Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của CSDL địa chính đã có | 0,5941 |
| 1.2 | Xây dựng, bổ sung tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp đường giao thông | 0,1584 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |
| Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | 0,2475 |
4. Định mức vật liệu:
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền):
Bảng số 25_CSDL ĐC
Số TT | Danh mục vật liệu | ĐVT |
Định mức (tính cho 01thửa đất) |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,0019 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,0004 |
| 3 | Sổ | Quyển | 0,0013 |
| 4 | Bút bi | Cái | 0,0063 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 0,0063 |
Số TT | Danh mục vật liệu | ĐVT |
Định mức (tính cho 01thửa đất) |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 0,0006 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 0,0006 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,0006 |
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 26_CSDL ĐC:
Bảng số 26_CSDL ĐC
Số TT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công | 0,0086 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính | 0,0029 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính | 0,0057 |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu địa chính | |
| 2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của CSDL quốc gia về đất đai | 0,0287 |
| 2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính | 0,0086 |
| 2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính | 0,0086 |
| 2.4 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính | 0,0029 |
| 3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính | |
| 3.1 | Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai | 0,0574 |
| 3.2 | Bổ sung dữ liệu không gian địa chính | 0,0373 |
| 3.3 | Bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | 0,3925 |
| 4 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | |
| 4.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin trong CSDL quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung. | 0,0574 |
Số TT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 4.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi | 0,0717 |
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | |
| 5.1 | Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập quy định tại khoản 1 Điều 17 của Thông tư 25/2024/TT-BTNMT | 0,0029 |
| 5.2 | Thu nhận các thông tin cần thiết để bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính | 0,0538 |
| 5.3 | Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi CSDL địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin | 0,0029 |
| 6 | Đối soát dữ liệu (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện) | |
| 6.1 | Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính | 0,1434 |
| 6.2 | Thực hiện ký số vào sổ địa chính đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính | 0,1434 |
| 6.3 | Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương | 0,2868 |
| 7 | Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính | |
| Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT (do Đơn vị thi công thực hiện) | 0,0287 |
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền:
Bảng số 27_CSDL ĐC
Số TT | Danh mục vật liệu | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 xã) |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 1,0 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,1 |
| 3 | Sổ | Quyển | 1,0 |
| 4 | Bút bi | Cái | 5,0 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 2,0 |
Số TT | Danh mục vật liệu | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 xã) |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 0,2 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 0,2 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 1,0 |
Ghi chú: phân bổ mức vật liệu cho từng bước công việc tính theo hệ số tại Bảng số 28_CSDL ĐC:
Bảng số 28_CSDL ĐC
Số TT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền | |
| 1.1 | Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của CSDL địa chính đã có | 0,5941 |
| 1.2 | Xây dựng, bổ sung tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp đường giao thông | 0,1584 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |
| Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | 0,2475 |