vanban.org

Điều 8. Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 20 24 (ngày Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành): — Quyết định 42/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/12/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/12/2025 Thay thế: 309/2025/QĐ-UBND · 01/12/2025
Bến Tre Ban hành 10/06/2025 Hiệu lực 10/06/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 309/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 309/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Cơ sở dữ liệu địa chính; Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai) · 42/2025/QĐ-UBND
11/12/2025309/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/06/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 42/2025/QĐ-UBND › Chương I › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 (ngày Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành):

1. Định mức lao động:

a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền):

Bảng số 17_CSDL ĐC

Số

TT

Nội dung công việc Định biên

Định mức

(Công nhóm/Thửa)

1 Công tác chuẩn bị    
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công Nhóm 2 (1KTV2+1KS4) 0,0003
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc 1KTV4 0,0003
1.3 Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính 1KS2 0,0003
2 Chuyển đổi dữ liệu địa chính    
2.1 Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của CSDL quốc gia về đất đai

1KS3

0,0010
2.2 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính 1KS2 0,0003
2.3 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính 1KS2 0,0003

Số

TT

Nội dung công việc Định biên

Định mức

(Công nhóm/Thửa)

2.4 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính 1KS2 0,0001
3 Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính    
3.1 Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai 1KS3 0,0020
3.2 Bổ sung dữ liệu không gian địa chính 1KS1 0,0013
3.3 Bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính 1KS1 0,0137
4 Hoàn thiện dữ liệu địa chính    
4.1 Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin trong CSDL quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung 1KS1 0,0003
4.2 Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi 1KS3 0,0025
5 Xây dựng siêu dữ liệu địa chính    
5.1 Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập quy định tại khoản 1 Điều 17 của Thông tư 25/2024/TT-BTNMT 1KS3 0,0001
5.2 Thu nhận các thông tin cần thiết để bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính 1KS2 0,0019
5.3 Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi CSDL địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin 1KS1 0,0001
6 Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)    

Số

TT

Nội dung công việc Định biên

Định mức

(Công nhóm/Thửa)

6.1 Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính 1KS1 0,0050
6.2 Thực hiện ký số vào sổ địa chính đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính 1KS4 0,0050
6.3 Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương 1KS3 0,0100
7 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính    
  Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT (do Đơn vị thi công thực hiện) 1KTV4 0,0010

Ghi chú:

(1) Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính tại Mục 3 Bảng 17_CSDL ĐC đã bao gồm nội dung công việc xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng CSDL trước đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của CSDL quốc gia về đất đai; Đối với việc bổ sung dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính (nếu có) thì bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2, Mục 3, Mục 4 Bảng 03_ CSDL ĐC.

(2) Trường hợp CSDL địa chính đã xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về CSDL đất đai thì Văn phòng Đăng ký đất đai tổ chức thực hiện việc rà soát bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính theo quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai như sau:

- Đối với việc “Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL địa chính” thì áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 Bảng 17_CSDL ĐC;

- Đối với việc “Rà soát, bổ sung dữ liệu dữ liệu không gian địa chính, dữ liệu thuộc tính địa chính: thì áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 3 Bảng 17_CSDL ĐC;

- Đối với việc “Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính” thì áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 5 Bảng 17_CSDL ĐC;

- Đối với việc “Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền” thì áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 1 Bảng 18_CSDL ĐC.

b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền:

Bảng số 18_CSDL ĐC

Số

TT

Nội dung công việc Định biên

Định mức

(Công/xã)

1 Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền    
1.1 Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của CSDL địa chính đã có 1KS3 8
1.2 Xây dựng, bổ sung tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp đường giao thông 1KS3 10
2 Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền    
  Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng 1KS3 3

Ghi chú: Dữ liệu không gian đất đai nền đảm bảo được phủ kín phạm vi đơn vị hành chính cấp xã.

2. Định mức thiết bị:

a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền):

Bảng số 19_ CSDL ĐC

Số

TT

Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(KW/h)
Định mức
(
Ca/thửa)
1 Công tác chuẩn bị      
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công      

Số

TT

Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(KW/h)
Định mức
(
Ca/thửa)
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,000240
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000020
 - Điện năng KW   0,000140
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,000120
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000010
 - Điện năng KW   0,000070
1.3 Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,000120
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000010
 - Điện năng KW   0,000070
2 Chuyển đổi dữ liệu địa chính      
2.1 Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của CSDL quốc gia về đất đai      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,000800
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000067
 - Điện năng KW   0,000467
2.2 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,000240
 - Máy chủ Cái 1 0,000060
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,000060
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000020
 - Điện năng KW   0,000200
2.3 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính      

Số

TT

Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(KW/h)
Định mức
(
Ca/thửa)
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,000240
 - Máy chủ Cái 1 0,000060
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,000060
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000020
 - Điện năng KW   0,000200
2.4 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,000080
 - Máy chủ Cái 1 0,000020
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,000020
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000007
 - Điện năng KW   0,000067
3 Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính      
3.1 Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,001600
 - Máy chủ Cái 1 0,000400
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,000200
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,000200
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000133
 - Điện năng KW   0,001333
3.2 Bổ sung dữ liệu không gian địa chính      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,001040
 - Máy chủ Cái 1 0,000260
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,000260
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000087
 - Điện năng KW   0,000867
3.3 Bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,010948

Số

TT

Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(KW/h)
Định mức
(
Ca/thửa)
 - Máy chủ Cái 1 0,002737
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,002737
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000912
 - Điện năng KW   0,009124
4 Hoàn thiện dữ liệu địa chính      
4.1 Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin trong CSDL quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,001600
 - Máy chủ Cái 1 0,000400
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,000200
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,000200
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000133
 - Điện năng KW   0,001333
4.2 Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,002000
 - Máy chủ Cái 1 0,000500
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,000500
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000667
 - Điện năng KW   0,002767
5 Xây dựng siêu dữ liệu địa chính      
5.1 Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập quy định tại khoản 1 Điều 17 của Thông tư 25/2024/TT-BTNMT      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,000080
 - Máy chủ Cái 1 0,000020

Số

TT

Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(KW/h)
Định mức
(
Ca/thửa)
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,000020
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000007
 - Điện năng KW   0,000067
5.2 Thu nhận các thông tin cần thiết để bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,001500
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000125
 - Điện năng KW   0,000875
5.3 Nhập bổ sung thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vị CSDL địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,000080
 - Máy chủ Cái 1 0,000020
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,000020
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000007
 - Điện năng KW   0,000067
6 Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)      
6.1 Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,004000
 - Máy chủ Cái 1 0,001000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,001000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000333
 - Điện năng KW   0,003333
6.2 Thực hiện ký số vào sổ địa chính đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính      

Số

TT

Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(KW/h)
Định mức
(
Ca/thửa)
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,004000
 - Máy chủ Cái 1 0,001000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,001000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000333
 - Điện năng KW   0,003333
6.3 Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,008000
 - Máy chủ Cái 1 0,002000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,002000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000666
 - Điện năng KW   0,006666
7 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính      
  Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT (do Đơn vị thi công thực hiện)      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,000800
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000067
- Điện năng KW   0,000467

b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền:

Bảng số 20_CSDL ĐC

Số

TT

Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(KW/h)

Định mức

(tính cho 01 xã)

1  Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền      
1.1 Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của CSDL địa chính đã có      

Số

TT

Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(KW/h)

Định mức

(tính cho 01 xã)

 - Máy tính để bàn Cái 0,4 4,80
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ   4,80
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,40
 - Điện năng KW   2,80
1.2 Xây dựng, bổ sung tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp đường giao thông      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 6,00
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ   6,00
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,50
 - Điện năng KW   3,50
2 Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền      
  Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 2,00
- Máy chủ Cái 1 0,50
- Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   2,00
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,17
- Điện năng KW   1,67

3. Định mức dụng cụ:

a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền):

Bảng số 21_CSDL ĐC

Số

TT

Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn Định mức
(Ca/01 thửa đất)
1 Dập ghim Cái 24 0,0070
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 0,0116
3 Ghế Cái 60 0,0349
4 Bàn làm việc Cái 60 0,0349

Số

TT

Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn Định mức
(Ca/01 thửa đất)
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 0,0087
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 0,0349
7 Điện năng KW   0,0045

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 22_CSDL ĐC:

Bảng số 22_CSDL ĐC

Số

TT

Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công 0,0086
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính 0,0029
1.3 Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính 0,0057
2 Chuyển đổi dữ liệu địa chính  
2.1 Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của CSDL quốc gia về đất đai 0,0287
2.2 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính 0,0086
2.3 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính 0,0086
2.4 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính 0,0029
3 Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính  
3.1 Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai 0,0574
3.2 Bổ sung dữ liệu không gian địa chính 0,0373
3.3 Bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính 0,3925
4 Hoàn thiện dữ liệu địa chính  
4.1 Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin trong CSDL quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung. 0,0574

Số

TT

Nội dung công việc Hệ số
4.2 Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi 0,0717
5 Xây dựng siêu dữ liệu địa chính  
5.1 Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập quy định tại khoản 1 Điều 17 của Thông tư 25/2024/TT-BTNMT 0,0029
5.2 Thu nhận các thông tin cần thiết để bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính 0,0538
5.3 Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi CSDL địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin 0,0029
6 Đối soát dữ liệu (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)  
6.1 Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính 0,1434
6.2 Thực hiện ký số vào sổ địa chính đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính 0,1434
6.3 Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương 0,2868
7 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính  
  Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT (do Đơn vị thi công thực hiện) 0,0287

b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền:

Bảng số 23_CSDL ĐC

Số

TT

Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn Định mức
(Ca/01 xã)
1 Dập ghim Cái 24 2,020
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 3,300
3 Ghế Cái 60 10.000

Số

TT

Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn Định mức
(Ca/01 xã)
4 Bàn làm việc Cái 60 10.000
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 2,500
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 10.000
7 Điện năng KW   1,430

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 24_CSDL ĐC:

Bảng số 24_CSDL ĐC

Số

TT

Nội dung công việc Hệ số
1 Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền  
1.1 Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của CSDL địa chính đã có 0,5941
1.2 Xây dựng, bổ sung tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp đường giao thông 0,1584
2 Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền  
  Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng 0,2475

4. Định mức vật liệu:

a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền):

Bảng số 25_CSDL ĐC

Số

TT

Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
(tính cho 01thửa đất)
1 Giấy in A4 Gram 0,0019
2 Mực in laser Hộp 0,0004
3 Sổ Quyển 0,0013
4 Bút bi Cái 0,0063
5 Đĩa DVD Cái 0,0063

Số

TT

Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
(tính cho 01thửa đất)
6 Hộp ghim kẹp Hộp 0,0006
7 Hộp ghim dập Hộp 0,0006
8 Cặp để tài liệu Cái 0,0006

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 26_CSDL ĐC:

Bảng số 26_CSDL ĐC

Số

TT

Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công 0,0086
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính 0,0029
1.3 Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính 0,0057
2 Chuyển đổi dữ liệu địa chính  
2.1 Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của CSDL quốc gia về đất đai 0,0287
2.2 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính 0,0086
2.3 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính 0,0086
2.4 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính 0,0029
3 Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính  
3.1 Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai 0,0574
3.2 Bổ sung dữ liệu không gian địa chính 0,0373
3.3 Bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính 0,3925
4 Hoàn thiện dữ liệu địa chính  
4.1 Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin trong CSDL quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung. 0,0574

Số

TT

Nội dung công việc Hệ số
4.2 Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi 0,0717
5 Xây dựng siêu dữ liệu địa chính  
5.1 Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập quy định tại khoản 1 Điều 17 của Thông tư 25/2024/TT-BTNMT 0,0029
5.2 Thu nhận các thông tin cần thiết để bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính 0,0538
5.3 Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi CSDL địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin 0,0029
6 Đối soát dữ liệu (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)  
6.1 Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính 0,1434
6.2 Thực hiện ký số vào sổ địa chính đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính 0,1434
6.3 Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương 0,2868
7 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính  
  Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT (do Đơn vị thi công thực hiện) 0,0287

b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền:

Bảng số 27_CSDL ĐC

Số

TT

Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
(tính cho 01 xã)
1 Giấy in A4 Gram 1,0
2 Mực in laser Hộp 0,1
3 Sổ Quyển 1,0
4 Bút bi Cái 5,0
5 Đĩa DVD Cái 2,0

Số

TT

Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
(tính cho 01 xã)
6 Hộp ghim kẹp Hộp 0,2
7 Hộp ghim dập Hộp 0,2
8 Cặp để tài liệu Cái 1,0

Ghi chú: phân bổ mức vật liệu cho từng bước công việc tính theo hệ số tại Bảng số 28_CSDL ĐC:

Bảng số 28_CSDL ĐC

Số

TT

Nội dung công việc Hệ số
1  Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền  
1.1 Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của CSDL địa chính đã có 0,5941
1.2 Xây dựng, bổ sung tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp đường giao thông 0,1584
2 Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền  
  Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng 0,2475